| 1 |
Chu Văn Huệ |
cl092/2008 |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 2 |
Nguyễn Thị Yến |
27b8000910 |
k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 3 |
Trương Văn Lưu |
27b00034 1 |
k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 4 |
Hợp tác xã nông thủy sản Khoa Vũ |
2902121535 |
Khối Tân An, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 5 |
HKD Lê Văn Hùng 93 |
27M8030863 |
Xóm Đông Lộc, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 6 |
Trần Thị Luyến |
27.M8.003259 |
Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 7 |
Hồ Xuân Quang |
27U8000760 |
Xóm Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 8 |
Phạm Khắc Tài |
27A 8048197 |
Số 120, đường Thăng Long, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 9 |
Nguyễn Thị Hoa |
CL 294/2005 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 10 |
Trương Văn Trường |
27.B.00111433 |
Khối 1 Thu Thủy, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 11 |
Hộ kinh doanh Nguyễn Anh Tuấn - 1994 |
27M8030871 |
Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 12 |
HKD Lê Trung Thành |
2901452904 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 13 |
HKD Đậu Thị Thắng |
2900369467 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 14 |
Trần Thanh Dung |
CL 258/2009 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 15 |
Trần Thị Trâm |
CL 120/2008 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 16 |
Nguyễn Đức Thắng |
27.B.00111898 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 17 |
HKD Trần Văn Hợi |
2900630720 |
phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 18 |
Cao Thị Thắng |
27M8027290 |
Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 19 |
Vừ Nhìa Bì |
|
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 20 |
Nguyễn Nhân Quảng |
|
Bản Khe Tỳ, xã Hữu Kiện, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 21 |
Lê Thị Kim Oanh |
|
Xóm Nghĩa Dũng, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 22 |
Đàm Xuân Tâm |
|
Khối Quang Vinh, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 23 |
Nguyễn Thị Lam |
|
Xóm Phú Thành, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 24 |
Nguyễn Văn Hưng |
|
Khối Tân Sơn, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 25 |
Đặng Văn Huynh |
|
Khối Đồng Tâm 2, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 26 |
Nguyễn Thị Đào |
|
Xóm Phú Tiến, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 27 |
Trần Thị Hiển |
|
Xóm Phú Tiến, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 28 |
Nguyễn Thị Hoa |
|
Xóm 4, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 29 |
Lê Thị Dung |
|
Khối Long Hạ, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 30 |
Nguyễn Thị Duân |
|
Xóm Hưng Xuân, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 31 |
Nguyễn Thị Minh Giang |
|
Khối Kim Tân, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 32 |
Vũ Thị Đương |
|
Khối Quyết Thắng, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 33 |
Cơ sở chế biến giò chả Trần Văn Nga |
27p8001307 |
Xóm 7, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An
|
Chế biến giò, chả |
|
| 34 |
Cơ sở chế biến giò chả Chu Thị Ước |
27R8001533 |
Xóm 2, xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An
|
Chế biến giò, chả |
|
| 35 |
Nguyễn Thị Vân |
|
Khối Sơn Tiến, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 36 |
Lê Bá Hùng Cường |
|
Khối Quyết Thắng, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 37 |
Nguyễn Thị Hoài |
|
Khối 250, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 38 |
Vũ Thị Ngọ |
|
Xóm Đông Du 1, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 39 |
Nguyễn Xuân Mạnh |
|
Xóm Phú Thành, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 40 |
Đặng Thị Hoa |
|
Khối Lam Sơn, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 41 |
Nguyễn Thị Thu Thủy |
|
Khối Liên Thắng, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 42 |
Đỗ Minh Sơn |
|
Xóm Đông Mỹ, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 43 |
Cao Xuân Thuyết |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 44 |
Phạm Kim Tường |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 45 |
Phan Sỹ Tâm |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 46 |
Nguyễn Trọng Trúc |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 47 |
Cao Xuân Đức |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 48 |
Phan Sỹ Thám |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 49 |
Đặng Ích Diện |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 50 |
Đặng Ích Phương |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|