| 701 |
Nguyễn Ngọc Quảng |
|
Thôn Hội Lâm, xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 702 |
Vương Đình Trình |
|
Thôn Hội Lâm, xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 703 |
Phan Văn Tuấn |
|
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 704 |
Trần Văn Hồng |
|
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 705 |
Đàn Văn Thành |
|
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 706 |
Nguyễn Văn Bằng |
|
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 707 |
Đặng Bá Đại |
|
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 708 |
Nguyễn Thị Thuỷ |
|
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 709 |
Trần Minh Định |
|
Thôn T2, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 710 |
Lã Hữu Hải |
|
Thôn 19/5, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 711 |
Hoàng Xuân Tính |
|
Thôn 1, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 712 |
Nguyễn Thái Anh |
|
Thôn 3, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 713 |
Bùi Công Trung |
|
Thôn 1, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 714 |
Chu Thị Kim |
|
Thôn 2, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 715 |
Chu Thị Chất |
|
Thôn 8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 716 |
Trần Thị Nhiên |
|
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 717 |
Nguyễn Thị Thoa |
|
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 718 |
Trần Thị Phương |
|
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc động vật |
|
| 719 |
Trần Thị Chín |
|
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc động vật |
|
| 720 |
Trần Thị Niệm |
|
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc động vật |
|
| 721 |
Trần Thị Diệm |
|
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 722 |
Nguyễn Thị Hạ |
|
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 723 |
Đặng Thị Trang |
|
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối thủy sản |
|
| 724 |
Nguyễn Thị Khoát |
|
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 725 |
Phạm Thị Luyện |
|
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chăn nuôi |
|
| 726 |
Tô Cát Văn |
|
Thôn 2, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chăn nuôi |
|
| 727 |
Nguyễn Văn Long |
|
Thôn 2, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chăn nuôi |
|
| 728 |
Nguyễn Đức Dương |
|
Thôn 2, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở nuôi trồng thủy sản |
|
| 729 |
Hồ Hữu Tứ |
|
Thôn 3, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở nuôi trồng thủy sản |
|
| 730 |
Nguyễn Thị Thương |
|
Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 731 |
Mai Thị Ngãi |
|
Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc động vật |
|
| 732 |
Đặng Thị Thoa |
|
Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc động vật |
|
| 733 |
Nguyễn Văn Y |
|
Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chăn nuôi |
|
| 734 |
Nguyễn Hữu Đông |
|
Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ AN
|
Cơ sở chăn nuôi |
|
| 735 |
Nguyễn Xuân Công |
|
Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chăn nuôi |
|
| 736 |
Vũ Văn Tiến |
|
Thôn 5, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 737 |
Hồ Trọng Lợi |
|
Thôn 5, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 738 |
Trần Văn Thành |
|
Thôn 7, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc động vật |
|
| 739 |
Trần Văn Sửu |
|
Thôn 7, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ AN
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc động vật |
|
| 740 |
Trần Văn Chiến |
|
Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chăn nuôi |
|
| 741 |
Hồ Viết Nam |
|
Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chăn nuôi |
|
| 742 |
Hồ Hữu Lý |
|
Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chăn nuôi |
|
| 743 |
Mai Văn Phúc |
|
Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở nuôi trồng thủy sản |
|
| 744 |
Trần Văn Chiến |
|
Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở nuôi trồng thủy sản |
|
| 745 |
Mai Văn Thiết |
|
Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở nuôi trồng thủy sản |
|
| 746 |
Bùi Văn Mậu |
|
Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối thủy sản |
|
| 747 |
Trần Nguyên Hải |
|
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc động vật |
|
| 748 |
Trần Thị Sâm |
|
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 749 |
Hồ Hữu Hải |
|
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 750 |
Trần Thị Loan |
|
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối thủy sản |
|