| 51 |
Nguyễn Thị Hoa |
cl294/2005 |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 52 |
Trần Thanh Dung |
cl258/2009 |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 53 |
Trương Thị Hậu |
27b000616 |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 54 |
Lê Trung Thành |
cl220/2009 |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 55 |
Hộ kinh doanh thực phẩm Sông Lam |
27A8039063 |
Số 86A, đường Trần Đình San, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 56 |
Trần Văn Hải |
27B00111538 |
Số 196, đường Cửa Hội, khối Trung Thanh, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 57 |
Võ Thị Thành Thơ |
|
Số 41, ngõ 4A, Nguyễn Quốc Trị, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 58 |
Nguyễn Quang Trung |
|
Khối Hải Thanh, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 59 |
Phạm Hồng Lĩnh 75 |
|
Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 60 |
HKD Lê Thị Thủy |
27M8027 105 |
Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 61 |
Bùi Thị Thảo |
27I8008703 |
Thôn 5, xã Quỳnh Phú, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 62 |
Trương Như Hưng |
27.B.00111877 |
Khối Trung Thanh, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 63 |
Đàm Xuân Tâm |
|
Khối Quang Vinh, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 64 |
Nguyễn Thị Lam |
|
Xóm Phú Thành, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 65 |
Nguyễn Văn Hưng |
|
Khối Tân Sơn, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 66 |
Trần Thị Tâm |
27U8003144 |
Thôn Tâm Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 67 |
Đặng Văn Huynh |
|
Khối Đồng Tâm 2, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 68 |
Nguyễn Thị Đào |
|
Xóm Phú Tiến, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 69 |
Trần Thị Hiển |
|
Xóm Phú Tiến, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 70 |
Nguyễn Thị Hoa |
|
Xóm 4, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 71 |
Lê Thị Dung |
|
Khối Long Hạ, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 72 |
Hộ kinh doanh Hoa Lợi |
27Q00009417 |
Xóm 11, xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An
|
|
Ký cam kết |
| 73 |
Nguyễn Thị Duân |
|
Xóm Hưng Xuân, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 74 |
Nguyễn Thị Minh Giang |
|
Khối Kim Tân, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 75 |
Vũ Thị Đương |
|
Khối Quyết Thắng, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 76 |
Cơ sở chế biến giò chả Trần Văn Nga |
27p8001307 |
Xóm 7, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An
|
Chế biến giò, chả |
|
| 77 |
Cơ sở chế biến giò chả Chu Thị Ước |
27R8001533 |
Xóm 2, xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An
|
Chế biến giò, chả |
|
| 78 |
Nguyễn Thị Vân |
|
Khối Sơn Tiến, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 79 |
Lê Bá Hùng Cường |
|
Khối Quyết Thắng, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 80 |
Nguyễn Thị Hoài |
|
Khối 250, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 81 |
Vũ Thị Ngọ |
|
Xóm Đông Du 1, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 82 |
Nguyễn Xuân Mạnh |
|
Xóm Phú Thành, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 83 |
Đặng Thị Hoa |
|
Khối Lam Sơn, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 84 |
Nguyễn Thị Thu Thủy |
|
Khối Liên Thắng, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 85 |
Đỗ Minh Sơn |
|
Xóm Đông Mỹ, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
|
| 86 |
Cao Xuân Thuyết |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 87 |
Phạm Kim Tường |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 88 |
Phan Sỹ Tâm |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 89 |
Nguyễn Trọng Trúc |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 90 |
Cao Xuân Đức |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 91 |
Phan Sỹ Thám |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 92 |
Đặng Ích Diện |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 93 |
Đặng Ích Phương |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 94 |
Cao Xuân Tôn |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 95 |
Thái Bá Mỹ |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 96 |
Phạm Thị Lộc |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 97 |
Phạm Văn Thi |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 98 |
Nguyễn Trọng Nguyên |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 99 |
Lê Văn Tám |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|
| 100 |
Hoàng Văn Nghĩa |
|
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật |
|