| 1451 |
Cơ sở thu mua NLTS Quế Thị Thu Nga |
|
Số 49, Ngô Văn Sở, phường Lê Mao, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1452 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Hoàng Thị Thanh |
27A8016425 |
Số 75 Đinh Công Tráng, phường Lê Mao, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1453 |
Cơ sở thu mua, kinh doanh thủy sản Hồ lam |
27I80000635 |
Xóm 2, xã Quỳnh Nghĩa, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1454 |
Cơ sở kinh doanh trái cây Ngô Thị Hải Hường |
27A8018156 |
Số 7, Hà Huy Tập, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1455 |
Cửa hàng hải sản Hằng Duy |
27A8015627 |
Số 166, đường Hồng Bàng, phường Lê Mao, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối thủy sản |
|
| 1456 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Trịnh Xuân Chuẩn |
27A8015160 |
Số 1, đường Tuệ Tĩnh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1457 |
Hộ kinh doanh Vũ Thị Nga |
27A8018784 |
Nhà liền kề 04 C1, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An, phường Quang Trung
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1458 |
Hộ kinh doanh Thu Trang Bibigreen |
27A8019020 |
47, Nguyễn Quốc Trị, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật, Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1459 |
Cơ sở thu mua hải sản Hoàng Huy Phương |
27u8001656 |
Khối Tân Hải, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1460 |
Cơ sở sơ chế lươn Lê Thị Hồng |
27l80000016728 |
Xóm 6, xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An
|
Sơ chế thủy sản |
|
| 1461 |
Cơ sở thu mua sơ chế thủy sản Trương Thị Oanh |
27I800073 |
Xóm Hòa Bình, xã Quỳnh Nghĩa, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1462 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Phạm Đình Hương |
27A8016282 |
Khối 11, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1463 |
Cơ sở kinh doanh nông sản Phùng Văn Lợi |
27A8018028 |
KĐT Long Châu, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1464 |
Cơ sở kinh doanh thủy sản Vương Đình Anh |
27A8017108 |
xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối thủy sản |
|
| 1465 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Trần Văn Luật |
|
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1466 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Trần Văn Hải |
CL 134/2013 |
Khối Hải Thanh, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1467 |
Cơ sở thủy sản đông lạnh Đâu Khắc Long |
CL238/2010 |
Khối Hải Thanh, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1468 |
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản Nguyễn Thị Thống |
CL050/2009 |
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1469 |
Cơ sở thu mua thuỷ sản Hoàng Thị Liên |
cl202/2010 |
Khối Hải giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1470 |
Cơ sở thu mua thủy sản Hà Thảo |
27U8001133 |
Khổi quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1471 |
Hộ kinh doanh TP sạch Thiên Phúc |
27A8020431 |
Số 6, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1472 |
Cơ sở kinh doanh mật ong, sữa ong chúa Hồ Luyến |
27u8002466 |
phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1473 |
Hộ Kinh doanh Vua Biển Nghệ An |
27A8020550 |
Số 46, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1474 |
cơ sở chuyên doanh Trần Đăng Thanh |
27I8000703 |
Khối kim tân, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1475 |
Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản Nguyễn Văn Hưng |
|
Cảng cá Lạch Vạn, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1476 |
Cơ sở Bùi Sinh Viên |
27M8013590 |
Xóm 7, xã Diễn Hải, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1477 |
Cơ sở kinh doanh lương thực TRương Sỹ khoa |
|
Xóm 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1478 |
Trần Văn Thế |
27M7000971 |
Thôn 2, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1479 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Lê Thi Châu |
27M80003186 |
Thôn 6A, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1480 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Trương Thị Giang |
27M8014551 |
Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1481 |
Cơ sở thu mua thủy sản Nguyễn Thị Tâm |
27B8000704 |
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1482 |
Đôn Chung |
27I8000527 |
Xóm Quyết Tiến, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1483 |
Cơ sở Nguyễn Thanh Tăng |
27H80001164 |
Khối Hòa Đông, thị trấn Hòa Bình, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1484 |
Hộ kinh doanh Hoa Quả Sạch Oanh Thắng |
27A8020290 |
Số 7, đường Hồ Tùng Mậu, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 1485 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Nguyễn Xuân Hải |
27M80001075 |
Xóm Ngọc Tân, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1486 |
Hộ kinh doanh Hoa Quả sạch vùng miền Oanh Thắng 1 |
27A8020311 |
Số 331, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 1487 |
Hộ kinh doanh Võ Thị Hồng |
27A8020362 |
Số 3, ngõ 1, ngách 2 đường Đặng Nguyên Cẩn, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản tươi sống |
|
| 1488 |
Hộ Kinh doanh Nguyễn Thị Thẩm |
27Q00005137 |
Xóm 17, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản tươi sống |
|
| 1489 |
Cơ sở Lê Sóng Hồng |
27M8008565 |
Xóm 7, xã Diễn Hải, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản tươi sống, Cơ sở cấp đông, bảo quản thủy sản đông lạnh |
|
| 1490 |
Hộ Kinh doanh Thái Thị Thủy |
27A8018182 |
Số 67, ngõ 103, đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1491 |
Hộ Kinh Doanh Hoa Quả Sạch |
27A8020340 |
Số 337, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 1492 |
Cơ sở Huỳnh Thị Sáu |
27M8017000 |
Xóm 10, xã Diễn Trường, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1493 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Xuân Tuế |
27S8000725 |
Xóm 1, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1494 |
Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Hồng |
27.B.8.000681 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản tươi sống, Cơ sở cấp đông, bảo quản thủy sản đông lạnh |
|
| 1495 |
Cơ sở thu mua bảo quản hàng thuỷ sản Trần Thị Luận (Long Luận) |
27.B.001107 |
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản tươi sống, Cơ sở cấp đông, bảo quản thủy sản đông lạnh |
|
| 1496 |
Phạm Văn Thể |
27.M.8.0006794 |
Xóm 1, xã Diễn Hải, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1497 |
Trang trại Trần Đức Nhân |
27I8004721 |
Xóm 4, xã Quỳnh Hồng, tỉnh Nghệ An
|
Trang trại chăn nuôi |
|
| 1498 |
Cơ sở kinh doanh gạo Trần Đức Mạnh |
27I8004467 |
Xóm 4, xã Quỳnh Hồng, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1499 |
Cơ sở thu mua thủy sản Trần Lê |
27M.8.017155 |
Xóm 3, xã Diễn Hùng, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản tươi sống |
|
| 1500 |
Cơ sở thu mua TS Hồ Thị Oanh |
27M.8.017137 |
Xóm Quyết Thắng, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|