| 1501 |
Cơ sở thu gom kinh doanh nguyên liệu thuỷ sản Phạm Văn Quyết |
cl3812005 |
Cảng cá cửa Hội, khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1502 |
Cơ sở kinh doanh gạo Chu Phong Tân |
27M.8.017145 |
Xóm 6, xã Diễn Trường, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1503 |
Cơ sở kinh doanh gạo Phan Thị Thủy |
27M.8.012455 |
Xóm 2, xã Diễn An, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1504 |
Cơ sở kinh doanh nông sản Hoàng Văn Phúc |
27M8015170 |
Xóm Trường Tiến, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1505 |
Vựa trái cây Phước Vinh |
27A8016486 |
Số 88, đường Đinh Công Tráng, phường Lê Mao, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1506 |
Cơ sở thu mua thủy sản Trần Văn Sơn |
CL014/2007 |
Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản tươi sống, Cơ sở cấp đông, bảo quản thủy sản đông lạnh |
|
| 1507 |
Cơ sở thu mua thủy sản Dương Văn Đậu |
27.B.000490 |
Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản tươi sống, Cơ sở cấp đông, bảo quản thủy sản đông lạnh |
|
| 1508 |
Hộ kinh doanh Bùi Anh Cường |
27A8013274 |
Số 6, đường Hồ Xuân Hương, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1509 |
Cơ sở chế biến hải sản Ngô Sỹ Điều |
27M80006568 |
Xã Diễn Thịnh, tỉnh Nghệ An
|
Sơ chế thủy sản |
|
| 1510 |
Cơ sở thu mua thủy sản Phùng Thị Hồng |
CL 289/2011 |
Khối 3, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản tươi sống, Cơ sở cấp đông, bảo quản thủy sản đông lạnh |
|
| 1511 |
Cơ sở thu mua Thủy sản Đàm Xuân Tâm |
27T8001787 |
Chợ Hiếu, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản tươi sống, Cơ sở cấp đông, bảo quản thủy sản đông lạnh |
|
| 1512 |
Cơ sở thu mua thủy sản Nguyễn Thị Yến |
27.B.8.000910 |
Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Sơ chế thủy sản, Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản tươi sống |
|
| 1513 |
Cơ sở chế biến thủy sản Cao thị Hợp |
27M8013.595 |
Xóm Tây Lộc, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An
|
Sơ chế thủy sản |
|
| 1514 |
Cơ sở thu mua thủy sản Mai Thái Sơn |
27.B.001082 |
Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản tươi sống, Cơ sở cấp đông, bảo quản thủy sản đông lạnh |
|
| 1515 |
Cơ sở kinh doanh thịt GSGC đông lạnh Đoàn Thị Cúc |
27a0815720 |
312 Phạm Hồng Thái, khối 1, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS, Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc động vật |
|
| 1516 |
Cơ sở kinh doanh Lợi Hương |
2A8016638 |
Nhà 9, ngõ 337, Lê Viết Thuật, Xóm Mỹ Trung, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật, Lĩnh vực khác |
|
| 1517 |
Cơ sở tu mua thủy sản Phan Thị Huệ |
27A8005589 |
Nhà 7, Ngõ 56, Nguyễn Phong Sắc, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1518 |
Cơ sở Mạc Tuấn Anh |
27L80000015264 |
Xóm 6, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1519 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Võ Thị Hảo |
401/HKD |
Đường Cao Xuân Huy, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1520 |
cơ sở kinh doanh thủy sản Nguyễn Minh Hoàng |
|
Xóm Khánh Đông, xã Nghi Khánh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1521 |
Cơ sở thu mua sữa tươi nguyên liệu Nguyễn Thị Nhàn |
27T8001365 |
Khối 8, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Thu mua sữa tươi nguyên liệu |
|
| 1522 |
Cơ sở kinh doanh thực phẩm Thủy Sơn |
27A8017419 |
Số 56, đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1523 |
Cơ sở thu mua Thủy sản Lê Thị Phương |
27.B.000372 |
Số 95, đường Sào Nam, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1524 |
Trang trại tổng hợp Nguyễn Trọng Thể |
27R8001806 |
Động Nhôn - Xóm 6a - xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, xã Nam Thanh
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1525 |
Hộ kinh doanh FAMILY HEALTH |
27A8019378 |
Số 88, Lê Viết Thuật, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1526 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Lam |
27A8001306 |
137, Cao Xuân Huy, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1527 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Hồ Thị Tám |
27A8002276 |
Số 212, đường Lê Viết Thuật, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1528 |
Cơ sở chế biền chả cá Võ thị Bích Ngọc |
27A8018215 |
Số 1A, ngõ 1, Trương Hán Siêu, k5, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Sơ chế thủy sản |
|
| 1529 |
Cơ sở thu mua TS Trương Thị Tiến |
CL423/2009 |
Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1530 |
cơ sở kinh doanh thực phẩm Sức khỏe Việt |
27A8019155 |
67, Lê Hồng Phong, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1531 |
Cơ sở thu mua kinh doanh TS Hồ thị Thủy |
27I8004407 |
Xóm Tuần A, xã Quỳnh Tam, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1532 |
Cơ sở thu mua hàng hải sản Nguyễn Thị Vân |
27U8000575 |
Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1533 |
Thế giới Mẹ và bé yêu |
27u8001228 |
Khối Ái Quốc, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An
|
Sơ chế thủy sản |
|
| 1534 |
Cơ sở thu mua sữa tươi Nguyễn Văn Cường |
|
xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An
|
Thu mua sữa tươi nguyên liệu |
|
| 1535 |
Cơ sở kinh doanh thực phẩm sạch Thiên Phúc |
27T8001232 |
Khối Tân Thành, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1536 |
Cơ sở kinh doanh gạo Nguyễn Văn Chiến |
27m8000940 |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1537 |
Cơ sở kinh doanh gạo Nguyễn Văn Hưng |
|
xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1538 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Thu |
27m80005903 |
Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1539 |
Cơ sở kinh doanh hàng hải sản Trần Văn Hồng |
27m8014531 |
Xóm Quyết Thắng, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1540 |
Cơ sở kinh doanh gạo Thanh Lục |
27M8000740 |
Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1541 |
Cơ sở kinh doanh gạo Lê Thị Nhung |
27m80006390 |
Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1542 |
Cơ sở sơ chế, chế biến thủy hải sản Bùi Văn Dần |
27M80007795 |
Xóm 7, xã Diễn Hải, tỉnh Nghệ An
|
Sơ chế thủy sản |
|
| 1543 |
Cơ sở kinh doanh gạo Phạm Thị Hồng |
27M8000649 |
Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1544 |
Cơ sở thu mua sữa tươi Bùi Vinh |
|
xã Quỳnh Thắng, tỉnh Nghệ An
|
Thu mua sữa tươi nguyên liệu |
|
| 1545 |
Cơ sở thu mua kinh doanh NL thủy sản Trần Đình Lập |
27M8014153 |
Xóm Hồng Yên, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1546 |
Cơ sở thu mủa thuỷ hải sản Mạch Quang Cường |
27I8000381 |
Khối Tân Hải, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1547 |
Hộ kinh doanh Nguyễn văn Hoàng BIBIGREEN |
27A8019040 |
Số 44, đường Lê Lợi, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1548 |
Hộ kinh doanh Hương Quỳnh Bibigreen |
27A8019018 |
24, Lê Hồng Phong, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1549 |
Trần Văn Hùng |
27B000348 |
Làng nghề nước mắm Hải Giang 1, khối Hải Giang, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1550 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Hoàng Thị Phan |
27A8003408 |
Xóm Mẫu Đơn, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|