| 1551 |
Cơ sở kinh doanh thịt gia cầm, gia cầm sống Lê Văn Thông |
27a8015087 |
Xóm 4, xã Hưng Chính, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1552 |
Cơ sở kinh doanh nông sản Phạm Văn Phiêu |
29a8015439 |
Số 12A1, đường Nguyễn Cảnh Chân, k1, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc thực vật |
|
| 1553 |
Cơ sở thu mua hàng thuỷ sản An Sâm |
27i8000265 |
Thôn Tiến Mỹ, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1554 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Nguyễn Văn Hùng |
27000180-HKD |
Thôn Đức Xuân, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1555 |
Hộ kinh doanh Tomato Mart |
27A8018799 |
Nhà số A-LK2 tầng 1, chung cư Tân Phúc, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1556 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Trần Văn Hợi |
|
Xóm Xuân Lan, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1557 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Ngô Đình Thuyết |
|
phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1558 |
Cơ sở thu mua kinh doanh nguyên liệu thủy sản Trần Văn Tuất |
27Q00002012 |
Xóm Xuân Lan, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1559 |
Cơ sở sản xuất, kinh doanh cam Trần Hải Trung |
27f8000889 |
Xóm Minh Thành, xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1560 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Văn Công |
27Z8001951 |
Xóm Mẫu Lâm, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1561 |
Cơ sở kinh doanh nông sản rau củ Chung Sửu |
27I8002055 |
Xóm 3, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An
|
Sơ chế rau quả, Chế biến rau quả |
|
| 1562 |
Trang trại tổng hợp Võ văn Hoàn |
27m8014869 |
Xóm 2, xã Diễn Liên, tỉnh Nghệ An
|
Trang trại chăn nuôi |
|
| 1563 |
Cơ sở kinh doanh nông sản thực phẩm Tâm Nhung |
27A88016052 |
Số 42, đường Nguyễn Huy Oánh, k3, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1564 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Hồ Thị Yến |
27A8016481 |
Chung cư lê Lợi, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1565 |
Cơ sở Phạm Ngọc Liên |
CL470/2012 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1566 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Đậu Thị Thắng |
CL071/2009 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1567 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Nguyễn Thị Hoa |
CL294/2005 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1568 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Phạm Văn Minh |
CL248/2006 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1569 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Chu Văn Huệ |
CL092/2008 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1570 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Trương Thị Hậu |
27b000616 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1571 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Trần Thị Trâm |
CL120/2008 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1572 |
Cơ sở đông lạnh thuỷ sản Lê Tấn Nam |
|
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Kho lạnh độc lập bảo quản thủy sản |
|
| 1573 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Phạm Văn Lộc |
CL007/2008 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1574 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Xuân Hưng |
27m8014341 |
Thôn 6A, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1575 |
Cơ sở Trần Văn Hợi |
CL278/2007 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1576 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Trần Thanh Dung |
CL258/2009 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1577 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Trương Văn Biên |
CL121/2008 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1578 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Hoàng Văn Viên |
CL197/2004 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1579 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Đậu Xuân Nguyên |
27m8002055 |
Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1580 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Phùng Bá Vân |
cl257/2005 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1581 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Hoàng Văn Liên |
CL240/2005 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1582 |
Cơ sở kinh doanh gạo Trương Sỹ Khanh |
27M8012833 |
Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1583 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Nguyễn Thị Hành |
cl463/2008 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1584 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Lê Trung Thành |
CL220/2009 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1585 |
Cơ sở thu mua kinh doanh thủy sản Nguyễn Huy Hoàng |
CL11/2008 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1586 |
cơ sở kinh doanh lương thực Phạm Thị Hoa |
27M8000648 |
Xóm 2, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1587 |
Cơ sở kinh doanh gạo Lê Thị Phúc |
|
Xóm 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1588 |
Cơ sở kinh doanh nông sản Phan mạnh Hùng |
27a8017454 |
82, Nguyễn Thái Học, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1589 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Nguyễn Văn Hùng |
|
Khối Hải Triều, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1590 |
Cơ sở thu mua thủy sản Hoàng Đức Dũng |
27m8000857 |
Thôn Quết Thắng, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An
|
Kho lạnh độc lập bảo quản thủy sản |
|
| 1591 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Đậu Thị Sáu |
27p8001987 |
Khối 4, thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1592 |
Trang trại chăn nuôi Trần Quốc Trung |
235/QĐ/UBND/CNKTTT |
Xóm 7, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
|
Trang trại chăn nuôi |
|
| 1593 |
Cơ sơ kinh doanh lương thực Võ Văn Thắng |
27O000650 |
Khối 9, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1594 |
Hộ Kinh doanh Nguyễn Thị Trúc |
CL 318/2009 |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1595 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Huyền Bình |
27I8000928 |
Xóm Sơn Hải, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1596 |
Cơ sở sản xuát nước đá Phạm Văn Cường |
|
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất nước đá |
|
| 1597 |
Cơ sở sản xuất nước đá Ngô Xuân Điệng |
|
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất nước đá |
|
| 1598 |
Cơ sở sản xuất nước đá Trần văn Kỷ |
|
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất nước đá |
|
| 1599 |
Cơ sở sản xuất nước đá Võ tài Hạnh |
|
Khối Hải giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất nước đá |
|
| 1600 |
Hộ kinh doanh Lê Văn Hạnh |
27L8000001.2494 |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|