| 1751 |
Cơ sở kinh doanh mật ong rừng Trần Thị Bình |
27c000639 |
Khối 1, xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối sản phẩm có nguồn gốc động vật |
|
| 1752 |
Nguyễn Thị Chung |
|
Khối 2B, xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1753 |
Trần Thị Giang |
|
Khối 2, xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối thủy sản |
|
| 1754 |
Cơ sở kinh doanh thuỷ sản Hoàng Cường |
|
Thôn Phúc Thành, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1755 |
Lê Thị Vân |
|
Thôn 4, xã Sơn Hải, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1756 |
Lê Thị Dung |
|
Thôn 5, xã Sơn Hải, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1757 |
Lê Thị Nhiễu |
|
Thôn 5, xã Sơn Hải, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1758 |
Lê Thị Thêm |
|
Thôn 7, xã Sơn Hải, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1759 |
Nguyễn Văn Hùng |
|
Đức Xuân, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An
|
Sơ chế thủy sản |
|
| 1760 |
Trương Văn Cương |
|
Phong Thái, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An
|
Sơ chế thủy sản |
|
| 1761 |
Hạnh Khánh (Trần Thị Hạnh) |
|
K3, xã Tân Kỳ, thị trấn Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1762 |
Trần Thị Hải |
|
xã Tân Kỳ, thị trấn Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1763 |
Nguyễn Thị Tý |
|
Xóm Hưng nguyên, xã Tân An, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1764 |
Nguyễn Thị Ái |
|
Xóm Hưng nguyên, xã Tân An, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1765 |
Trần Khắc Dụng |
|
Xóm Đà Sơn, xã Tân An, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1766 |
Nguyễn Cảnh Hiền |
|
Xóm Hòa Phúc, xã Tân An, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1767 |
Phan Thị Thơ |
|
Xóm Xuân Dương, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1768 |
Nguyễn Thị Xuân |
|
Xóm Lâm Xuân, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1769 |
Nguyễn Thị Lý |
|
Xóm Lâm Xuân, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1770 |
Trần Thị Mai |
|
Xóm Lâm Xuân, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1771 |
Nguyễn Thị Tình |
|
Xóm Lâm Xuân, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1772 |
Ngô Thị Hoa |
|
Xóm Tân Thanh, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1773 |
Ngô Thị Sỹ |
|
Xóm Thái Sơn, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1774 |
Nguyễn Văn Thái |
|
Xóm Vĩnh Lộc, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1775 |
Trần Thị Tuyết |
|
Xóm 3, xã Nghĩa Đồng, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1776 |
Nguyễn Văn Số |
|
Xóm 1, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1777 |
Cơ sở KD gạo Lê Thị Diền |
|
Xóm Luân Phượng, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1778 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Văn Chung |
|
Khối 4, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1779 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Văn Liệu |
|
Khối 9, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1780 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Đình Bính |
|
Khối 11, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1781 |
Cơ sở KD gạo Hoàng Văn Bình |
|
Khối 12, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1782 |
Cơ sở KD gạo Trần Đình Thạch |
|
Khối 14, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1783 |
Cơ sở KD gạo Trang Hiếu |
|
Khối 8, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1784 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Tâm |
|
Khối 4, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1785 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Nga |
|
X5, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1786 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Như Công |
|
X5, xã Thanh Văn, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1787 |
Cơ sở KD gạo Hoàng Thị Tâm |
|
Xóm Kim Sơn, xã Thanh Khê, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1788 |
Cơ sở KD gạo Hoàng Thị Thủy |
|
Xóm Kim Sơn, xã Thanh Khê, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1789 |
Cơ sở KD gạo Hoàng Văn Điền |
|
X3, xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1790 |
Cơ sở KD gạo Phạm Đức Hoàn |
|
X3, xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1791 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Long |
|
X12, xã Thanh Dương, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1792 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến |
|
X12, xã Thanh Dương, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1793 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Khuyên |
|
X10,xã Thanh Dương, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1794 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến |
|
X5, xã Thanh Dương, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1795 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Ngôn |
|
X1, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1796 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến |
|
Xóm Liên Sơn, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1797 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Bình |
|
Xóm Liên Sơn, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1798 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Đình Ngọc |
|
Xóm Liên Sơn, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1799 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Thủy |
|
Xóm Liên Sơn xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1800 |
Cơ sở KD gạo Trần Văn Sơn |
|
Xóm Trường Niên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|