| 1801 |
Cơ sở KD gạo Trần Thị Nhung |
|
Xóm 2, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1802 |
Cơ sở KD gạo Trần Tử Tứ |
|
X2, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1803 |
Cơ sở KD gạo Trần Tử Hùng |
|
X2, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1804 |
Cơ sở KD gạo Trần Võ Diệu |
|
X3, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1805 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến |
|
X3, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1806 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Đức Đồng |
|
X3, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1807 |
Cơ sở KD gạo Trần Võ Hữu |
|
X3, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1808 |
Cơ sở KD gạo Trần Võ Sinh |
|
X8, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1809 |
Cơ sở KD gạo Lê Văn Thành |
|
X1, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1810 |
Cơ sở KD gạo Đặng Hữu Lực |
|
X3, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1811 |
Cơ sở KD gạo Hồ Sỹ Long |
|
X4, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1812 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Hữu Huyền |
|
X7, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1813 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Hữu Hùng |
|
X7, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1814 |
Cơ sở KD gạo Phan Đình Hoàn |
|
Xóm Điện Biên, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1815 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Văn Khoa |
|
Xóm Bích Thị, xã Thanh Giang, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1816 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến |
|
X4, xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1817 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến |
|
Xóm Thị Tứ, xã Thanh Lĩnh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1818 |
Cơ sở KD gạo Trần văn Hải |
|
Xóm Thành, xã xã Thanh Lĩnh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1819 |
Cơ sở KD gạo Bùi Văn Nam |
|
Xóm Trường Minh, xã Thanh Hưng, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1820 |
Cơ sở KD gạo Trần Thị Hường |
|
Xóm Lam Giang, xã Võ Liệt, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1821 |
Cơ sở KD gạo Lê Thị Tình |
|
X2, xã Thanh Tường, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1822 |
Cơ sở KD gạo Trần Thị Bình |
|
Khối 7, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1823 |
Cơ sở KD gạo Trần Văn Bình |
|
Khối 7, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1824 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Lý |
|
X1, xã Tam Đồng, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1825 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Nhung |
|
X6, xã Tam Đồng, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1826 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Sâm (Đông) |
|
X7, xã Thanh Long, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1827 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Văn Bốn |
|
X12, xã Thanh Dương, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1828 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Châu |
|
Xóm Kim Liên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1829 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Thủy |
|
Xóm Kim Liên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1830 |
cơ sở giá đỗ Trần Thị Xuân |
|
Xóm Kim Liên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1831 |
cơ sở giá đỗ Trần Thị Long |
|
Xóm Kim Liên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1832 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Trang |
|
Xóm Kim Liên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1833 |
cơ sở giá đỗ Đinh Thị Thông |
|
Xóm Đồng, xã Thanh Lĩnh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 1834 |
cơ sở giá đỗ Đinh Thị Nghĩa |
|
Xóm Thị Tứ, xã thanh lĩnh, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1835 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Hợi |
|
Xóm Sơn, xã Thanh Lĩnh, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1836 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Nga |
|
Xóm Sơn, xã Thanh Lĩnh, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1837 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Tuyết |
|
Xóm yên bình, xã Thanh Yên, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1838 |
cơ sở giá đỗ Đặng Thị Lành |
|
Xóm yên bình, xã Thanh Yên, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1839 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Năm |
|
Xóm yên bình, xã Thanh Yên, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1840 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Thất |
|
Xóm yên bình, xã Thanh Yên, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1841 |
Quán Bạch Tuộc |
|
Khối 5, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1842 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Hiền |
|
Chợ Nhà Đỉn, phường Trường Vinh, phường Hưng Dũng, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1843 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Loan |
|
Chợ Nhà Đỉn, phường Trường Vinh, phường Hưng Dũng, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1844 |
Nguyễn Thị Đào |
|
Chợ Nhà Đỉn, phường Trường Vinh, phường Hưng Dũng, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1845 |
Nguyễn Mạnh Du |
|
Khối Đông Lâm, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1846 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Thắm Lợi |
|
16B, Tuệ Tĩnh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1847 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Thủy Huy |
|
16 A, Tuệ Tĩnh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1848 |
Cơ sở kinh doanh thủy sản Cá gỗ |
|
12, Tuệ Tĩnh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|
| 1849 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thọ Chiến |
|
50, Đinh Lễ, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1850 |
Cơ sở kinh doanh thủy sản Nguyễn Xuân Khang |
|
7 ngõ 56 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản |
|