| 1851 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Khoan |
|
Chợ Hưng Dũng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1852 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Dương thị Bảy |
|
Chợ Hưng Dũng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1853 |
Cơ sở kinh doanh rau Nguyễn Thị Hường |
|
19, Nguyễn Duy Trình, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1854 |
Cơ sở kinh doanh rau Trần Bá Hòe |
|
11, Nguyễn Duy Trinh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1855 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Sỹ Dũng |
|
Số 18, Nguyễn Duy Trinh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1856 |
Nguyễn Trung Quang |
|
Số 2, ngõ 8, Nguyễn Duy Trinh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1857 |
Nguyễn Tiến Đạt |
|
Khối Văn Trung, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1858 |
Cơ sở xay xát Lê Xuân Sứ |
|
Khối Xuân Trung, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1859 |
Nguyễn Thị Loan |
|
Số 280, Đường Trường Chinh, khối 14, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1860 |
Nguyễn Thị Hồng |
|
Ốt 29, Đình Phụ, Chợ Ga, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1861 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Lam |
|
Ốt 31, Đình Phụ, Chợ Ga, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1862 |
Nguyễn Mạnh Du |
có GPDKKD |
Khối Đông Lâm, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1863 |
Thủy Huy |
|
16A đường Tuệ Tĩnh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1864 |
Nguyễn Xuân Khang |
|
Ngõ số 56 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối thủy sản |
|
| 1865 |
Nguyễn Sỹ Dũng |
|
Số 18 đường Nguyễn Duy Trinh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1866 |
Nguyễn Thị Loan |
|
Số 280 Trường Chinh, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1867 |
Nguyễn Thị Niệm |
|
Số 4 Phan Bội Châu, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1868 |
Nguyễn Đình Thắng |
|
Số 6 Phan Bội Châu, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1869 |
Đàm Thị Hằng |
|
Số 6 Phan Bội Châu, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1870 |
Phạm Thị Bích Hường |
|
Số 57 Chu Văn An, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1871 |
Phan Thị Dung |
|
Số 18 ngõ 1 Lý Thường Kiệt, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở chuyên doanh NLTS |
|
| 1872 |
Nguyễn Thị Lan |
|
Đường Phượng Hoàng khối 5, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1873 |
Phạm Hải Châu |
|
Khối 7, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Sản xuất giá đỗ |
|
| 1874 |
Ngô Thị Niên |
|
Số 76 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1875 |
Trần Thị Định |
|
Số 80 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1876 |
Nguyễn Thị Hải |
|
Số 86 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1877 |
Phạm Thị Mai |
|
Số 80 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1878 |
Cao Thị Tuyết |
|
Số 86 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1879 |
Vũ Thị Bé |
|
Số 69 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1880 |
Đinh Quang Trung |
|
157 Nguyễn Thiếp, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1881 |
Nguyễn Thị Tình |
|
49 Nguyễn Sơn, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1882 |
Trần Mai Hoa |
|
Khối 11 Đội Cung, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1883 |
Trần Lê Na |
|
67B Trần Hưng Đạo, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1884 |
Bùi Anh Cường |
|
Số 2 Nguyễn Thái Học, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1885 |
Lê Thị Hồng |
|
110 Phạm Ngũ Lão, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1886 |
Hồ Thị Hảo |
|
17 Đội Cung, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1887 |
Phạm Bích Ngọc |
|
40 Đội Cung, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1888 |
Cao Thị Hảo |
|
56 Đội Cung, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1889 |
Võ Văn Thứ |
|
Khối 16, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1890 |
Nguyễn Thị Đào |
|
36 Nguyễn Sỹ Sách, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1891 |
Nguyễn Thị Sửu |
|
125 Đốc Thiết, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1892 |
Nguyễn Thị Chi |
|
74 Tân Tiến, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1893 |
Nguyễn Thị Vĩnh |
|
37 Nguyễn Xuân Ôn, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1894 |
Lê Thị Hòa |
|
20 Kim Đồng, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1895 |
Trương Thị Hoa |
|
83 Văn Đức Giai, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1896 |
Lê Bá Đồng |
|
129 Văn Đức Giai, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1897 |
Hoàng Thị Hường |
|
100 Văn Đức Giai, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1898 |
Ngô Thị Hà |
|
106 Văn Đức Giai, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1899 |
Nguyễn Thị Minh |
|
25 Kim Đồng, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Kinh doanh gạo |
|
| 1900 |
Nguyễn Hồng Phong |
|
128 Nguyễn Đức Cảnh, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở bán lẻ/phân phối thủy sản |
|