| 401 |
Hà Văn Nhân |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 402 |
Lữ Văn Diệu |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 403 |
Đặng Ngọc Khuyến |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 404 |
Hà Ngọc SƠn |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 405 |
Đặng Ngọc Tuyên |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 406 |
Trần Văn Trung |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 407 |
Lương Văn Khin |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 408 |
Lương Văn Đạt |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 409 |
Lương Văn Hương |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 410 |
Hoàng Văn Trung |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 411 |
Phạm Văn Bổn |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 412 |
Hà Văn A |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 413 |
Trương công Đồng |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 414 |
Lô Văn Đức |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 415 |
Lô Văn Thành |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 416 |
Lương Xuân Quí |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 417 |
Lang Thị Hương |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 418 |
Phan Văn Thành (NT) |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 419 |
Dương Danh Hường |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 420 |
Nguyễn Thị Thắm |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 421 |
Phạm Bá Thảo |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 422 |
Nguyễn Văn Hòe |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 423 |
Đặng Thị Ngọc |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 424 |
Đặng Thị Ngọc |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 425 |
Trần Hữu Diên |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 426 |
Nguyễn Văn Trường |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 427 |
Nguyễn Văn Á |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 428 |
Nguyễn Văn Đại |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 429 |
Nguyễn Văn Thủy |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 430 |
Lương Thị Phong |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 431 |
Vi Hoàng Diệu |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 432 |
Lữ Văn Sơn |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 433 |
Lang Văn Quỳnh |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 434 |
Vi Đình Thắng |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 435 |
Nguyễn Văn Hà |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 436 |
Lang Văn Quang |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 437 |
Lang Văn Tý |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 438 |
Vi Văn Thiêm |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 439 |
Lang Văn Vinh |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 440 |
Lang Văn Quý |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 441 |
Lang Công Viên |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 442 |
Lang Thị Lĩnh |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 443 |
Lang Văn Quê |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 444 |
Lang Văn Thành |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 445 |
Lang Văn Diện |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Cơ sở trồng trọt |
|
| 446 |
Lang Văn Duyên |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 447 |
Lang Văn Sỹ |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 448 |
Lang Văn Hợp |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 449 |
Lê Thị Thu |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|
| 450 |
Vi Đình Thông |
|
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An
|
Chuỗi sản xuất, kinh doanh thực vật và sản phẩm thực vật |
|