| 1 |
Hộ kinh doanh Trường Xuân |
27-N8-002843 |
Thôn 2, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
031/2024/NNPTNT-NA |
|
| 2 |
Nguyễn Thị Cẩm Vân |
27R8002001 |
Khối Sa Nam, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An |
079/2023/NNPTNT-NA |
|
| 3 |
Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Châu |
27R8001966 |
Xóm 2, xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
018/2024/NNPTNT-NA |
|
| 4 |
Diệu Minh |
27R8000697 |
Xóm Hoàng Trù, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An |
023/2024/NNPTNT-NA |
|
| 5 |
Ngô Sỹ Hoàng |
27M.8.026763 |
Xóm Diễn Tháp1, xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An |
053/2023/NNPTNT-NA |
|
| 6 |
Hộ kinh doanh Hoàng Thị Lan |
|
Thôn 12, phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
107/2023/NNPTNT-NA |
|
| 7 |
Hộ kinh doanh Thiên Thành |
27A80134499 |
Số 96, ngõ 85, Nguyễn Sinh Sắc, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
013/2025/NNMT-NA |
|
| 8 |
Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Mai |
27R 8003705 |
Xóm Thiên Tân, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An |
20/2025/NNMT-NA |
|
| 9 |
Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất và chế biến thực phẩm Vũ Phát |
27L8000001.8437 |
Xóm Tân Vĩnh, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
024/2025/NNMT-NA |
|
| 10 |
Hợp tác xã cây con xã Chi Khê |
271107000002 |
Thôn Tiến Thành, xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
041/2024/NNPTNT-NA |
|
| 11 |
Nguyên Thơ food |
|
Xóm Dương Phổ, xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An |
005/2025/NNPTNT-NA |
|
| 12 |
Hợp tác xã Kinh doanh dịch vụ nông nghiệp - diêm nghiệp xã Quỳnh Minh |
2901614922 |
Xóm 6, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An |
027/2025/NNMT-NA |
|
| 13 |
Lê Thị Hải |
27O000766 |
Xóm Hương Quang, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
034/2025/NNMT-NA |
|
| 14 |
Cơ sở sản xuất A -Xẻng |
27r8003092 |
Xóm Hồng Sơn, xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
021/2025/NNMT-NA |
|
| 15 |
Vừa Bá Chò |
|
Bản Trung Tâm, Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
|
B |
| 16 |
Nguyễn Thị Lý |
|
Xóm 8, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 17 |
Ngô Thị Quỳnh Thanh |
|
Khối Tân Phú, phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 18 |
Hồ Thị Lan |
|
Khối Đồng Tâm, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 19 |
Hà Huy Hoàn |
|
Khối Tân Tiến, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 20 |
Trần Thị Hoài Thu |
|
Xóm Du Thịnh, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 21 |
Phạm Thị Hạnh |
|
Khối Kim Tân, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 22 |
Nguyễn Thị Nga |
|
Khối Quyết Thắng, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 23 |
Ngô Thị Thu |
|
Khối Chế Biến Lâm Sản 2, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 24 |
Nguyễn Thị Hương |
|
Khối Đồng Tiến, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 25 |
Đặng Ngọc Hộ |
|
Khối Tân Sơn, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 26 |
Nguyễn Thị Quỳnh Tâm |
|
Khối Quyết Thắng, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 27 |
Đặng Thị Hằng |
|
Xóm Đông Hồng, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 28 |
Đàm Xuân Tâm |
|
Khối Quang Vinh, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 29 |
Vũ Thị Ngọ |
|
Chợ Mới, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 30 |
Nguyễn Thị Đào |
|
Xóm Phú Tiến, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 31 |
Nguyễn Thị Lam |
|
Xóm Tân Hợp, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 32 |
Cơ sở chế biến thủy sản Trương Thị Lê |
27J8002404 |
Xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 33 |
Cơ sở chế biến giò chả Trần Nam Ngọc |
27R8002464 |
Xóm 9, xã Nam Cường, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 34 |
Cơ sở chế biến giò chả Phạm Thành Vinh |
27R8002426 |
Số 62, đường Sa Nam, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 35 |
Cơ sở chế biến đậu phụ Trần Công Ngà |
27R8002124 |
Xóm Hồng 1, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 36 |
Cơ sở chế biến nước mắm Hùng Huê |
27u8000151 |
Làng nghề Phú Lợi, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 37 |
Cơ sở chế biến nước mắm Nguyễn Xân |
27U8000455 |
Làng nghề Phú Lợi, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 38 |
Cơ sở chế biến nước mắm Trần Thị Chính |
27U8000294 |
Làng nghề Phú Lợi, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 39 |
Cơ sở chế biến giò chả Đỗ Thị Ngọc |
27R8002555 |
Xóm Hà Long, xã Vân Diên, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 40 |
Nguyễn Thị Yến |
27i80001883 |
Khối Tân Liên, phườngThái Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 41 |
cơ sở chế biến đậu phụ Trần Văn Sỹ |
27r8002570 |
Xóm Hồng Sơn II, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 42 |
Cơ sở chế biến giò chả Hoàng Đình Hải |
27l80000013489 |
Khối 11, thị trấn Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 43 |
Cơ sở sản xuất tương Nguyễn Thị Hồng |
27R80002125 |
Xóm Quy Chính 2, xã Vân Diên, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 44 |
Cơ sở chế biến giò chả Trần Ngọc Nghĩa |
27O000212 |
Xóm 8, xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 45 |
Cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Thị Vân |
27R8001933 |
Xóm 3, xã Nam Nghĩa, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 46 |
Cơ sở chế biến giò chả Lê Văn Xuyên |
27L80000016953 |
Xóm Phú Xuân, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 47 |
cơ sở chế biến nước mắm Nguyễn Thị Chu |
27u8001075 |
Khối Phú Lợi 1, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 48 |
Cơ sở chế biến thủy sản Nguyễn Thị Thủy |
27B00111132 |
Xóm khánh Thịnh, xã Nghi Khánh, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 49 |
Cơ sở chế biến nước mắm Sự Tâm |
v27U8002230 |
Khối Phú Lợi 1, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 50 |
Cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Duy Thái |
27L80000016657 |
Đường 7B, xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|