| 51 |
Cơ sở chế biến nước mắm Trần Thị Chính |
27U8000294 |
Làng nghề Phú Lợi, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 52 |
Cơ sở chế biến giò chả Đỗ Thị Ngọc |
27R8002555 |
Xóm Hà Long, xã Vân Diên, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 53 |
Nguyễn Thị Yến |
27i80001883 |
Khối Tân Liên, phườngThái Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 54 |
cơ sở chế biến đậu phụ Trần Văn Sỹ |
27r8002570 |
Xóm Hồng Sơn II, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 55 |
Cơ sở chế biến giò chả Hoàng Đình Hải |
27l80000013489 |
Khối 11, thị trấn Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 56 |
Cơ sở sản xuất tương Nguyễn Thị Hồng |
27R80002125 |
Xóm Quy Chính 2, xã Vân Diên, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 57 |
Cơ sở chế biến giò chả Trần Ngọc Nghĩa |
27O000212 |
Xóm 8, xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 58 |
Cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Thị Vân |
27R8001933 |
Xóm 3, xã Nam Nghĩa, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 59 |
Cơ sở chế biến giò chả Lê Văn Xuyên |
27L80000016953 |
Xóm Phú Xuân, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 60 |
cơ sở chế biến nước mắm Nguyễn Thị Chu |
27u8001075 |
Khối Phú Lợi 1, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 61 |
Cơ sở chế biến thủy sản Nguyễn Thị Thủy |
27B00111132 |
Xóm khánh Thịnh, xã Nghi Khánh, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 62 |
Cơ sở chế biến nước mắm Sự Tâm |
v27U8002230 |
Khối Phú Lợi 1, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 63 |
Cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Duy Thái |
27L80000016657 |
Đường 7B, xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 64 |
Lê Thị Hiệp |
27T8001251 |
Tổ 6, khối 250, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 65 |
Cơ sở chế biến nước mắm Cương Hà |
27U8002790 |
Khối Phú Lợi 1, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 66 |
Cơ sở chế biến nước mắm Cương Ngần |
27I8000075 |
Xóm Phú Lợi I, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 67 |
cơ sở chế biến nước mắm Trần Đức Hoàng |
27I80000991 |
Khối Phú Lợi 1, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 68 |
cơ sở chế biến nước mắm Trương Văn Hùng |
27u8001401 |
Xóm Quyết Tiên, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 69 |
Cơ sở chế biến nhút Hùng Huệ |
27n8000999 |
Khối 6, thị trấn Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 70 |
Cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Hoàng Kháng |
27Q0005483 |
Xóm 13, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 71 |
Trần Thị Thường |
27U8001822 |
Khối Phú Lợi 1, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 72 |
Cơ sở chế biến nước mắm Thành Khuyên |
27u000073 |
Làng nghề Phú Lợi, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 73 |
Cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Văn Cường |
27L8000001.5522 |
Xóm 4, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 74 |
Cơ sở chế biến giò chả Lê Thị Quỳnh |
27l80000017200 |
Xóm Trần Phú, xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 75 |
Cơ sở chế biến nước mắm Nguyễn Thị Ánh |
27u8000929 |
Khối Phú lợi I, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 76 |
Nguyễn Thị Hồng |
27L8000001.3505 |
Xóm Thọ Trà, xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 77 |
Cs chế biến giò chả Nguyễn Minh Luận |
27s8000411 |
Xóm 5, xã Hưng Xá, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 78 |
Cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Thị Hạnh |
27r8001711 |
khối Xuân Khoa, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 79 |
Hộ kinh doanh Hoàng Đức Ngọc |
27u8000828 |
Khối Tân Phong, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 80 |
Cơ sở chế biến nước mắm Trần Thanh Hùng |
27I80000433 |
Làng nghề Phú Lợi, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 81 |
cơ sở chế biến nước mắm Nguyễn Khắc Thảo |
|
Nhà 106, đường hàng dừa, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 82 |
Cơ sở chế biến nước mắm Thành Khuyên |
27u000073 |
Làng nghề Phú Lợi, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 83 |
Lê Văn Trí |
27L80000017563 |
Xóm Phú Xuân, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 84 |
Cơ sở chế biến giò chả Lê Văn Hạnh |
27j8002498 |
Xóm Lâm Xuân, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 85 |
Lê Thị Huyền |
27I8002022 |
Xóm Hưng Phú, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 86 |
Cơ sở chế biến nước mắm Tuất Thanh |
27u8000274 |
Khối Phú Lợi, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 87 |
Cơ sở chế biến nước mắm Trần Thị Tuất |
27u8000218 |
Khối Phú Lợi 1, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 88 |
cơ sở chế biến thủy sản Phan Văn Hòa |
27U8003837 |
khối Tân Phong, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 89 |
Cơ sở chế biến nước mắm Trần Văn Tuấn |
27U80000320 |
Khối phú lợi 2, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 90 |
Cơ sở chế biến hải sản Phan Xuân Thu |
27u8002454 |
Khối Thân Ái, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 91 |
cở chế biến thủy hải sản Trần Xuân Định |
27U8003919 |
Khối Quang Trung, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 92 |
cơ sở chế biến kinh doanh hải sản Nguyễn Văn Hà |
27u8002454 |
khối Quang Trung, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 93 |
Cơ sở nước mắm Trần Đúc |
27u800974 |
Khối Phú lợi 1, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 94 |
cơ sở chế biến cá thu Nguyễn Thị Xuân |
27p8002081 |
khối 5, thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 95 |
Nguyễn Trọng Phúc |
27Q00006011 |
Xóm Tân Long, xã Hải Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 96 |
Hộ KD Hoàng Liên |
27Q00006045 |
Xóm Chùa II, xã Hải Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 97 |
Cơ sở chế biến giò chả Trần Văn Nga |
27p8001307 |
Xóm 7, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 98 |
cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Thị Nhật |
27Q00006143 |
xóm 1, xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 99 |
Cơ sở chế biến giò chả Lê Bá Tường |
27r8001902 |
xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 100 |
cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Thị Hạnh |
27M80119887 |
xóm 2B, xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|