| 51 |
HTX nông thủy sản Khoa Vũ |
2902121535 |
Khối Tân An, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
055/2023/NNPTNT-NA |
|
| 52 |
Giò bê Danh Phát |
27R 8004160 |
Xóm 2, xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
050/2023/NNPTNT-NA |
|
| 53 |
HTX Nông nghiệp Kim Tiến Đại Phát |
272007000010 |
Khối Sơn Tiến, phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
029/2023/NNPTNT-NA |
|
| 54 |
Nguyên Thơ cơ sở 1 - HKD Nguyên Thơ food |
2902171021-001 |
Xóm Hồng Thái, xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
022/2024/NNPTNT-NA |
|
| 55 |
Lê Thị Hương Sen |
27M.8.013628 |
Xóm 7, xã An Châu, tỉnh Nghệ An |
030/2024/NNPTNT-NA |
|
| 56 |
Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất đậu phụ gia truyền ông Đình |
27A8031665 |
Số 12, đường Hồ Quý Ly, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
027/2024/NNPTNT-NA |
|
| 57 |
HTX Nông nghiệp và Dịch vụ Tân Hưng Thịnh |
271907 0000015 |
Lô 12, Công ty Hegbokhan, Cụm Công nghiệphường Vinh Lộc, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
029/2024/NNPTNT-NA |
|
| 58 |
Hộ kinh doanh Trần Thị Hậu |
27S8003293 |
Xóm 1, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
032/2024/NNPTNT-NA |
|
| 59 |
HKD đậu phụ gia truyền ông Đình |
27A8035760 |
Khối 1, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
035/2024/NNPTNT-NA |
|
| 60 |
Hộ kinh doanh giò bê Nhất Nghệ |
27R 8003851 |
Khối Nam Bắc Sơn, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An, tỉnh Nghệ An |
045/2024/NNPTNT-NA |
|
| 61 |
Hộ kinh doanh Lam Giang |
27-N8-003006 |
Thôn 3, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
042/2024/NNPTNT-NA |
|
| 62 |
Hợp tác xã sản xuất và dịch vụ nông nghiệp Bản Vẽ |
2902117225 |
Khe Chóng, bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An |
043/2024/NNPTNT-NA |
|
| 63 |
Hộ kinh doanh Trương Xuân Tuân |
27B8011266 |
Khối Hải Nam, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
053/2024/NNPTNT-NA |
|
| 64 |
Dương Đức Bình |
27s80001885 |
Cầu đen, xóm Hưng Lợi 6, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
052/2024/NNPTNT-NA |
|
| 65 |
Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất thực phẩm Trang Hào |
27R8002863 |
Xóm Dương Phổ, xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An |
003/2025/NNPTNT-NA |
|
| 66 |
HKD Nguyễn Văn Hưng |
27m80001773 |
xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
002/2025/NNPTNT-NA |
|
| 67 |
Lê Thị Hậu |
27M.8.024316 |
Xóm Ngọc Văn, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
006/2025/NNPTNT-NA |
|
| 68 |
Hộ kinh doanh Trường Xuân |
27-N8-002843 |
Thôn 2, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
031/2024/NNPTNT-NA |
|
| 69 |
Nguyễn Thị Cẩm Vân |
27R8002001 |
Khối Sa Nam, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An |
079/2023/NNPTNT-NA |
|
| 70 |
Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Châu |
27R8001966 |
Xóm 2, xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
018/2024/NNPTNT-NA |
|
| 71 |
Diệu Minh |
27R8000697 |
Xóm Hoàng Trù, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An |
023/2024/NNPTNT-NA |
|
| 72 |
Ngô Sỹ Hoàng |
27M.8.026763 |
Xóm Diễn Tháp1, xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An |
053/2023/NNPTNT-NA |
|
| 73 |
Hộ kinh doanh Hoàng Thị Lan |
|
Thôn 12, phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
107/2023/NNPTNT-NA |
|
| 74 |
Hộ kinh doanh Thiên Thành |
27A80134499 |
Số 96, ngõ 85, Nguyễn Sinh Sắc, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
013/2025/NNMT-NA |
|
| 75 |
Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Mai |
27R 8003705 |
Xóm Thiên Tân, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An |
20/2025/NNMT-NA |
|
| 76 |
Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất và chế biến thực phẩm Vũ Phát |
27L8000001.8437 |
Xóm Tân Vĩnh, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
024/2025/NNMT-NA |
|
| 77 |
Hợp tác xã cây con xã Chi Khê |
271107000002 |
Thôn Tiến Thành, xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
041/2024/NNPTNT-NA |
|
| 78 |
Nguyên Thơ food |
|
Xóm Dương Phổ, xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An |
005/2025/NNPTNT-NA |
|
| 79 |
Hợp tác xã Kinh doanh dịch vụ nông nghiệp - diêm nghiệp xã Quỳnh Minh |
2901614922 |
Xóm 6, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An |
027/2025/NNMT-NA |
|
| 80 |
Lê Thị Hải |
27O000766 |
Xóm Hương Quang, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
034/2025/NNMT-NA |
|
| 81 |
Cơ sở sản xuất A -Xẻng |
27r8003092 |
Xóm Hồng Sơn, xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
021/2025/NNMT-NA |
|
| 82 |
Vừa Bá Chò |
|
Bản Trung Tâm, Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
|
B |
| 83 |
Nguyễn Thị Lý |
|
Xóm 8, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 84 |
Ngô Thị Quỳnh Thanh |
|
Khối Tân Phú, phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 85 |
Hồ Thị Lan |
|
Khối Đồng Tâm, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 86 |
Hà Huy Hoàn |
|
Khối Tân Tiến, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 87 |
Trần Thị Hoài Thu |
|
Xóm Du Thịnh, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 88 |
Phạm Thị Hạnh |
|
Khối Kim Tân, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 89 |
Nguyễn Thị Nga |
|
Khối Quyết Thắng, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 90 |
Ngô Thị Thu |
|
Khối Chế Biến Lâm Sản 2, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 91 |
Nguyễn Thị Hương |
|
Khối Đồng Tiến, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 92 |
Đặng Ngọc Hộ |
|
Khối Tân Sơn, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 93 |
Nguyễn Thị Quỳnh Tâm |
|
Khối Quyết Thắng, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 94 |
Đặng Thị Hằng |
|
Xóm Đông Hồng, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 95 |
Đàm Xuân Tâm |
|
Khối Quang Vinh, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 96 |
Vũ Thị Ngọ |
|
Chợ Mới, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 97 |
Nguyễn Thị Đào |
|
Xóm Phú Tiến, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 98 |
Nguyễn Thị Lam |
|
Xóm Tân Hợp, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 99 |
Cơ sở chế biến thủy sản Trương Thị Lê |
27J8002404 |
Xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
| 100 |
Cơ sở chế biến giò chả Trần Nam Ngọc |
27R8002464 |
Xóm 9, xã Nam Cường, tỉnh Nghệ An |
|
|