| STT | Tên cơ sở | Địa chỉ | Lĩnh vực SXKD | Cấp tỉnh | Cấp xã |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Tâm Tài | Số 54, đường Hoàng Nguyên Cát, khối Đoàn Kết, phường Cửa Lò | Chế biến, kinh doanh thủy hải sản | X | |
| 2 | Công ty TNHH chè Trường Thịnh | Xóm 6, xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An | Chế biến chè | X | |
| 3 | Địa điểm kinh doanh - Công ty TNHH Hoàng Gia natural cosmetics | Số 77, đường Nguyễn Chí Thanh, xóm Yên Vinh, phường Vinh Hưng | Sơ chế, kinh doanh các sản phẩm nông lâm thủy sản | X | |
| 4 | Công ty TNHH đầu tư thương mại tổng hợp Hải Anh | Xóm Lý Nhân, xã Yên Thành | Sơ chế, kinh doanh các sản phẩm nông lâm thủy sản | X | |
| 5 | Công ty TNHH thương mại, dịch vụ vận tải lương thực Nghĩa Kiều | Số 04, ngõ 146A, Nguyễn Sỹ Sách, Trường Vinh, Nghệ An | Kinh doanh gạo, nếp, đậu, lạc | X | |
| 6 | Công ty TNHH đầu tư TM Chiến Phượng - Địa điểm kinh doanh số 1 | Xóm Tân Yên, xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh các sản phẩm từ thịt, thủy sản | X | |
| 7 | Công ty TNHH hải sản Trà Nhung | Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu | Thủy hải sản | X | |
| 8 | Công ty TNHH thương mại Liên Tường | Xóm Thái Sơn, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn | X | |
| 9 | Công ty TNHH Lâm Đại Năm | Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh thủy hải sản | X | |
| 10 | Công ty cổ phần Tổng công ty chè Nghệ An | Số 376, đường Nguyễn Trãi, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | Đóng gói, kinh doanh chè xanh | X | |
| 11 | Công ty TNHH SX và TM Vinsaco | Xóm 2, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Đóng gói, kinh doanh muối | X | |
| 12 | Công ty TNHH chè Tiên An | Thôn Phong Thịnh, xã Hoa Quân | Sơ chế chè xanh | X | |
| 13 | Công ty TNHH thương mại sản xuất chế biến chè Phúc Hưng Thịnh | Thôn Sơn Thịnh, xã Hoa Quân | Sơ chế, chế biến chè xanh | X | |
| 14 | Địa điểm kinh doanh Hiếu cá thủy sản - Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Hiếu cá | Ốt số 5, số 6 phía Tây Chợ Vinh, đường Trần Đăng Ninh, phường Trường Vinh | Kinh doanh thủy sản tươi sống | X | |
| 15 | Công ty TNHH nông sản sạch Phủ Quỳ roots | Xóm Cốc Chát, xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An | Chế biến sản phẩm từ cây mía (Mật mía, đường mía thô, đường mía hà thủ ô, cốt mía sả gừng, đường cát, đường phèn, …) | X | |
| 16 | Công ty TNHH hải sản Trà Nhung | Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh thủy hải sản | X | |
| 17 | Địa điểm kinh doanh 01 - Công ty TNHH thủy hải sản Thái Vượng Phát | Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh thủy hải sản | X | |
| 18 | Hợp tác xã SX nuôi trồng dịch vụ Thuận Phát | Xóm 5, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 19 | Hợp tác xã nông nghiệp cây ăn quả 1.5 | Xóm Bình Thành, xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 20 | Hộ kinh doanh Hoa Lợi | Xóm 11, xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 21 | Trần Thị Tâm | Thôn Tâm Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 22 | Trương Như Hưng | Khối Trung Thanh, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 23 | Bùi Thị Thảo | Thôn 5, xã Quỳnh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 24 | HKD Lê Thị Thủy | Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 25 | Phạm Hồng Lĩnh 75 | Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 26 | Nguyễn Quang Trung | Khối Hải Thanh, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 27 | Võ Thị Thành Thơ | Số 41, ngõ 4A, Nguyễn Quốc Trị, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 28 | Trần Văn Hải | Số 196, đường Cửa Hội, khối Trung Thanh, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 29 | Lê Trung Thành | k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 30 | Trương Thị Hậu | k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 31 | Trần Thanh Dung | k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 32 | Nguyễn Huy Hoàng | k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 33 | Nguyễn Thị Hoa | k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 34 | Phùng Thị Hồng | k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 35 | Trương Thị Tiến | k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 36 | Mai Thái Sơn | k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 37 | Chu Văn Hải | k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 38 | Nguyễn Thị Chi | k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 39 | Dương Văn Đậux | k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 40 | Trần văn Sơn | k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 41 | Phạm Ngọc Liên | k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 42 | Trương Thị Hồng | k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 43 | Trương Thị Xô | k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 44 | Nguyễn Thị Hoa | Chợ Bến cá, khối 4, phương Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 45 | HKD Nguyễn Văn Cường | Số 3, đường Lam Sơn, khối 4, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 46 | Trần Văn Hợi | k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 47 | Phạm Văn Minh | k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 48 | Bùi Xuân Thọ | Khối Thành Công, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 49 | Hộ kinh doanh thực phẩm Sông Lam | Số 86A, đường Trần Đình San, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 50 | Hộ kinh doanh Phương Mai | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | KD hải sản đông lạnh | X | |
| 51 | Lê Thị Yên | k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 52 | Nguyễn Văn Xuân | Xóm Chiến Thắng, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 53 | HKD Nguyễn Cảnh Dũng | Khối Thành Công (Khối 4 cũ), phương Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 54 | HKD sản xuất thực phẩm Kyodo Foods | Số 02, đường Hà Huy Tập, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | Sản xuất thực phẩm | X | |
| 55 | Phạm Văn Quyết | Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh thủy hải sản đông lạnh | X | |
| 56 | HKD Lê Thị Hậu | Xóm Ngọc Văn, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | thủy sản | X | |
| 57 | Nguyễn Thị Thống | Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Bảo quản, kinh doanh hải sản đông lạnh | X | |
| 58 | Hộ kinh doanh Trần Thị Hiền | Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Bảo quản, kinh doanh thủy hải sản | X | |
| 59 | HKD Phạm Văn Minh | khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 60 | Phạm Văn Lộc | Khối 5, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 61 | HKD Trương Văn Biên | Số 36, đường Trại Bàng, khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 62 | HKD 1997 Mạnh Cường | phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 63 | Nguyễn Huy Hoàng | phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 64 | HKD Trần Văn Hợi | phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 65 | Trương Mạnh Hùng | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 66 | Nguyễn Đức Thắng | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 67 | Trương Văn Lưu | k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 68 | Hoàng văn Thuyết | k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 69 | Nguyễn Thị Yến | k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 70 | Lê Tấn Nam | k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 71 | Trương Mạnh Hùng | k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 72 | Chu Văn Huệ | k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 73 | Trần Thị Trâm | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 74 | Trần Thanh Dung | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 75 | HKD Đậu Thị Thắng | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 76 | HKD Lê Trung Thành | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 77 | Hộ kinh doanh Nguyễn Anh Tuấn - 1994 | Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản thủy hải sản | X | |
| 78 | Trương Văn Trường | Khối 1 Thu Thủy, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 79 | Nguyễn Thị Hoa | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 80 | Phạm Khắc Tài | Số 120, đường Thăng Long, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản và thịt | X | |
| 81 | Hồ Xuân Quang | Xóm Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 82 | Trần Thị Luyến | Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh thủy hải sản | X | |
| 83 | HKD Lê Văn Hùng 93 | Xóm Đông Lộc, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 84 | Cao Thị Thắng | Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản | X | |
| 85 | Hợp tác xã nông thủy sản Khoa Vũ | Khối Tân An, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh các sản phẩm thủy hải sản thực phẩm | X | |
| 86 | Công ty TNHH DV tổng hợp thương mại phát triển 3 miền | Thôn 2 Quỳnh Hồng, xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn | X | |
| 87 | Công ty cổ phần ANT group | Tầng 3, tòa nhà An Phát complex, đại lộ Vinh - Cửa Lò, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn | X | |
| 88 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên dâu tằm tơ Lam Giang | Thôn Giang Tiên, xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An | Trà túi lọc dâu tằm | X | |
| 89 | Địa điểm kinh doanh công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Kyodo Foods - Xưởng sản xuất Nam Đàn | Khối Ba Hà, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ thịt (Gà ủ muối, giò heo ủ muối) | X | |
| 90 | Nguyễn Thị Vinh | Xóm Yên Xuân, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Chế biến nước mắm | X | |
| 91 | Chế biến, kinh doanh nước mắm Hải Hòa | Khối 5, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Chế biến nước mắm | X | |
| 92 | Hộ kinh doanh Thái Thị Huệ | Xóm 5, xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò, chả, xúc xích | X | |
| 93 | HK Foods | Xóm 3, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | Chế biến nông sản (Các loại hạt sấy, bột ngũ cốc, bánh gạo lứt) | X | |
| 94 | Nguyễn Thị Thu | Xóm 5, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò lụa, giò me, giò giăm bông, xúc xích | X | |
| 95 | Hộ kinh doanh Sơn Lý | Khối Tân Đông, phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An | Chế biến thủy sản khô | X | |
| 96 | Phạm Viết Hóa | Xóm 5, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An | Chế biến nhút | X | |
| 97 | Hộ kinh doanh Mombeauty food | Xóm Mỹ Thượng, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò bê, giò giăm bông, xúc xích, dồi sụn, giò lụa | X | |
| 98 | Phạm Đắc Tuấn | Khối 2, xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò, chả, xúc xích, nem chua, chân giò rút xương | X | |
| 99 | HTX dịch vụ và chế biến thực phẩm Minh Hiền | Xóm 3 (Nam Nghĩa), xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò bê, gà đồi ủ muối, gân vó muối, dồi sụn | X | |
| 100 | Nguyễn Văn Dương | Xóm 2 (Nam Nghĩa), xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | Chế biến lươn cuốn thịt, sụn hấp lá bầu, chả ốc cuốn lá lốt, dồi sụn | X | |
| 101 | Trần Anh Tuấn | Xóm Văn Viên, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò bê, giò chả | X | |
| 102 | Hợp tác xã nước mắm Quỳnh Dị | Phú Lợi 2, phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An | Chế biến nước mắm và sản phẩm dạng mắm | X | |
| 103 | Nguyễn Duy Hòa | Xóm 2 (Nam Nghĩa), xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò me (bê) | X | |
| 104 | Hợp tác xã Minh Lợi | Địa chỉ kinh doanh: Số 164, đường Đặng Thái Thân, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thực phẩm (Thịt và các sản phẩm từ thịt; hải sản và các sản phẩm từ hải sản; rau, củ, quả) | X | |
| 105 | Hộ kinh doanh Thủy Hiền | Số 185, đường Phạm Hồng Thái, khối 1, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Chế biến nem chua, thịt chua | X | |
| 106 | Hộ kinh doanh Giao Hiền thịt quay | Khối 1 (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 06), phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Chế biến thịt lợn quay | X | |
| 107 | Hộ kinh doanh Hồ Thị Hà | Số 13, ngõ 85, đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò chả, giò bê | X | |
| 108 | Hộ kinh doanh - Cơ sở sản xuất cơm cháy Hưng Thịnh | Xóm 4, xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | Sản xuất cơm sấy | X | |
| 109 | Trương Công Hải | Xóm 3, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò bê, giò giăm bông | X | |
| 110 | Hộ kinh doanh Lê Dân Dũng | Số 5, ngõ 56,đường Nguyễn Sư Hồi, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò chả | X | |
| 111 | Giò bê Lâm Ngọc | Xóm 2, xã Nam Nghĩa, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò bê | X | |
| 112 | Hộ kinh doanh Hoàng Anh Nga | Khối 5, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Chế biến nước mắm | X | |
| 113 | Nguyễn Văn Thái | Số nhà 38, ngách 22, khối Sa Nam, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò me | X | |
| 114 | HTX nông nghiệp và chế biến chè Minh Hải | Xóm Trường Sơn (Thanh Mai), xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An | Chế biến chè | X | |
| 115 | Cơ sở chế biến chè Lê Doãn Bình | Xóm Trường Sơn (Thanh Mai), xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An | Chế biến chè | X | |
| 116 | Cơ sở chế biến giò chả Cường Tuyền | Thôn 7, xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò chả, giò bê (giò me), nem chua, xúc xích | X | |
| 117 | Hộ kinh doanh Lê Thị Thủy | Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Chế biến thủy sản | X | |
| 118 | HTX nông nghiệp chế biến chè Thanh Mai | Xóm Trường Sơn (Thanh Mai), xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An | Chế biến chè | X | |
| 119 | Hộ kinh doanh lươn Khôi My | Xóm Phan Thanh, xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ lươn | X | |
| 120 | Ruốc chua Bà Quýnh | Xóm 2, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | Chế biến ruốc chua | X | |
| 121 | Đậu Thị Duy | Xóm 2, xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An | Chế biến nước mắm, sản phẩm dạng mắm | X | |
| 122 | Nguyễn Đức Hùng | Thôn Ngọc Mỹ, xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An | Chế biến nước mắm | X | |
| 123 | HTX Quý Oanh | Thôn Quang Tiến, xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Chế biến chè | X | |
| 124 | Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất dược liệu Hoàng Châu | Xóm 11 (Diễn Yên), xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An | Sản xuất trà túi lọc đậu đen xanh lòng, trà túi lọc tía tô | X | |
| 125 | Hoàng Thị Liên | Xóm 1 (Diễn Đồng), Xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ thịt, thủy sản và nông sản | X | |
| 126 | Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Huyền | Xóm 4, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò bê, giò thủ, giò dăm bông | X | |
| 127 | HKD Trần Văn Dương | Khối Tân An, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Chế biến lươn cuốn thịt, sụn hấp lá bầu, chả ốc cuốn lá lốt, dồi sụn | X | |
| 128 | Cơ sở chế biến nông sản Nguyễn Thị Sửu | Thôn Tiến Thành, xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ thực vật dùng làm thực phẩm thông thường | X | |
| 129 | HKD Lê Thị Hoài | Khối 2 (Nghi Hòa), phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Chế biến nước mắm, sản phẩm dạng mắm | X | |
| 130 | Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Cường | Xóm Sen 2, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm trà từ cây sen (Trà sen, trà tâm sen) | X | |
| 131 | HTX nông nghiệp và chế biến chè Thanh Hương | Xóm 5, xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An | Chế biến chè | X | |
| 132 | HTX NN SX&CB tương Sa nam Hương Dương | Xóm 2, xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An | Chế biến nước tương | X | |
| 133 | Hợp tác xã nông sản AE TA | Xóm 1/5, xã Quỳnh Thắng, tỉnh Nghệ An | Chế biến, kinh doanh các sản phẩm từ quả dứa, ổi (Dứa sấy, nước dứa ép, dứa quả, ổi quả) | X | |
| 134 | HTX sản xuất và kinh doanh bò giàng Thảo Hảo | Nhà số 03, khối Hòa Bắc, xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An | Thịt bò giàng, thịt lợn giàng, lạp xưởng | X | |
| 135 | Dược liệu Bá Hùng | Xóm 1, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ cà gai leo | X | |
| 136 | Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Cường | Số 3, đường Lam Sơn, khối 4, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Chế biến thủy sản | X | |
| 137 | Hộ kinh doanh Trương Như Hưng | Số nhà 192, đường Cửa Hội, khối Lam Thanh, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Chế biến thủy sản | X | |
| 138 | HKD thực phẩm sạch Lan Anh | Số 2, ngõ 5, đường Cao Xuân Dục, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò chả, mọc, xúc xích, chả cá | X | |
| 139 | Hộ kinh doanh giò bò Thuật Khẩn | Xóm 1, xã Thuần Trung, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ thịt (Giò bê, giò bò, giò dăm bông, giò lụa, xúc xích) | X | |
| 140 | HTX nông thủy sản Khoa Vũ | Khối Tân An, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, chế biến nông sản, thủy sản | X | |
| 141 | Giò bê Danh Phát | Xóm 2, xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò bê, giò jam bong | X | |
| 142 | HTX Nông nghiệp Kim Tiến Đại Phát | Khối Sơn Tiến, phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò lụa, chả cuốn, ruốc bông, nem chua | X | |
| 143 | Công ty cổ phần xây dựng - thương mại và xuất nhập khẩu tổng hợp - địa điểm chế biến hạt mắc ca tại Thái Hòa | Xóm Đông Mỹ, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Chế biến hạt mắc ca | X | |
| 144 | Công ty TNHH Ngọc Thiên Minh foods | Số 93-95. đường Lê Hoàn, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh sản phẩm từ thịt, thủy sản. Kinh doanh các sản phẩm (tương, nước xốt, bánh bao, phô mai, bơ, dầu ăn, kem sữa) | X | |
| 145 | Nguyên Thơ cơ sở 1 - HKD Nguyên Thơ food | Xóm Hồng Thái, xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ thịt | X | |
| 146 | Lê Thị Hương Sen | Xóm 7, xã An Châu, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ thịt (Giò bê, bắp bò muối rau tiến vua, gân bò muối rau tiến vua) | X | |
| 147 | Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất đậu phụ gia truyền ông Đình | Số 12, đường Hồ Quý Ly, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Sản xuất đậu phụ | X | |
| 148 | HTX Nông nghiệp và Dịch vụ Tân Hưng Thịnh | Lô 12, Công ty Hegbokhan, Cụm Công nghiệphường Vinh Lộc, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ củ sâm dùng làm thực phẩm (Sâm tươi, sâm khô) | X | |
| 149 | Hộ kinh doanh Trần Thị Hậu | Xóm 1, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ dam (Chả dam, nước dam) | X | |
| 150 | HKD đậu phụ gia truyền ông Đình | Khối 1, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Chế biến đậu phụ | X | |
| 151 | Hộ kinh doanh giò bê Nhất Nghệ | Khối Nam Bắc Sơn, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò bê, giò jambon, gân muối rau tiến vua | X | |
| 152 | Hộ kinh doanh Lam Giang | Thôn 3, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Chế biến thủy sản | X | |
| 153 | Hợp tác xã sản xuất và dịch vụ nông nghiệp Bản Vẽ | Khe Chóng, bản Vẽ, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, chế biến thủy sản | X | |
| 154 | Hộ kinh doanh Trương Xuân Tuân | Khối Hải Nam, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Chế biến nước mắm và sản phẩm dạng mắm | X | |
| 155 | Dương Đức Bình | Cầu đen, xóm Hưng Lợi 6, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An | Rang, sấy hạt bí, hạt dưa | X | |
| 156 | Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất thực phẩm Trang Hào | Xóm Dương Phổ, xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ thịt (Giò bê, nem, ..) | X | |
| 157 | HKD Nguyễn Văn Hưng | xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Chế biến thủy hải sản | X | |
| 158 | Lê Thị Hậu | Xóm Ngọc Văn, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Chế biến thủy hải sản | X | |
| 159 | Hộ kinh doanh Trường Xuân | Thôn 2, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ mật ong (Mật ong nghệ chùm ngây, mật ong gừng chùm ngây, mật ong trứng gà, mật ong nghệ, mật ong gừng, mật ong chùm ngây) | X | |
| 160 | Nguyễn Thị Cẩm Vân | Khối Sa Nam, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò dăm bông, giò bê (me), chả, giò lụa (giò lợn) | X | |
| 161 | Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Châu | Xóm 2, xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ thịt | X | |
| 162 | Diệu Minh | Xóm Hoàng Trù, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An | Chế biến trà, trà sen và các sản phẩn từ sen (Trà lá sen, trà tâm sen, trà ướp sen, trà ướp hoa nhài, trà ướp hoa bưởi, mứt sen) | X | |
| 163 | Ngô Sỹ Hoàng | Xóm Diễn Tháp1, xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An | Chế biến sản phẩm có nguồn gốc động vật (Giò lụa, xúc xích, ruốc bông) | X | |
| 164 | Hộ kinh doanh Hoàng Thị Lan | Thôn 12, phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò lụa, giò bò, giò bê, xúc xích, nem chua | X | |
| 165 | Hộ kinh doanh Thiên Thành | Số 96, ngõ 85, Nguyễn Sinh Sắc, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | Chế biến dấm gạo, bột ngũ vị hương | X | |
| 166 | Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Mai | Xóm Thiên Tân, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò bê, giò dăm bông | X | |
| 167 | Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất và chế biến thực phẩm Vũ Phát | Xóm Tân Vĩnh, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | Chế biến trà (Danh sách các sản phẩm kèm theo GCN) | X | |
| 168 | Hợp tác xã cây con xã Chi Khê | Thôn Tiến Thành, xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ thực vật dùng làm thực phẩm thông thường | X | |
| 169 | Nguyên Thơ food | Xóm Dương Phổ, xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ thịt | X | |
| 170 | Hợp tác xã Kinh doanh dịch vụ nông nghiệp - diêm nghiệp xã Quỳnh Minh | Xóm 6, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh rau, củ, quả | X | |
| 171 | Lê Thị Hải | Xóm Hương Quang, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò bê, giò dăm bông | X | |
| 172 | Công ty TNHH SX& TM Thanh Huyền | Nhà 2, ngõ 51, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn | X | |
| 173 | Công ty TNHH dịch vụ thương mại Hiền Bình | Xóm Đông Yên, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn | X | |
| 174 | Công ty TNHH sản xuất thương mại thực phẩm chay Thủy Nguyên | Khối Thân Ái, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | Chế biến thực phẩm chay (Ruốc nấm chay, chả chay, giò chay, bột ngũ cốc dinh dưỡng 26 loại hạt) | X | |
| 175 | Công ty Cổ phần tập đoàn Thanh Hưng - Địa điểm kinh doanh đại lộ Vinh-Cửa Lò | Đại lộ Vinh - Cửa Lò, khối 13, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn (đường) | X | |
| 176 | Công ty TNHH SX và TM Lạc Đà Xanh | Xóm 1, xã Quỳnh Tam, tỉnh Nghệ An | Viên hoàn mè đen, bột hoài sơn, gừng viên ngậm | X | |
| 177 | Công ty cổ phần hào sâm Đại Việt | Số 17, đường Phạm Kim Vỹ, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Trà sâm Thổ hào hòa tan | X | |
| 178 | Công ty TNHH cung cấp thực phẩm Thơm Hùng | Số nhà 61, đường Nguyễn Cảnh Hoan, xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An | Cơ sở chuyên doanh NLTS | X | |
| 179 | Công ty TNHH sản xuất thương mại Ngọc Lam | Khối Tân Hải, phương Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản hải sản | X | |
| 180 | Công ty TNHH Trang Hào Foods | Xóm Dương Phổ, xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn (Các sản phẩm chế biến từ thịt) | X | |
| 181 | Công ty TNHH thương mại dịch vụ NVT coffee | Xóm 2, xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | Xay, đóng gói cà phê bột, cà phê hạt | X | |
| 182 | Địa điểm kinh doanh - Công ty TNHH TPS-LA taiyou beauty Nhật Bản | Số 39, ngõ 87, đường Hà Huy Tập, khối 6, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | Chế biến các loại hạt mix; bột ngũ cốc | X | |
| 183 | Công ty TNHH thực phẩm Minh Tâm Phát | Số 16, ngõ 319, đường Phạm Hồng Thái, phường Trường Vinh | Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn | X | |
| 184 | Công ty TNHH SX TM DV Gia Thành Bích | Thôn Tâm Tiến, phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thủy hải sản | X | |
| 185 | Công ty TNHH thực phẩm sạch Hải Anh | Xóm Lý Nhân, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh rau, củ; Kinh doanh các sản phẩm từ thịt gia súc, thịt gia cầm, trứng gia cầm, hải sản; Kinh doanh nông sản (gạo, đậu, lạc, vừng, hoa quả các loại); Kinh doanh đậu phụ, bún, gia vị (dấm, đường, nước mắm, bột ngọt, dầu ăn) | X | |
| 186 | Công ty TNHH XNK thảo dược Hằng Moon | Xóm 2, xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An | Chế biến trà túi lọc tía tô, trà búp tía tô | X | |
| 187 | Công ty TNHH lương thực Gạo ngon 3 miền | Số 153, đường Phạm Đình Toái, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh gạo | X | |
| 188 | Công ty TNHH Ngọc Lý ocean | Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thủy hải sản bao gói sẵn | X | |
| 189 | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Tâm Quảng 68 | Khối Tân Phong, phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh nông lâm thủy sản | X | |
| 190 | Công ty TNHH NT Seafood | Xóm Trung Yên, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh, bảo quản thủy sản (Tôm, mực) | X | |
| 191 | Công ty TNHH Ngư Quỳnh foods | Xóm Tân Xuân, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Chế biến, kinh doanh nông sản (Danh sách các sản phẩm kèm theo GCN) | X | |
| 192 | Công ty TNHH thương mại tổng hợp Nghệ An | Số nhà 11, ngõ 36, đường Hoàng Trọng Trì, xóm Mẫu Đơn, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh gạo và nước mắm | X | |
| 193 | Địa điểm kinh doanh - Công ty TNHH XNK thủy hải sản Sơn Mỹ - Cửa hàng số 02 | Xóm 6 (xã Phúc Thọ cũ), phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | Bảo quản, kinh doanh hải sản đông lạnh | X | |
| 194 | Công ty TNHH Mami Farm | Xóm 1, xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ thịt; các sản phẩm từ hạt; trà thảo mộc (Danh sách các sản phẩm kèm theo giấy chứng nhận) | X | |
| 195 | Công ty TNHH Phùng trà seafood | Xóm Hồng Yên, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh, bảo quản thủy sản (Danh sách các sản phẩm kèm theo GCN) | X | |
| 196 | Công ty TNHH thủy sản Trí Linh | Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh, bảo quản thủy sản (Danh sách các sản phẩm kèm theo GCN) | X | |
| 197 | Công ty TNHH liên doanh quốc tế Fortone | Nhà số 3, ngõ 7, đường Nguyễn Khánh Toàn, khối Minh Phúc, phường Hưng Phúc, tỉnh Nghệ An | Yến sào | X | |
| 198 | Công ty TNHH thủy hải sản Phương Anh | Số 18, ngõ 39, đường Lý Tự Trọng, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thủy sản sống (Cá Lăng, cá Chình, Baba) | X | |
| 199 | Công ty TNHH lương thực Cửa Nam - Địa điểm kinh doanh đường Trần Bình Trọng | Sô 17, ngõ 35, đường Trần Bình Trọng, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | Sang chiết, đóng gói, kinh doanh gạo | X | |
| 200 | Địa điểm kinh doanh -Công ty TNHH thương mại Hà Phương | Số 14, đường Phạm Nguyễn Du, khối Hồng Sơn, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Đóng gói, kinh doanh đường | X | |
| 201 | Địa kiểm kinh doanh máy pha cà phê tp Vinh - Công ty TNHH MTV Khánh Quân | Số 55, đường Nguyễn Năng Tĩnh, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, chế biến, đóng gói và kinh doanh cà phê hạt, bột | X | |
| 202 | Công ty TNHH Thiên Ngọc Minh | Số 93-95 , đường Lê Hoàn, phường Hưng Phúc, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh nông lâm thủy sản | X | |
| 203 | Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu dược thảo An Nam - Địa điểm kinh doanh số 1 | Lô số 12, cụm Công nghiệphường Vinh Lộc, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | Đóng gói các sản phẩm từ trà Shan tuyết | X | |
| 204 | Công ty TNHH Nhật Minh Nhật Anh | Nhà ông Nguyễn Sỹ Linh, xóm 6, xã Thần Lĩnh, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh nông lâm thủy sản | X | |
| 205 | Công ty CP công nghệ xanh Kim Sơn | Khối Nam Sơn, thị trần Kim Sơn, tỉnh Nghệ An | Chế biến trà hoa vàng | X | |
| 206 | Công ty TNHH SX thực phẩm Thái An | Xóm 3, xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ thịt (Giò bê, gà ủ muối, dồi sun, xúc xích)) | X | |
| 207 | Địa điểm kinh doanh số 1-Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Nguyệt Bổng | Số 59A, đường Mai Hắc Đế, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh gạo | X | |
| 208 | Địa điểm kinh doanh - Công ty TNHH SX&TM Thanh Huyền | Xóm Mỹ Hạ, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | Đóng gói kinh doanh nông sản | X | |
| 209 | Công ty CP SXKD tổng hợp thủy hải sản Phú Nghĩa | Thôn Hòa Đông, xã Quỳnh Nghĩa, tỉnh Nghệ An | Chế biến nước mắm | X | |
| 210 | Ngân Văn Phóng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 211 | Hà Văn Thắng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 212 | Lương Văn Việt | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 213 | Ngân Văn Tinh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 214 | Can Văn Vịnh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 215 | Can Văn Sửu | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 216 | Hoàng Văn Hằng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 217 | Ngân Văn Xuân | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 218 | Hà Văn Lơi | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 219 | Hà Văn Điệp | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 220 | Lương Văn Thìn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 221 | Lương Văn Ngọc | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 222 | Lô Văn Đức | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 223 | Ngân Văn Dụy | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 224 | Can Văn Trọng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 225 | Lô Văn Kiểm | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 226 | Lô Văn Lợi | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 227 | Lô Thị Dần | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 228 | Lô Văn Thám | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 229 | Lô Văn Tâm | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 230 | Can Văn Chung | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 231 | Phan Văn Tú | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 232 | Lữ Văn Thanh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 233 | Lữ Văn Lăm | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 234 | Lữ Văn Thoại | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 235 | Lữ Văn Thịnh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 236 | Lô Văn Thành | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 237 | Lô Văn Minh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 238 | Lương Văn Dũng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 239 | Lô Văn Thắng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | Sx chè búp tươi | X | |
| 240 | Nguyễn Thị Huệ | Thôn 2, xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An | Sx-Kd Đậu phụ | X | |
| 241 | Nguyễn Văn Vinh | Thôn 6, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Thu mua chè xanh | X | |
| 242 | Cao Thị Hóa | Thôn 6, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Thu mua chè xanh | X | |
| 243 | Hà Thị Hoa | Thôn 6, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Thu mua chè xanh | X | |
| 244 | Cao Xuân Mận | Thôn 6, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Thu mua chè xanh | X | |
| 245 | Nguyễn Văn Long | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Thu mua chè xanh | X | |
| 246 | Nguyễn Văn Chính | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Thu mua chè xanh | X | |
| 247 | Nguyễn Văn Thành | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Thu mua chè xanh | X | |
| 248 | Phạm Văn Công | Thôn 2, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Thu mua chè xanh | X | |
| 249 | Hà Huy Thiết | Thôn 1, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Thu mua chè xanh | X | |
| 250 | Hà Thị Thúy | huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh chè xanh | X | |
| 251 | Lã Hữu Hải | huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Trồng trọt (cam) | X | |
| 252 | Trần Minh Định | huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Trồng trọt (cam) | X | |
| 253 | Nguyễn Thị Thủy | huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh cam | X | |
| 254 | Đặng Bá Đại | huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh cam | X | |
| 255 | Nguyễn Văn Bằng | huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh cam | X | |
| 256 | Đàn Văn Thành | huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh cam | X | |
| 257 | Trần Văn Hồng | huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Trồng trọt (cam) | X | |
| 258 | Phan Văn Tuấn | huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Trồng trọt (cam) | X | |
| 259 | Hoàng Ngọc Châu | huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Trồng trọt (cam) | X | |
| 260 | Lê Thị Thực | huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh nông sản | X | |
| 261 | Trần Thị Tuyết | huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Chế biến đậu phụ | X | |
| 262 | Nguyễn Văn Công | Khối 5, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn, bò | X | |
| 263 | Ngô Thị Lam | Khối 3, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An | Cá tươi | X | |
| 264 | Nguyễn Thị Thạch | Khối 3, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn | X | |
| 265 | Trần Thị Hồng | Khối 3, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn | X | |
| 266 | Nguyễn Thị Thuyết | Khối 1, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn | X | |
| 267 | Nguyễn Thị Hương | Khối 2, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn | X | |
| 268 | Xồng Dua Lỳ | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn, bò | X | |
| 269 | Xồng Chống Vừ | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn, bò | X | |
| 270 | Vừ Giống Vừ | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn, bò | X | |
| 271 | Lầu Chá Xềnh | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn, bò | X | |
| 272 | Và Tồng Lỳ | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn, bò | X | |
| 273 | Và Chá Khùa | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn, bò | X | |
| 274 | Vừ Giống vA | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn, bò | X | |
| 275 | Vừa Rả Lầu | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn, bò | X | |
| 276 | Vừ Nhìa Bì | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn, bò | X | |
| 277 | Vừa Bá Bì | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn, bò | X | |
| 278 | Vừa Bá Chò | Bản Trung Tâm, Mường Lống, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn, bò | X | |
| 279 | Kha Hào Ong | Bản Na Lượng 1, xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An | Lợn | X | |
| 280 | Lương Văn Ngừng | Bản Khe Tỳ, xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An | Lợn | X | |
| 281 | Phan Duy Thanh | Bản Khe Tỳ, xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An | Lợn | X | |
| 282 | Cao Mã Siêu | Bản Khe Tỳ, xa Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ AN | Lợn | X | |
| 283 | Nguyễn Nhân Quảng | Bản Khe Tỳ, xã Hữu Kiện, tỉnh Nghệ An | Lợn | X | |
| 284 | Đàm Xuân Tâm | Khối Quang Vinh, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An | Thủy sản | X | |
| 285 | Nguyễn Thị Lam | Xóm Phú Thành, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thực phẩm | X | |
| 286 | Nguyễn Văn Hưng | Khối Tân Sơn, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An | Sơ chế thực phẩm | X | |
| 287 | Đặng Văn Huynh | Khối Đồng Tâm 2, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An | Sơ chế thực phẩm | X | |
| 288 | Nguyễn Thị Đào | Xóm Phú Tiến, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thực phẩm | X | |
| 289 | Trần Thị Hiển | Xóm Phú Tiến, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Thịt, trứng gia cầm | X | |
| 290 | Nguyễn Thị Hoa | Xóm 4, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn | X | |
| 291 | Lê Thị Dung | Khối Long Hạ, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | Sản xuất và kinh doanh thực phẩm | X | |
| 292 | Nguyễn Thị Duân | Xóm Hưng Xuân, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An | Sản xuất và kinh doanh thực phẩm | X | |
| 293 | Lê Thị Kim Oanh | Xóm Nghĩa Dũng, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thực phẩm chế biến sẵn | X | |
| 294 | Vũ Thị Đương | Khối Quyết Thắng, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn | X | |
| 295 | Nguyễn Thị Minh Giang | Khối Kim Tân, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An | Hải sản đông lạnh và tươi sống | X | |
| 296 | Nguyễn Thị Vân | Khối Sơn Tiến, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An | Rau, củ, quả | X | |
| 297 | Lê Bá Hùng Cường | Khối Quyết Thắng, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò, chả | X | |
| 298 | Nguyễn Thị Hoài | Khối 250, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An | Rau, củ, quả, thịt, cá các loại | X | |
| 299 | Vũ Thị Ngọ | Xóm Đông Du 1, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn tươi | X | |
| 300 | Nguyễn Xuân Mạnh | Xóm Phú Thành, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An | Giò chả | X | |
| 301 | Đặng Thị Hoa | Khối Lam Sơn, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | Sữa tươi | X | |
| 302 | Nguyễn Thị Lý | Xóm 8, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Thịt lợn | X | |
| 303 | Ngô Thị Quỳnh Thanh | Khối Tân Phú, phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | "Mật ong, chăn nuôi gia súc, gia cầm, cây ăn quả." | X | |
| 304 | Công ty TNHH thương mại và chế biến thực phẩm Phú Quý | Số 1, hẻm 1, ngõ 5, đường Trần Bình Trọng, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh nông sản thực phẩm | X | |
| 305 | Công ty TNHH thương mại dịch vụ và sản xuất Khánh Vân | Thôn Sơn Thịnh, xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An | Chế biến chè | X | |
| 306 | Công ty cổ phần sản xuất và thương mại D'Foods | Xóm 6, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | Sản xuất, chế biến bột rau củ quả, trà rau củ quả, táo nho sấy dẻo | X | |
| 307 | Đỗ Minh Sơn | Xóm Đông Mỹ, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thịt lợn | X | |
| 308 | Nguyễn Thị Thu Thủy | Khối Liên Thắng, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh gạo | X | |
| 309 | Nguyễn Thị Nhàn | Khối Lam Sơn, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh sữa (bò) tươi | X | |
| 310 | Nguyễn Thị Hường | Xóm 8, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thịt gia cầm/gia cầm | X | |
| 311 | Nguyễn Thị Hoa | Xóm 4, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thịt lợn | X | |
| 312 | Nguyễn Diệu Thuý | Xóm 4, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh nông sản (Hà thủ ô, đậu nành, sắn dây, cà gai leo..) | X | |
| 313 | Hồ Thị Lan | Khối Đồng Tâm, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An | Chế biến đậu phụ | X | |
| 314 | Trịnh Xuân Lực | Xóm Du Thịnh, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thịt trâu/bò | X | |
| 315 | Ngô Thị Xuân | Khối Chế biến lâm sản 2, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn | X | |
| 316 | Lê Thị Thanh Tâm | Khối Chế biến lâm sản 3, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh trứng gia cầm | X | |
| 317 | Hà Huy Hoàn | Khối Tân Tiến, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò, chả | X | |
| 318 | Trần Thị Hoài Thu | Xóm Du Thịnh, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thủy hải sản | X | |
| 319 | Phạm Thị Hạnh | Khối Kim Tân, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thịt gia cầm/gia cầm | X | |
| 320 | Nguyễn Thị Nga | Khối Quyết Thắng, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An | Chế biến đậu phụ | X | |
| 321 | Ngô Thị Thu | Khối Chế Biến Lâm Sản 2, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thủy hải sản | X | |
| 322 | Nguyễn Thị Hương | Khối Đồng Tiến, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thịt lợn | X | |
| 323 | Đặng Ngọc Hộ | Khối Tân Sơn, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thịt lợn, trâu, bò, dê... | X | |
| 324 | Nguyễn Thị Quỳnh Tâm | Khối Quyết Thắng, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thịt lợn | X | |
| 325 | Đặng Thị Hằng | Xóm Đông Hồng, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh gạo | X | |
| 326 | Đàm Xuân Tâm | Khối Quang Vinh, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An | Buôn bán thủy sản | X | |
| 327 | Vũ Thị Ngọ | Chợ Mới, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Buôn bán thực phẩm thịt | X | |
| 328 | Nguyễn Thị Đào | Xóm Phú Tiến, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Buôn bán thực phẩm thịt | X | |
| 329 | Nguyễn Thị Lam | Xóm Tân Hợp, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An | Buôn bán thực phẩm thịt | X | |
| 330 | Địa điểm kinh doanh công ty TNHH SX&TM Mom beauty – Phân xưởng sản xuất 3 Mom beauty | Số nhà 20, ngõ 82, đường Lê Quý Đôn, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn (nem chua, giò me, dồi sụn, chân gà,…) | X | |
| 331 | Công ty TNHH thương mại sản xuất Sinh Phan | Tổ 13, xóm Vạn Nam, xã Diễn Vạn, tỉnh Nghệ An | Chế biến, đóng gói, kinh doanh muối và nông sản thực phẩm | X | |
| 332 | Công ty TNHH TM&DV vận tải Hoàng Gia Phát | Khối 12, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | Đóng gói, kinh doanh thực phẩm | X | |
| 333 | Địa điểm kinh doanh kho xưởng số 1-Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Tâm An Green | Số 68A, đường Cao Xuân Huy, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh thịt, thủy hải sản và rau, củ, quả | X | |
| 334 | Công ty TNHH MTV thực phẩm Long Trang | Số 68, đường Phan Thúc Trực, khối 19, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ thịt | X | |
| 335 | Công ty TNHH sản xuất và thương mại Lim | Số 31, ngõ 75, đường Nguyễn Thiếp, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Chế biến rau, củ, quả (Danh sách các sản phẩm kèm theo GCN) | X | |
| 336 | Địa điểm kinh doanh - Công ty TNHH đầu tư phát triển và ứng dụng công nghệ Quốc tế - nhà máy chế biến nông sản sạch Nghệ An | Cụm công nghiệp thị trấn Yên Thành, thị trấn Yên Thành, tỉnh Nghệ An | Xay xát và đóng gói gạo | X | |
| 337 | Công ty TNHH MTV Sông Lam xanh | Nhà bà Vân Anh, tổ 2, xóm Yên Khang, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 338 | Công ty TNHH XNK thủy hải sản Vĩnh Phát | Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản tươi sống | X | |
| 339 | Địa điểm kinh doanh số 2 - Công ty TNHH lương thực Chuẩn Phát | Số 1, đường Tuệ Tĩnh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Đóng gói, kinh doanh gạo | X | |
| 340 | Công ty TNHH TM&DV XNK Ngọc Cường | Khối Tân Hải, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 341 | Công ty Cổ phần Biển Quỳnh | Khối Tân Hải, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 342 | Địa điểm kinh doanh số 1 - Công ty CP thủy sản Cửa Hội | Khối Hải Giang 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh thủy sản nhập khẩu | X | |
| 343 | Địa điểm kinh doanh tại khu công nghiệp Nam Cấm - Công ty TNHH nông lâm sản Bình Phát | Khu B - KCN Nam Cấm, xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An | Đóng gói, kinh doanh nông sản dùng làm thực phẩm (Sắn cắt lát, ngô hạt, tấm gạo) | X | |
| 344 | Công ty CP xuất nhập khẩu Thành Sang | Số 28, đường Đề Thám, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An. | X | ||
| 345 | Công ty CP Nguyễn Kim Đô | Số 268, Nguyễn Trãi, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh trà | X | |
| 346 | Công ty TNHH xuất nhập khẩu & sản xuất thương mại Tân Tú | Nhà ông Hồ Đình Trinh, xóm 7, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, chế biến các sản phẩm từ thịt, thủy sản | X | |
| 347 | Công ty TNHH thương mại và dịch vụ XNK Trà My | Xóm 6, xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, chế biến các sản phẩm từ gừng (Gừng sơ chế, gừng sấy dẻo, gừng ngâm mật ong, gừng lát sấy, bột gừng, bột trà gừng, mứt gừng) | X | |
| 348 | Địa điểm kinh doanh - Công ty CP thực phẩm Nghệ An | Đông Xuân, xã Quỳnh Tam, tỉnh Nghệ An | Chế biến các loại quả (Dứa sấy, đu đủ sấy, chanh leo sấy dẻo) | X | |
| 349 | Địa điểm kinh doanh - Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Khoa Khôi | Ngõ 20, đường Cao Xuân Huy (kéo dài) , phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, đóng gói kinh doanh nông lâm thủy sản | X | |
| 350 | Công ty TNHH nông nghiệp VNP | Liền kề 51, đường Lê Mao kéo dài, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh trái cây | X | |
| 351 | Công ty TNHH TISEN | 96B đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 352 | Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ HHK | Thôn 6, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | Cơ sở sơ chế, chế biến, đóng gói và kinh doanh nông lâm thủy sản | X | |
| 353 | Công ty TNHH XNK Long Hiền | Số 242, đường Cửa Hội, khối Bình Quang, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Bảo quản, kinh doanh thủy hải sản | X | |
| 354 | Kho hàng - địa điểm kinh doanh số 13 - Công ty TNHH xuất nhập khẩu thương mại An Minh | Số 08, đường Thái Phiên, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Đóng gói, kinh doanh trái cây | X | |
| 355 | Công ty CP nông nghiệp KHP | Xóm 5, xã Thanh Lương, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh quả trám, Chế biến các sản phẩm từ quả trám | X | |
| 356 | Chi nhánh Nghệ An-Công ty CP TM&DV nhung hươu Việt | Xóm 6, xã Văn Hiến, tình Nghệ An, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ động vật làm thực phẩm thông thường | X | |
| 357 | Cơ sở 1 - Địa điểm kinh doanh Công ty TNHH TM&DV Bảo Ngọc | Xóm Hồng Quý, xã Nghĩa Mai, tỉnh Nghệ An | Chế biến sản phẩm từ hạt mắc ca | X | |
| 358 | Địa điểm kinh doanh - công ty TNHH thực phẩm sạch Anh Tài | Xóm Khoa Đà, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 359 | Công ty TNHH thực phẩm sạch HVL | Số 9, ngõ 114, đường Lê Hồng Phong, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 360 | Công ty TNHH thực phẩm sạch HVL | Số 9, ngõ 114, đường Lê Hồng Phong, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh thịt, thủy sản đông lạnh | X | |
| 361 | Địa điểm kinh doanh số 3 - công ty cổ phần thực phẩm Tứ Phương | Số 52, đường Phan Đăng Lưu, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 362 | Công ty CP Luxu food | Ngõ 291, đường Thăng Long, xóm Kim Liên, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | Cơ sở sơ chế, chế biến thủy sản | X | |
| 363 | Địa điểm kinh doanh - Cty TNHH thực phẩm sạch Anh Tài | Xóm Khoa Đà, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh các sản phẩm nông lâm thủy sản | X | |
| 364 | Công ty TNHH DV TM&SX An Hưng | Số 16, ngõ 3, đường Mai Lão Bạng, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | Chế biến thịt bò khô, thịt lợn khô | X | |
| 365 | Công ty TNHH TS Phong Phú | Số 6, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thủy sản đông lạnh | X | |
| 366 | Công ty TNHH SX TM&DV Tâm An Green | Xóm 5, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An (68A Cao Xuân Huy) |
Cơ sở sơ chế, kinh doanh rau, củ, quả, thủy sản, thịt gia súc (bò, lợn, me), và thịt gia cầm | X | |
| 367 | Xưởng sản xuất-Địa điểm kinh doanh Công ty CP SX&TM GO-GREEN TECHNOLOGY | Số 39 Nguyễn Xuân Linh, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | Cơ sở sơ chế, chế biến nông lâm sản | X | |
| 368 | Công ty CP tư vấn đầu tư XD&TM Mạnh Phú | 250 Phạm Hồng Thái, K1, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 369 | Địa điểm KD công ty TNHH SX&TM Mom beauty – Phân xưởng sản xuất 3 Mom beauty | Ngõ 101, đường Lê Quý Đôn, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | Chế biến trà túi lọc, ngũ cốc, bột sữa hạt các loại | X | |
| 370 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư đa lĩnh vực Ngọc Tích - Địa điểm kinh doanh số 1 | Xóm 8, xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, chế biến sản phẩm từ mật ong | X | |
| 371 | Công ty TNHH thủy sản Song Minh | Số 129, đường Phạm Nguyễn Du, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh thủy sản, thịt đông lạnh | X | |
| 372 | Địa điểm kinh doanh số 7 - Công ty CP thực phẩm Tứ Phương | Xóm Hoa Trường, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh các sản phẩm từ thịt và thủy sản (Danh sách các sản phẩm kèm theo GCN) | X | |
| 373 | Công ty CP sản xuất thương mại dịch vụ và đầu tư Lộc Phát - Địa điểm kinh doanh - xưởng sản xuất | Xóm 12, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An | Cơ sở sơ chế, chế biến rau, quả, Sản xuất, chế biến chè | X | |
| 374 | Công ty Cổ phần thực phẩm Tứ Phương - Địa điểm kinh doanh số 12 | Khối 1, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thịt, các sản phẩm từ thịt; thủy sản, các sản phẩm từ thủy sản | X | |
| 375 | Công ty TNHH thủy hải sản Hà Như - Cơ sở 2 | Cảng cá thôn Đức Long, xã Quỳnh Phú, tỉnh Nghệ An | Cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh thủy sản | X | |
| 376 | Công ty TNHH dịch vụ thương mại Hiền Nam | Số nhà 24/26C, đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh rau củ quả (), thịt gia cầm, nước mắm | X | |
| 377 | Công ty cổ phần đầu tư phát triển ứng dụng công nghệ mới | Số 412, đường Đặng Thai Mai, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, chế biến thủy sản | X | |
| 378 | Công ty TNHH Levuce | Số nhà 26, ngách 2, ngõ 83, đường Hoàng Trọng Trì, phường Vinh Lộc, tỉnh nghệ An | Cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm cây lương thực | X | |
| 379 | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Visipfood | Xóm Khoa Đà 1, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thịt, trứng, thủy sản, rau củ quả | X | |
| 380 | Công ty cổ phần Blena | Khối Kim tân, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | Cơ sở chuyên doanh NLTS | X | |
| 381 | Cơ sở chế biến thủy sản Trương Thị Lê | Xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 382 | Cơ sở chế biến giò chả Trần Nam Ngọc | Xóm 9, xã Nam Cường, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 383 | Cơ sở chế biến giò chả Phạm Thành Vinh | Số 62, đường Sa Nam, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 384 | Cơ sở chế biến đậu phụ Trần Công Ngà | Xóm Hồng 1, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 385 | Cơ sở chế biến nước mắm Hùng Huê | Làng nghề Phú Lợi, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 386 | Cơ sở chế biến nước mắm Nguyễn Xân | Làng nghề Phú Lợi, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 387 | Cơ sở chế biến nước mắm Trần Thị Chính | Làng nghề Phú Lợi, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 388 | Cơ sở chế biến giò chả Đỗ Thị Ngọc | Xóm Hà Long, xã Vân Diên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 389 | Nguyễn Thị Yến | Khối Tân Liên, phườngThái Hòa, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò, chả | X | |
| 390 | cơ sở chế biến đậu phụ Trần Văn Sỹ | Xóm Hồng Sơn II, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 391 | Cơ sở chế biến giò chả Hoàng Đình Hải | Khối 11, thị trấn Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 392 | Cơ sở sản xuất tương Nguyễn Thị Hồng | Xóm Quy Chính 2, xã Vân Diên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 393 | Cơ sở chế biến giò chả Trần Ngọc Nghĩa | Xóm 8, xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 394 | Cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Thị Vân | Xóm 3, xã Nam Nghĩa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 395 | Cơ sở chế biến giò chả Lê Văn Xuyên | Xóm Phú Xuân, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 396 | cơ sở chế biến nước mắm Nguyễn Thị Chu | Khối Phú Lợi 1, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 397 | Cơ sở chế biến thủy sản Nguyễn Thị Thủy | Xóm khánh Thịnh, xã Nghi Khánh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 398 | Cơ sở chế biến nước mắm Sự Tâm | Khối Phú Lợi 1, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 399 | Cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Duy Thái | Đường 7B, xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 400 | Lê Thị Hiệp | Tổ 6, khối 250, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò, chả | X | |
| 401 | Cơ sở chế biến nước mắm Cương Hà | Khối Phú Lợi 1, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 402 | Cơ sở chế biến nước mắm Cương Ngần | Xóm Phú Lợi I, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 403 | cơ sở chế biến nước mắm Trần Đức Hoàng | Khối Phú Lợi 1, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 404 | cơ sở chế biến nước mắm Trương Văn Hùng | Xóm Quyết Tiên, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 405 | Cơ sở chế biến nhút Hùng Huệ | Khối 6, thị trấn Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 406 | Cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Hoàng Kháng | Xóm 13, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 407 | Trần Thị Thường | Khối Phú Lợi 1, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 408 | Cơ sở chế biến nước mắm Thành Khuyên | Làng nghề Phú Lợi, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 409 | Cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Văn Cường | Xóm 4, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 410 | Cơ sở chế biến giò chả Lê Thị Quỳnh | Xóm Trần Phú, xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 411 | Cơ sở chế biến nước mắm Nguyễn Thị Ánh | Khối Phú lợi I, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 412 | Nguyễn Thị Hồng | Xóm Thọ Trà, xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 413 | Cs chế biến giò chả Nguyễn Minh Luận | Xóm 5, xã Hưng Xá, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 414 | Cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Thị Hạnh | khối Xuân Khoa, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 415 | Hộ kinh doanh Hoàng Đức Ngọc | Khối Tân Phong, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 416 | Cơ sở chế biến nước mắm Trần Thanh Hùng | Làng nghề Phú Lợi, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 417 | cơ sở chế biến nước mắm Nguyễn Khắc Thảo | Nhà 106, đường hàng dừa, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 418 | Cơ sở chế biến nước mắm Thành Khuyên | Làng nghề Phú Lợi, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 419 | Lê Văn Trí | Xóm Phú Xuân, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 420 | Cơ sở chế biến giò chả Lê Văn Hạnh | Xóm Lâm Xuân, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 421 | Lê Thị Huyền | Xóm Hưng Phú, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò, chả | X | |
| 422 | Cơ sở chế biến nước mắm Tuất Thanh | Khối Phú Lợi, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 423 | Cơ sở chế biến nước mắm Trần Thị Tuất | Khối Phú Lợi 1, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 424 | cơ sở chế biến thủy sản Phan Văn Hòa | khối Tân Phong, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 425 | Cơ sở chế biến nước mắm Trần Văn Tuấn | Khối phú lợi 2, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 426 | Cơ sở chế biến hải sản Phan Xuân Thu | Khối Thân Ái, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 427 | cở chế biến thủy hải sản Trần Xuân Định | Khối Quang Trung, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 428 | cơ sở chế biến kinh doanh hải sản Nguyễn Văn Hà | khối Quang Trung, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 429 | Cơ sở nước mắm Trần Đúc | Khối Phú lợi 1, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 430 | cơ sở chế biến cá thu Nguyễn Thị Xuân | khối 5, thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 431 | Nguyễn Trọng Phúc | Xóm Tân Long, xã Hải Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 432 | Hộ KD Hoàng Liên | Xóm Chùa II, xã Hải Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 433 | Cơ sở chế biến giò chả Trần Văn Nga | Xóm 7, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 434 | cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Thị Nhật | xóm 1, xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 435 | Cơ sở chế biến giò chả Trần Văn Nga | Xóm 7, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò chả | X | |
| 436 | Cơ sở chế biến giò chả Lê Bá Tường | xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 437 | cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Thị Hạnh | xóm 2B, xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 438 | Cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Thị Vân | Xóm Trung Lang, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 439 | Cơ sở chế biến giò chả Chu Thị Ước | Xóm 2, xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò, chả | X | |
| 440 | Doanh nghiệp TN sản xuất-chế biến & kinh doanh muối i-ốt Thắng Lượng | Thôn Tân Thắng, xã Quỳnh Phú, tỉnh Nghệ An | Đóng gói, kinh doanh muối | X | |
| 441 | Công ty Cổ phần Thực phẩm Tứ Phương- Địa điểm kinh doanh số 11 | Số 365, đường Trần Hưng Đạo, khối Tân Phú, phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thịt, các sản phẩm từ thịt; thủy sản, các sản phẩm từ thủy sản | X | |
| 442 | Công ty TNHH ABACA VIệt Nam | xóm 6, xã Quỳnh Văn, tỉnh Nghệ An | Chế biến muối ăn | X | |
| 443 | Địa điểm kinh doanh, công ty cp chế biến thủy hải sản Linh Khoa | Thôn Nghĩa Phú, xã Quỳnh Phú, tỉnh Nghệ An | Chế biến thủy hải sản | X | |
| 444 | Cơ sở chế biến giò chả Đông Vui | Khối Thân Ái, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 445 | Cơ sở chế biến giò chả Hiền Đông | Khối 10, xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 446 | Cơ sở chế biến giò chả Hương Thảo | Xóm 8, xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 447 | Cơ sở chế biến giò chả Trần Kim Tuyết | Khối 9, xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 448 | Nguyễn Thị Lý | Thôn 3, xã Quỳnh Văn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 449 | Công ty cổ phần thuỷ sản Quỳnh Lưu | Lạch Quèn, xã Quỳnh Thuận, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 450 | Cơ sở chế biến giò chả Trần Hữu Minh | Khối Hải Tân, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 451 | Cơ sở chế biến nước mắm Lê Thị Dung | Khối Hải Giang , phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 452 | Cơ sở chế biến nước mắm Trần Thị Việt | Hải Giang 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 453 | Cơ sở sơ chế cá thu Hồ Thế Lợi | Khối Tân Nho, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 454 | Cs chế biến giò chả Phạm Văn Hiệp | Xóm 7, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 455 | cơ sở chế biến giò chả Lê Bá Hồng | Khối Vĩnh Quang, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 456 | Cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Văn Dương | xóm 5, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 457 | Cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Công Cương | Số nhà 20, ngõ 8, đường Mai Hắc Đế, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 458 | Hộ KD Dương Thị Phượng | Số 12, ngõ 44, Hồ Phi Tích, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 459 | Cs chế biến giò chả Hồ Tiến Dũng | Khối 6, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 460 | Cơ sở chế biến giò chả Nguyễn Văn Sự | Xóm 7, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 461 | Cs chế biến giò chả Nguyễn Văn Hoan | Xóm 3, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 462 | Cơ sở chế biến đậu phụ Phạm Sỹ Khương | 26/278/Trường Chinh, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 463 | Cơ sở sản xuất giò chả Nguyễn Văn Trung | phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 464 | Cơ sở chế biến giò chả Ngọc Châu | Số 24 Phạm Ngọc Thạch, khối Tân phúc, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 465 | ơ sở chế biến giò chả trần Tuấn Anh | Số 3, ngõ 62 đường Trần Nhật Duật, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 466 | Cơ sở sản xuất giò chả Phạm Văn Dương | 18-Đặng Nguyên Cẩn, Khối Phúc Lộc, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 467 | Cơ sở chế biến giò chả Hồ Viết Giang | Số 2, Đặng Nguyên Cẩn, khối Vĩnh Phúc, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 468 | Cơ sở chê biến giò chả Phan thị Thảo | Số nhà 23, ngõ 6B, Đào Tấn, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 469 | Cơ sở sản xuất giò chả Nguyễn Đình Chế | Số 02, ngõ 40, đường Trần Bình Trọng, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 470 | nguyễn văn sinh | x7 Nghi Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 471 | Cơ sở chế biến giò chả Trần Ngọc Nghĩa | Xóm 8, xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 472 | Công ty cổ phần dược liệu Pù Mát | Thôn Quyết Tiến, xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 473 | Địa điểm kinh doanh số 1 - Công ty TNHH Huy Chung | Xóm Hưng Lợi 6, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An | Đóng gói, kinh doanh nông sản | X | |
| 474 | Công ty TNHH chế biến và thương mại Sao Biển | Khối Quang Trung, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản | X | |
| 475 | công ty cổ phần phát triển chè Nghệ An(NHÀ MÁY CHÈ SÔNG LAM) | thôn Đỉnh Hùng, xã Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 476 | Công ty CP mía đường Sông Lam | Xóm 3, xã Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 477 | Công ty TNHH xuất nhập khẩu Hưng Thành Phát | Xóm 6, xã Quỳnh Nghĩa, tỉnh Nghệ An. | Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản | X | |
| 478 | Công ty TNHH ứng dụng PTNN công nghệ cao Nắng và Gió | Xóm 2, xã Hưng Phúc, tỉnh Nghệ An | Cơ sở chuyên doanh NLTS | X | |
| 479 | Tổng công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Nghệ An | Số 98, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | Bột măng tây, trà túi lọc măng tây | X | |
| 480 | Công ty cổ phần thực phẩm Tứ Phương- Địa điểm KD số 10 | Xóm Trung Yên, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh các sản phẩm từ thịt và thủy sản (Danh sách các sản phẩm kèm theo GCN) | X | |
| 481 | Công ty TNHH thủy hải sản Đức Tín | Cảng cá Quỳnh Phương, khối Tân Hải, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản | X | |
| 482 | Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Tuấn Hằng Ngàn | Thôn 5, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | Cơ sở chuyên doanh NLTS | X | |
| 483 | Cơ sở 2- Công ty TNHH thủy sản Lực Sỹ | Thôn Đức Xuân, xã Quỳnh Phú, tỉnh Nghệ An | Thu mua, sơ chế, kinh doanh thủy hải sản | X | |
| 484 | Công ty CP Thủy sản Nghệ An | số 78 đường Cửa Hội, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 485 | HỘ KINH DOANH AN BÌNH TÂM | Khối 6, xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 486 | Cơ sở chế biến nước mắm Thanh Diệu | Làng nghế nước mắm, khối Hải Giang 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 487 | Cơ sở chế biến nước mắm Lê Hồng Thái Chủ cơ sở | Làng nghề nước mắm Hải Giang 1, khối Hải Giang, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 488 | Cơ sở chế biến nước mắm Thuận Thịnh | Khối Hải giang 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 489 | Cơ sở chế biến nước mắm Nguyễn Văn Thức | Khối Hải Giang I, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 490 | cơ sở cb giò chả Nguyễn thị Diễm Soa | Số 6, ngõ 85, Đinh Công Tráng, phường Lê Mao, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò, chả | X | |
| 491 | Công ty Cp công nghệ xanh Kim Sơn | K8, xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 492 | Nguyễn Thị Thu (Hảo) | Xóm 3, Thanh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 493 | Trần Văn Nga | Xóm 5, Cát Văn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 494 | Công ty TNHH sản xuất, kinh doanh và dịch vụ Thiên Đức | Số 4, ngõ 11, đường Nguyễn Thái Học, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, chế biến các sản phẩm từ lạc, vừng (Lạc sen, vừng đen, mè trắng, dầu vừng đen) | X | |
| 495 | Công ty TNHH MTV Trái cây Việt | khối Đồng Tâm, phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | Cơ sở chuyên doanh NLTS | X | |
| 496 | Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ - trạm nghiên cứu thực nghiệm và ươm tạo CNC Thái Hòa | Xóm Sơn Hòa, xã Đông Hiếu thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | Chế biến rau quả | X | |
| 497 | Công ty TNHH Chiến Vinh | thôn 2, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | Sản xuất nấm | X | |
| 498 | Địa điểm kinh doanh - Công ty TNHH xuất nhập khẩu Vương Ngọc Phát | Xóm Xuân Lộc, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, chế biến thủy sản (Cá thu, cá nục, cá ngừ, cá vược) | X | |
| 499 | Công ty TNHH T&T Tâm Việt - địa điểm kinh doanh số 01 | Khối Trung Sơn, xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An | Cơ sở chuyên doanh NLTS | X | |
| 500 | Công ty TNHH Lê Thắng | Khối Bắc Sơn, xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An | Cơ sở chuyên doanh NLTS | X | |
| 501 | Cổng ty TNHH Hải sản Quỳnh Lập | Thôn Tân Tiến, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | Chuỗi sản xuất, kinh doanh thủy sản và sản phẩm thủy sản | X | |
| 502 | Công ty TNHH sx và dv thực phẩm Việt Mỹ- địa điểm kinh doanh | Số 23, đường Đinh Nhật Thận, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Cơ sở chuyên doanh NLTS | X | |
| 503 | Công ty TNHH Nông nghiệp Dược | Xóm Thái Thọ, phường Vinh Lộc,tỉnh Nghệ An | Trà túi lọc các loại | X | |
| 504 | Công ty cổ phần khoa học công nghệ tảo VN | Xóm 6, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | Chế biến tảo và các sản phẩm từ tảo | X | |
| 505 | Công ty cp thực phẩm sạch Bình An- cửa hàng số 08 Bình An | Số 48, đường Nguyễn Quý Công, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Chế biến thủy hải sản | X | |
| 506 | Công ty Cp tp Tứ Phương | KĐT Minh Khang, tỉnh Nghệ An, Việt Nam | Chế biến giò bê, giò dăm bông, nem chua, gà ủ muối | X | |
| 507 | Công ty TNHH SX&TM MomBeauty | Số nhà 20, ngõ 82, đường Lê Quý Đôn, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | Các sản phẩm chế biến từ hạt; Sắc mộc trà; Trà túi lọc | X | |
| 508 | Công ty TNHH TONGIN tại Việt Nam | Khối Tân hải, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản | X | |
| 509 | Công ty TNHH thực phẩm Huy Hùng | Xóm 7, xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, bảo quản, kinh doanh thịt, thủy hải sản và rau, củ, quả | X | |
| 510 | Công ty CP dược- VTYT Nghệ An- Nhà máy sản xuất | Số 68, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, tỉnh Nghệ An | Sản xuất, chế biến chè, Chế biến cà phê xay, rang, hòa tan | X | |
| 511 | Nguyễn Thị Nhung | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 512 | Hà Thị Nhung | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 513 | Nguyễn Thị Vân | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 514 | Lê Văn Quỳnh | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 515 | Hoàng Thị Giang | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 516 | Phạm Thị Thủy | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 517 | Nguyễn Thị Cảnh | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 518 | Nguyễn Văn Ân | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 519 | Lê Văn Kỳ | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 520 | Võ Quang Đệ | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 521 | Lê Văn Nguyệt | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 522 | Phan Thị Hoa | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 523 | Tô Thị Loan | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 524 | Đinh Trọng Vân | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 525 | Nguyễn Thị Mai | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 526 | Lê Văn Trinh | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 527 | Đậu Thị Liên | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 528 | Lê Thị Thực | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 529 | Đặng Thị Phương | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 530 | Phan Bá Quế | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 531 | Võ Thị Thành | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 532 | Nguyễn Thị Thủy | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 533 | Lâm Thị Nghĩa | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 534 | Nguyễn Thạc Hợp | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 535 | Ngô Thị Tuyền | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 536 | Lê Đình Phượng | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 537 | Lâm Thị Nghĩa | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 538 | Nguyễn Thị Trúc | Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 539 | Bùi Văn Châu | Xóm 8, xã Vĩnh Tường, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 540 | Nguyễn Thành Tâm | Xóm 8, xã Vĩnh Tường, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 541 | Võ Văn Nhu | Xóm 8, xã Vĩnh Tường, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 542 | Nguyễn Văn Định | Xóm 8, xã Vĩnh Tường, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 543 | Ngô Thị Tường | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 544 | Nguyễn Thị Huyền | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 545 | Chu Thị Chất | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 546 | Chu Thị Kim | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 547 | Bùi Công Trung | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 548 | Nguyễn Cảnh Dũng | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 549 | Hoàng Xuân Tính | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 550 | Lã Hữu Hải | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 551 | Trần Minh Định | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 552 | Nguyễn Thị Thuỷ | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 553 | Đặng Bá Đại | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 554 | Nguyễn Văn Bằng | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 555 | Đàn Văn Thành | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 556 | Trần Văn Hồng | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 557 | Phan Văn Tuấn | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 558 | Hoàng Ngọc Châu | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 559 | Lưu Thị Long | Thôn 19/5, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 560 | Nguyễn Thị Cúc | Thôn 19/5, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 561 | Nguyễn Thị Như | Thôn 19/5, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 562 | Nguyễn Thị Thuỷ | Thôn 19/5, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 563 | Đinh Thị Hoa | Thôn 19/5, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 564 | Nguyễn Thị Thảo | Thôn 19/5, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 565 | Cao Thị Kim Long | Thôn 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 566 | Trần Thị Nhung | Thôn 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 567 | Nguyễn Thị Nhung | Thôn 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 568 | Phạm Thị Thủy | Thôn 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 569 | Nguyễn Văn Ân | Thôn 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 570 | Lê Văn Kỳ | Thôn 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 571 | Nguyễn Thị Mai | Thôn 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 572 | Đặng Thị Phương | Thôn 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 573 | Nguyễn Văn Cường | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 574 | Nguyễn Thị Thơm | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 575 | Nguyễn Thị Loan | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 576 | Nguyễn Thị Hồng | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 577 | Nguyễn Thị Dương | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 578 | Nguyễn Văn Bình | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 579 | Cao Xuân Nhân | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 580 | Đoàn Văn Hải | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 581 | Nguyễn Văn Quế | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 582 | Bùi Đình Cường | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 583 | Hoàng Khắc Châu | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 584 | Hoàng Văn Nghĩa | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 585 | Lê Văn Tám | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 586 | Nguyễn Trọng Nguyên | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 587 | Phạm Văn Thi | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 588 | Phạm Thị Lộc | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 589 | Thái Bá Mỹ | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 590 | Cao Xuân Tôn | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 591 | Đặng Ích Phương | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 592 | Đặng Ích Diện | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 593 | Phan Sỹ Thám | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 594 | Cao Xuân Đức | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 595 | Nguyễn Trọng Trúc | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 596 | Phan Sỹ Tâm | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 597 | Phạm Kim Tường | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 598 | Cao Xuân Thuyết | Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 599 | Trang trại tổng hợp Trần Quyết Thắng | Xóm 5, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 600 | Trang trại tổng hợp Nguyễn Viết Dần | Xóm 11, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 601 | Trang trại Trần Hữu Tuất | Xóm 11, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 602 | Trang trại Lê Văn Dớp | Xóm 5B, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 603 | Trang trại Trần Công Hạnh | Xóm 7, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 604 | Trang trại Giản Tư Hải | Xóm 11, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 605 | Vi Văn Toán | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 606 | Hà Văn Kim | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 607 | Hà Văn Thảo | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 608 | Hà Mạnh Tuần | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 609 | Hà Văn Tình | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 610 | Vi Văn Vương | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 611 | Lương Văn Lâm | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 612 | Lương Văn Dũng | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 613 | Lô Văn Tình | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 614 | Lô Văn Nam | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 615 | Mạc Văn Păn | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 616 | Vi Văn Đoàn | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 617 | Lô Văn Hà | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 618 | Lô Văn Liên | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 619 | Lữ Thị Lý | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 620 | Lô Văn Thảo | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 621 | Lô Văn Ngọc | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 622 | Lô Văn Cường | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 623 | Lô Văn Thu | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 624 | Lô Văn Thưởng | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 625 | Mạc Văn Hà | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 626 | Mạc Tiến Thiện | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 627 | Mạc Văn Báo | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 628 | Lương Văn Tào | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 629 | Vi Đình Thắng | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 630 | Lương Văn Bình | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 631 | Mạc Văn Hải | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 632 | Mạc Văn Trung | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 633 | Vi Văn Sửu | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 634 | Vi Xuân Thiết | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 635 | Lê Văn Thiết | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 636 | Lê Văn Hợi | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 637 | Hà Thị Thắm | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 638 | Lương Văn Hương | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 639 | Lô Văn Dót | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 640 | Lê Văn Phòng | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 641 | Vi Ngọc Thắng | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 642 | Lô Thị Hòa | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 643 | Hà Văn Luật | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 644 | Hà Văn Bảy | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 645 | Lương Văn Chính | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 646 | Lương Văn Thắng (Thao) | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 647 | Mạc Văn Nhâm | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 648 | Mạc Văn Nam | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 649 | Lương Văn Quyết | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 650 | Lương Văn Thiết | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 651 | Lương Văn Long | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 652 | Hà Văn Thủy | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 653 | Hà Văn Tùng | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 654 | Hà Văn Điệp | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 655 | Mạc Tiến Quang | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 656 | Lương Văn Học | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 657 | Hà Văn Thìn | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 658 | Lương Văn Kỳ | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 659 | Hà Văn Tuất | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 660 | Vi Văn Thương | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 661 | Mạc Văn Quế | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 662 | Hà Văn Nam | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 663 | Đinh Văn Hoàng | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 664 | Nguyễn văn Hường | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 665 | Ngô Văn Hương | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 666 | Nguyễn Đình Sen | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 667 | Nguyễn Cao Cường | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 668 | Đinh Văn Huệ | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 669 | Đinh Văn lịnh | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 670 | Lưu Văn Đường | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 671 | Hồ Văn Thuỷ | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 672 | Lưu Văn Hoàn | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 673 | Nguyễn Đình Phố | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 674 | Lưu Văn Lương | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 675 | Đinh Văn Lan | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 676 | Nguyễn Văn Sỹ | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 677 | Nguyễn Văn Lộc | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 678 | Trần Kim Nhật | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 679 | Lưu Văn Phúc | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 680 | Đinh Công Thái | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 681 | Lưu Văn Thư | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 682 | Nguyễn Văn Hợi | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 683 | Đinh Công Tình | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 684 | Nguyễn Đình Hùng | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 685 | Lê Văn Sỹ | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 686 | Trần Thanh Thảo | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 687 | Vương Đình Vân | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 688 | Lưu Văn Phương | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 689 | Võ Trọng Thắng | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 690 | Nguyễn Văn Toản | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 691 | Đinh Công Tài | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 692 | Ngô Xuân Hường | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 693 | Lê Văn Bắc | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 694 | Trần Thị Hoa | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 695 | Trần Văn Chương | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 696 | Huỳnh Ngọc Quang | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 697 | Nguyễn Phùng Hiếu | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 698 | Đặng Bá Quyền | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 699 | Trần Ngọc Thơm | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 700 | Trần Ngọc Hương | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 701 | Trần Ngọc Hưng | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 702 | Trần Ngọc Thắng | xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 703 | Lê Hữu Hải | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 704 | Lê Trọng Lý | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 705 | Hoàng Đình Ngà | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 706 | Lê Văn Thanh | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 707 | Đinh Thị Phúc | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 708 | Trần Thị Thủy | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 709 | Nguyễn Văn Hiền | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 710 | Bùi Thị Mùi | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 711 | Nguyễn Cảnh Nam | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 712 | Nguyễn Da Hưng | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 713 | Nguyễn Công Tuyên | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 714 | Lê Anh Dũng | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 715 | Nguyễn Minh Hồng | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 716 | Nguyễn Văn Hảo | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 717 | Nguyễn Thị Thủy | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 718 | Hồ Thị Xuân | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 719 | Nguyễn Thị Tình | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 720 | Lê Văn Nguyên | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 721 | Nguyễn Thế Cận | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 722 | Nguyễn Văn Hải | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 723 | Nguyễn Bá Phú | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 724 | Đinh Ngọc Huy | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 725 | Nguyễn Thị Hoài | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 726 | Nguyễn Thị Trung | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 727 | Phan Quốc Quỳnh | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 728 | Nguyễn Văn Vui | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 729 | Phan Quốc Thưởng | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 730 | Nguyễn Thị Hà | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 731 | Đàm Thị Hằng | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 732 | Phạm Văn Ngọc | xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 733 | Hồ Thân Yên | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 734 | Hồ Thị Tuyết | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 735 | Bùi Duy Túy | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 736 | Nguyễn Đình Tuấn | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 737 | Nguyễn Văn Trí | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 738 | Hồ Đức Toàn | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 739 | Hồ Đức Toan | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 740 | Hồ Tố Tình | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 741 | Hồ Tố Tính | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 742 | Lý Thị Tuyển | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 743 | Hồ Mậu Tuấn | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 744 | Phạm Đình Trình | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 745 | Hồ Trọng Thư | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 746 | Hồ Chi Thảo | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 747 | Hồ văn Thảo | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 748 | Hồ Nghĩa Thống | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 749 | Hồ Đức Thống | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 750 | Hồ Cảnh Thi | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 751 | Nguyễn Thị Thế | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 752 | Hồ Hữu Thanh | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 753 | Bùi Thị Tân | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 754 | Hồ Tự Tân | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 755 | Lê Văn Tâm | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 756 | Phạm Đình Tám | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 757 | Bùi Duy Sửu | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 758 | Hồ Tố Sơn | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 759 | Phạm Đình Sinh | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 760 | Hồ Tiên Sáu | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 761 | Bùi Duy Quyền | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 762 | Bùi Duy Quyên | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 763 | Hồ Đức Quang | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 764 | Hồ Đức Nụ | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 765 | Nguyễn Văn Nhiệm | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 766 | Bùi Duy Quang | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 767 | Hồ Hữu Nguyên | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 768 | Lê Văn Năm | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 769 | Hồ Thân Nam | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 770 | Hồ Ngọc Môn | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 771 | Hồ Văn Minh | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 772 | Hồ Văn Mệnh | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 773 | Hồ Văn Mận | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 774 | Hồ Văn Lương | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 775 | Hồ Thân Long | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 776 | Hồ Nghĩa Lợi | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 777 | Hồ Văn Lý | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 778 | Hồ Thị Lĩnh | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 779 | Hồ Đức Lam | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 780 | Nguyễn Văn Hoàng | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 781 | Hồ Thị Hoa | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 782 | Hồ Thân Hùng | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 783 | Hồ Thị Hồng | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 784 | Hồ Đức Hiếu | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 785 | Nguyễn Văn Hiền | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 786 | Lê Văn Hiền | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 787 | Hồ Mậu Hải | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 788 | Bùi Duy Hậu | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 789 | Bùi Duy Hải | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 790 | Nguyễn Văn hải | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 791 | Ngô Quang Hải | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 792 | Hồ Tố Hải | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 793 | Nguyễn Duy Hoa | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 794 | Hoàng Văn Tuấn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 795 | Hà Văn Luận | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 796 | Lê Văn Nhân | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 797 | Lương Thị Minh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 798 | Phạm Văn Hải | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 799 | Phạm Viết Khánh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 800 | Phạm Thị Hòa | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 801 | Hoàng Văn Thân | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 802 | Phạm Văn Đỉnh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 803 | Phan Văn Quang | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 804 | Phan văn Trung | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 805 | Nguyễn Văn Lành | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 806 | Cao Đăng Điền | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 807 | Cao Xuân Hạnh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 808 | Lê Thị Thảo | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 809 | Cao Đăng Đoán | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 810 | Phan Thị Lai | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 811 | Phan Bá Mai | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 812 | Lê Văn Đàn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 813 | Nguyễn Duy Hảo | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 814 | Hồ Thị Bốn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 815 | Văn Đức Tâm | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 816 | Nguyễn Xuân Thành | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 817 | Nguyễn Văn Thủy | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 818 | Lê Văn Hậu | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 819 | Hoàng Đình Hoan | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 820 | Nguyễn Đình Kỷ | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 821 | Hoàng Văn Tuấn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 822 | Nguyễn Văn Ngọc | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 823 | Hồ Thị Hà | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 824 | Phạm Văn Hương | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 825 | Nguyễn Trọng Cương | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 826 | Hoàng Văn Trường | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 827 | Nguyễn Đức Thành | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 828 | Nguyễn Ngọc Hoa | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 829 | Phạm Thị Lai | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 830 | Nguyễn Văn Hòe | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 831 | Nguyễn Đức Phú | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 832 | Phan Văn Hải | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 833 | Phan Thị Quyết | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 834 | Phan Văn Hè | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 835 | Nguyễn Văn Tiếu | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 836 | Nguyễn Thị Hoàn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 837 | Hồ Văn Long(h) | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 838 | Hồ Vĩnh Hải | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 839 | Phan Văn Đoàn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 840 | Nguyễn Minh Sơn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 841 | Nguyễn Văn Hùng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 842 | Phan Văn Hương | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 843 | Phan Văn Nhân | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 844 | Bùi Văn Thắng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 845 | Bùi Văn Lợi | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 846 | Trần Văn Khoa | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 847 | Dương Hồng Sơn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 848 | Dương Đình Sơn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 849 | Nguyễn Hồng Trung | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 850 | Dương Hải Công | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 851 | Nguyễn Hồng Lĩnh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 852 | Trần Thị Sinh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 853 | Võ Thị Lệ | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 854 | Võ Cảnh Sơn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 855 | Phạm Viết Quyền | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 856 | Hồ Sỹ Tưởng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 857 | Hồ Văn Long | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 858 | Trần Trọng Nhật | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 859 | Dương Danh Hường | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 860 | Phan Văn Hòa | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 861 | Phạm Thị Tạo | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 862 | Đặng Hồng Lâm | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 863 | Trần Văn Thủy | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 864 | Lê Quang Tuấn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 865 | Lê Quang Thuận | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 866 | Phạm Thị Nông | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 867 | Trịnh Xuân Thái | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 868 | Đặng Hồng Sơn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 869 | Dương Văn Đào | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 870 | Nguyễn Thị Sương | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 871 | Lê Thị Phượng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 872 | Lang Văn Dũng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 873 | Lang Văn Mạo | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 874 | Lang Văn Ước | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 875 | Bùi Quốc Bảo | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 876 | Bùi Đức Cát | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 877 | Lang Văn Hào | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 878 | Vi Hoàng Nguyên | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 879 | Lang Công Hòa | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 880 | Lang Văn Hùng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 881 | Lang Duy Chung | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 882 | Lang Văn Hồng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 883 | Lương Văn Phương | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 884 | Lang Văn Tuấn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 885 | Lang Văn Thân | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 886 | Lê Văn Thuận | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 887 | Lang Văn Kỷ | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 888 | Bùi Văn Việt | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 889 | Trần Hoài Nam | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 890 | Bùi Văn Yết | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 891 | Bùi Văn Đệ | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 892 | Lang Văn Thương | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 893 | Lang Văn Vinh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 894 | Bùi Văn Lực | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 895 | Lang Văn Thuyên | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 896 | Lang Văn Đoàn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 897 | Lang Thanh Vũ | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 898 | Lang Văn Duy | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 899 | Lang Văn Hoàng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 900 | Lang Văn Huy | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 901 | Vi Đình Nhuận | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 902 | Vi Đình Thông | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 903 | Lê Thị Thu | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 904 | Lang Văn Hợp | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 905 | Lang Văn Sỹ | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 906 | Lang Văn Duyên | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 907 | Lang Văn Diện | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 908 | Lang Văn Thành | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 909 | Lang Văn Quê | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 910 | Lang Thị Lĩnh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 911 | Lang Công Viên | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 912 | Lang Văn Quý | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 913 | Lang Văn Vinh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 914 | Vi Văn Thiêm | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 915 | Lang Văn Tý | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 916 | Lang Văn Quang | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 917 | Nguyễn Văn Hà | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 918 | Vi Đình Thắng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 919 | Lang Văn Quỳnh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 920 | Lữ Văn Sơn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 921 | Vi Hoàng Diệu | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 922 | Lương Thị Phong | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 923 | Nguyễn Văn Thủy | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 924 | Nguyễn Văn Đại | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 925 | Nguyễn Văn Á | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 926 | Nguyễn Văn Trường | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 927 | Trần Hữu Diên | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 928 | Đặng Thị Ngọc | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 929 | Đặng Thị Ngọc | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 930 | Nguyễn Văn Hòe | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 931 | Phạm Bá Thảo | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 932 | Nguyễn Thị Thắm | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 933 | Dương Danh Hường | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 934 | Phan Văn Thành (NT) | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 935 | Lang Thị Hương | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 936 | Lương Xuân Quí | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 937 | Lô Văn Thành | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 938 | Lô Văn Đức | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 939 | Trương công Đồng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 940 | Hà Văn A | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 941 | Phạm Văn Bổn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 942 | Hoàng Văn Trung | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 943 | Lương Văn Hương | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 944 | Lương Văn Đạt | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 945 | Lương Văn Khin | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 946 | Trần Văn Trung | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 947 | Đặng Ngọc Tuyên | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 948 | Hà Ngọc SƠn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 949 | Đặng Ngọc Khuyến | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 950 | Lữ Văn Diệu | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 951 | Hà Văn Nhân | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 952 | Ngân Văn Phóng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 953 | Hà Văn Thắng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 954 | Lương Văn Việt | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 955 | Ngân Văn Tinh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 956 | Can Văn Vịnh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 957 | Can Văn Sửu | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 958 | Hoàng Văn Hằng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 959 | Can Văn Vịnh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 960 | Can Văn Sửu | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 961 | Hoàng Văn Hằng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 962 | Ngân Văn Xuân | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 963 | Hà Văn Lợi | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 964 | Hà Văn Điệp | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 965 | Lương Văn Thìn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 966 | Lô Văn Đức | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 967 | Ngân Văn Dụy | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 968 | Can Văn Trọng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 969 | Lô Văn Kiểm | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 970 | Lô Văn Lợi | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 971 | Lô Thị Dần | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 972 | Lô Văn Thám | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 973 | Lô Văn Tâm | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 974 | Can Văn Chung | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 975 | Phan Văn Tú | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 976 | Lữ Văn Thanh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 977 | Lữ Văn Lăm | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 978 | Lữ Văn Thoại | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 979 | Lữ Văn Thịnh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 980 | Lô Văn Thành | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 981 | Lô Văn Minh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 982 | Lương Văn Dũng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 983 | Lô Văn Thắng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 984 | Cao Xuân Hạnh | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 985 | Đinh Viết Phi | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 986 | Lương Văn Diệu | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 987 | Nguyễn Hồng Sơn | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 988 | Nguyễn Văn Bằng | xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 989 | Nguyễn Ngọc Quyền | xã Nhân Hòa, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 990 | Tăng Văn Quang | xã Nhân Hòa huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 991 | Bùi Duy Hà | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 992 | Bùi Duy Giáo | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 993 | Bùi Duy Dũng | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 994 | Hồ Sỹ Dũng | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 995 | Hồ Viết Đức | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 996 | Hồ Trọng Du | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 997 | Hồ Thân Đệ | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 998 | Hồ Văn Đồng | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 999 | Hồ Bá Đặng | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1000 | Bùi Duy Chính | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1001 | Trương Thị Chỉnh | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1002 | Hồ Hữu Châu | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1003 | Bùi Duy Châu | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1004 | Nguyễn Văn Chắt | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1005 | Hồ Đức Chắt | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1006 | Lê Văn Cường | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1007 | Nguyễn Thị Cầu | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1008 | Hồ Bá Cầu | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1009 | Hồ Đức Cầu | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1010 | Nguyễn Văn Cầu | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1011 | Hồ Tiên Cầu | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1012 | Bùi Duy Cách | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1013 | Hồ ThanhBình | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1014 | Hồ Thân Bình | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1015 | Hồ Mậu Bảo | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1016 | Hồ Trọng Bán | Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1017 | Phạm Đình Bảy | Thôn 3, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1018 | Phạm Đình Bắc | Thôn 3, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1019 | Bùi Duy Bắc | Thôn 3, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1020 | Hồ Thân Ba | Thôn 3, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1021 | Hồ Bá Yên | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1022 | Hồ Thị Xuân | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1023 | Nguyễn Thị Xuân | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1024 | Nguyễn Văn Xinh | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1025 | Hồ Hữu Vuông | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1026 | Hồ Đình Vượng | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1027 | Hồ Đức Vinh | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1028 | Bùi Thị Tuyết | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1029 | Phạm Đình Tùng | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1030 | Hồ Văn Viền | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1031 | Bùi Duy Oanh | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1032 | Lê Thị Tuất | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1033 | Hồ Tố Tráng | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1034 | Hồ Tự Trúc | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1035 | Phạm Đình Thái | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1036 | Hồ Thị Từ | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1037 | Hồ Văn Tường | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1038 | Lê Văn Tám | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1039 | Bùi Duy Tứ | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1040 | Hồ Thị Tư | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1041 | Hồ Hữu Trung | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1042 | Phạm Đình Thảo | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1043 | Hồ Đức Trinh | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1044 | Bùi Duy Tình | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1045 | Hồ Hữu Tiến | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1046 | Hồ Văn Tiến | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1047 | Hồ Đức Tiến | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1048 | Bùi Duy Thế | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1049 | Bùi Duy Thực | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1050 | Hồ Đức Thuận | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1051 | Lê Thị Thuận | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1052 | Lê Thị Thảo | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1053 | Hồ Tiên Thiện | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1054 | Hồ Phúc Tuyên | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1055 | Bùi Duy Thiết | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1056 | Hồ Thị Tảo | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1057 | Hồ Văn Tăng | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1058 | Hồ Thị Tâm | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1059 | Bùi Duy Tân | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1060 | Hồ Đức Sắc | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1061 | Hồ Đình Sơn | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1062 | Bùi Duy Sơn | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1063 | Hồ Văn Sơn | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1064 | Nguyễn Văn Sơn | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1065 | Hồ Nghĩa Sơn | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1066 | Hồ Văn Soa | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1067 | Hồ Hữu Ơn | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1068 | Bùi Thị Quỳnh | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1069 | Bùi Duy Sáu | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1070 | Phạm Đình Phú | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1071 | Hồ Nghĩa Quang | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1072 | Hồ Nghĩa Nhân | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1073 | Nguyễn Thị Nhung | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1074 | Hồ Hữu Nghĩa | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1075 | Hồ Đức Nhật | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1076 | Bùi Duy Ngọc | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1077 | Hồ Văn Nam | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1078 | Nguyễn VănMinh | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1079 | Hồ Tự Minh | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1080 | Hồ Văn Minh | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1081 | Bùi Duy Minh | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1082 | Bùi Duy Mận | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1083 | Bùi Duy Minh | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1084 | Hồ Đình Miền | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1085 | Hồ Thị Mai | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1086 | Hồ Nghĩa Lợi | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1087 | Nguyễn Văn Lợi | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1088 | Hồ Thị Loan | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1089 | Trần Thị Liên | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1090 | Bùi Duy Khang | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1091 | Hồ Nghĩa Hiếu | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1092 | Công ty cổ phần đầu tư và sản xuất ATC | Xóm Mỹ hạ, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | Sản xuất nấm và chế biến các sản phẩm từ nấm | X | |
| 1093 | Chu Thị Chất | Thôn 8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1094 | Chu Thị Kim | Thôn 2, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1095 | Bùi Công Trung | Thôn 1, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1096 | Nguyễn Thái Anh | Thôn 3, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1097 | Hoàng Xuân Tính | Thôn 1, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1098 | Lã Hữu Hải | Thôn 19/5, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1099 | Trần Minh Định | Thôn T2, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1100 | Nguyễn Thị Thuỷ | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1101 | Đặng Bá Đại | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1102 | Nguyễn Văn Bằng | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1103 | Đàn Văn Thành | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1104 | Trần Văn Hồng | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1105 | Phan Văn Tuấn | Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1106 | Vương Đình Trình | Thôn Hội Lâm, xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1107 | Nguyễn Ngọc Quảng | Thôn Hội Lâm, xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1108 | Võ Mạnh Hà | Thôn TT, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1109 | Nguyễn Thị Thơm | Thôn TT, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1110 | Nguyễn Thị Mai | Thôn TT, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1111 | Cao Thị Nguyệt | Thôn TT, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1112 | Nguyễn Thị Tài | Thôn 9, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1113 | Nguyễn Thị Năm | Thôn 16, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1114 | Trương Thị Mùi | Thôn 16, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1115 | Lê Thị Liên | Thôn 16, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1116 | Hoàng Thị Giang | Thôn 13, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1117 | Tô Thị Loan | Thôn 6, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1118 | Phạm Đình Hùng | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1119 | Hồ Hữu Hùng | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1120 | Bùi Duy Huôi | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1121 | Hồ Cảnh Hoan | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1122 | Bùi Thị Hà | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1123 | Hồ Diên Hải | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1124 | Phạm Đình Hải | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1125 | Hồ Đức Hải | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1126 | Bùi Duy Dỵ | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1127 | Hồ Quí Thành | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1128 | Hồ Văn Đức | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1129 | Phạm Đình Đức | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1130 | Hồ Văn Dực | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1131 | Hồ Đình Dục | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1132 | Nguyễn Văn Du | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1133 | Hồ văn Điền | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1134 | Hồ Hữu Doan | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1135 | Bùi Duy Đoá | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1136 | Hồ Văn Đăng | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1137 | Bùi Duy Đảm | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1138 | Bùi Duy Đàm | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1139 | Nguyễn Văn Công | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1140 | Bùi Duy Cừ | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1141 | Bùi Duy Cầu | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1142 | Hồ Thị Cầu | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1143 | Hoàng Văn Cảnh | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1144 | Hồ Văn Cầu | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1145 | Hồ Bá Bình | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1146 | Bùi Duy Ái | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1147 | Bùi Duy Bình | Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1148 | Tô Văn Yên | Thôn 3, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1149 | Hoàng Thị Thương | Thôn 11, xã Xuân Lâm, tỉn Nghệ An | X | ||
| 1150 | Hồ Thị Tình | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1151 | Hồ Thị Huyền | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1152 | Cao Thị Tường | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1153 | Nguyễn Thị Hoa | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1154 | Trần Thị Bình | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1155 | Tô Văn Yên | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1156 | Vũ Thị Loan | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1157 | Trần Thị Hiền | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1158 | Trần Thị Hương | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh nghệ An | X | ||
| 1159 | Phạm Thị Thắm | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1160 | Mai Thị Mến | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1161 | Lê Thị Mùi | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1162 | Trần Thị Quy | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1163 | Trần Thị Tình | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1164 | Bạch Thị Lan | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1165 | Hồ Thị Hoa | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1166 | Nguyễn Thị Yên | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1167 | Trần Thị Khuyên | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1168 | Hồ Thị Hoàn | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1169 | Nguyễn Thị Nga | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1170 | Bùi Thị Tuyết | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1171 | Trần Thị Thục | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1172 | Hoàng Thị Diên | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1173 | Nguyễn Thị Hoa | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1174 | Phan Thị Thơm | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1175 | Trần Thị Xuân | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1176 | Nguyễn Thị Thương | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1177 | Hồ Thị Oai | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1178 | Trần Thị Hải | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1179 | Trần Thị Loan | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1180 | Hồ Hữu Hải | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1181 | Trần Thị Sâm | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1182 | Trần Nguyên Hải | Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1183 | Bùi Văn Mậu | Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1184 | Mai Văn Thiết | Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1185 | Trần Văn Chiến | Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1186 | Mai Văn Phúc | Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1187 | Hồ Hữu Lý | Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1188 | Hồ Viết Nam | Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1189 | Trần Văn Chiến | Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1190 | Trần Văn Sửu | Thôn 7, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ AN | X | ||
| 1191 | Trần Văn Thành | Thôn 7, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1192 | Hồ Trọng Lợi | Thôn 5, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1193 | Vũ Văn Tiến | Thôn 5, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1194 | Nguyễn Xuân Công | Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1195 | Nguyễn Hữu Đông | Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ AN | X | ||
| 1196 | Nguyễn Văn Y | Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1197 | Đặng Thị Thoa | Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1198 | Mai Thị Ngãi | Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1199 | Nguyễn Thị Thương | Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1200 | Hồ Hữu Tứ | Thôn 3, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1201 | Nguyễn Đức Dương | Thôn 2, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1202 | Nguyễn Văn Long | Thôn 2, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1203 | Tô Cát Văn | Thôn 2, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1204 | Phạm Thị Luyện | Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1205 | Nguyễn Thị Khoát | Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1206 | Đặng Thị Trang | Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1207 | Nguyễn Thị Hạ | Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1208 | Trần Thị Diệm | Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1209 | Trần Thị Niệm | Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1210 | Trần Thị Chín | Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1211 | Trần Thị Phương | Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1212 | Nguyễn Thị Thoa | Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1213 | Trần Thị Nhiên | Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1214 | Võ Thị Thành | Thôn 3, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1215 | Nguyễn Thị Hằng | Thôn 3, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1216 | Nguyễn Thị Hà | Thôn 3, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1217 | Chi nhánh Nghệ An- công ty TNHH thực phẩm sạch thương mại T&P | Số 76, đường Trần Hưng Đạo, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh cá hồi, thịt bò, thịt trâu, thịt cừu, thịt lợn, khoai tây nhập khẩu | X | |
| 1218 | Nguyễn Phúc Hào | Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1219 | Nguyễn Văn Hùng | Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1220 | Nguyễn Văn Dũng | Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1221 | Nguyễn Ngọc Hảo | Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1222 | Nguyễn Phúc Quyền | Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1223 | Lê Tiến Hải | Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1224 | Nguyễn Phúc Hạnh | Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1225 | Bùi Văn Được | Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1226 | Bùi Văn Hạ | Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1227 | HOàng Văn Chung | Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1228 | Nguyễn Văn Công | Khối 5, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1229 | Ngô Thị Lam | Khối 3, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1230 | Nguyễn Thị Thạch | Khối 3, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1231 | Trần Thị Hồng | Khối 3, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1232 | Nguyễn Thị Thuyết | Khối 1, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1233 | Nguyễn Thị Hương | Khối 2, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1234 | Xồng Dua Lỳ | Bản Mường Lống 2, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1235 | Xồng Chống Vừ | Bản Mường Lống 2, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1236 | Vừ Giống Vừ | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1237 | Lầu Chá Xềnh | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1238 | Và Tồng Lỳ | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1239 | Và Chá Khùa | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1240 | Vừ Giống Và | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1241 | Vừ Rả Lầu | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1242 | Vừ Nhìa Bì | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1243 | Và Bá Bì | Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1244 | Vừ Bá Chò | Bản Trung Tâm, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1245 | Cầm Bá Hòa | Bản Kẻ Bọn- xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1246 | Trương Xuân Viên | Bản Minh Tiến-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1247 | Công ty TNHH xuất nhập khẩu thực phẩm Đức Phước Lộc | Xóm Mỹ Khánh, xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An | Chuyên doanh NLTS | X | |
| 1248 | Nguyễn Văn Sơn | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1249 | Vi Văn Ngọc | Bản Tà Cộ-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1250 | Mạc Thị Hồng | Bản Pà Cọ-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1251 | Vi Thị Lý | Bản Pà Cọ-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1252 | Vi Ngọc Thành | Bản Pà Cọ-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1253 | Dương Thị Lý | Bản Hạnh Tiến-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1254 | Lê Thị Hiền | Làng Lâm Hội-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1255 | Lương Thị phương | Bản Xốp Hốc-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1256 | Lê Thị Len | Bản Xốp Hốc-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1257 | Vi Văn Linh | Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1258 | Vi Văn Xuân | Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1259 | Lô Thị Huyền | Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1260 | Trương Thị Hường | Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1261 | Phạm Thị Bình | Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1262 | Trương Thị Hường | Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1263 | Nguyễn Thị Thu (lộc) | Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1264 | Hà Thị Hoài | Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1265 | Bùi Giang Điệp | Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1266 | Trương Quang Điệp | Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1267 | Lô Thị Tư (hiếu) | Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1268 | Lô Văn Hải | Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1269 | Lô Khánh Hoàng | Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1270 | Cầm Bá Dũng | Bản Chàng-xã Châu Tiến-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1271 | Phạm Đức Xuân | Bản Chàng-xã Châu Tiến-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1272 | Vi Thị Thảo | Bản Luồng-xã Châu Tiến-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1273 | Hà Thị Hồng Hòe | Bản Luồng-xã Châu Tiến-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1274 | Lương Thị Phố | Bản Luồng-xã Châu Tiến-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1275 | Lô Văn Dương | Bản Lạnh-xã Châu Tiến-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1276 | Lương Thị Cúc | Bản Lạnh-xã Châu Tiến-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1277 | Võ Văn Thân | Bản Minh Tiến-xã Châu Hồng-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1278 | Trần Đăng Vân | Bản Minh Tiến-xã Châu Hồng-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1279 | Lê Văn Dũng | Bản Minh Tiến-xã Châu Hồng-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1280 | Phan Văn Chương | Bản Minh Tiến-xã Châu Hồng-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1281 | Thỏa Sinh | Bản Xóm mới-xã Châu Tiến-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1282 | Thái Thị Ngọc | Khối 4-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1283 | Đậu Thị Quyền | Khối 4-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1284 | Nguyễn Thị Kim Anh | Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1285 | Nguyễn Thị Quỳ | Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1286 | Nguyễn Thị Hoa | Khối 2B-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1287 | Trần Thị Giang | Khối 2B-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1288 | Lê Thị Sâm | Khối 2B-xã Quỳ Châu- huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1289 | Nguyễn Thị Chung | Khối 2B-xã Quỳ Châu- huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1290 | Nguyễn Văn Hiếu | Khối 2B-xã Quỳ Châu- huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1291 | Nguyễn Văn Hệ | Khối 2B-xã Quỳ Châu- huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1292 | Hồ Viết Tùng | Khối 2B-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ an | X | ||
| 1293 | Nguyễn Thị Xuân | Khối định Hoa-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ an | X | ||
| 1294 | Mai Thanh Viên | Khối Hoa Hải 2-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1295 | Phạm Minh Tiến | Khối Tân Thịnh - xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1296 | Vũ Thị Châu | Khối Tân Thịnh - xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1297 | Trần Thị Thống | Khối Tân Thịnh-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1298 | Nguyễn Xuân Hồng | Khối Tân Hương 2-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1299 | Võ Văn Dương | Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1300 | Nguyễn Hồng Sơn | Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1301 | Nguyễn Thị Hoài | Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1302 | Hoàng Thị Đào | Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1303 | Trần Thị Lâm | Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1304 | Cao Thị Tuyết | Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1305 | Võ Thị Hoát | Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1306 | Phạm Thị Nguyệt | Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1307 | Trần Thị Thi | Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1308 | Cao Thị Hà | Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1309 | Đậu Công Hải | Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1310 | Kha Hào Ong | Bản Na Lượng 1, xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1311 | Đậu Công Hằng | Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1312 | Cao Thị Sâm | Khối 3-xã Quỳ Châu-Huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1313 | Nguyễn Thị Thanh | Khối 3-TT.Tân Lạc-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1314 | Trần Thị Bình | Khối 3-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1315 | Lương Văn Ngừng | Bản Khe Tỳ, xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1316 | Nguyễn Thị Mai | Khối 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1317 | Phan Duy Thanh | Bản Khe Tỳ, xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1318 | Cao Mã Siêu | Bản Khe Tỳ, xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1319 | Lô Thị Hường | Khối 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1320 | Nguyễn Thị Lai | Khối 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1321 | Nguyễn Nhân Quảng | Bản Khe Tỳ, xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1322 | Võ Văn Bưởi | Khối 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1323 | Lương Thị Luân | Khối 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1324 | Nguyễn Thị Sáu | Khối Hoa Hải 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu- tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1325 | Võ Văn Vinh | Khối Hoa Hải 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1326 | Trần Xuân Hiền | Khối Tân hương 1-TT.Tân Lạc-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ an | X | ||
| 1327 | Phạm Ngọc Sáng | Khối Tân Hương 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1328 | Trần Xuân Hợp | Khối Tân Hương 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1329 | Trần Văn Hà | Khối Tân Hương 1-xã Quỳ Châu - huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1330 | Phạm Ngọc Hải | Khối Tân Hương 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1331 | Cao Xuân Niên | Khối Tân Hương 1- xã Quỳ Châu- huyện Quỳ Châu - tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1332 | Trần Lương | Khối Tân Hương 1 - xã Quỳ Châu - Huyện Quỳ Châu - tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1333 | Công ty cổ phần thực phẩm NAP | Số 97 đường Nguyễn Trường Tộ, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, chế biến các sản phẩm từ lươn (miến lươn, cháo lươn, lươn tươi, lươn ướp) | X | |
| 1334 | Công ty TNHH thương mại An Ngư | Thôn 4, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thủy sản | X | |
| 1335 | Nhà máy chè Sông Lam | Thôn Đỉnh Hùng, xã Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | Chế biến chè | X | |
| 1336 | Công ty TNHH SX và DVTM Quân Béo | Xóm Sen 1, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ thịt (giò bê, giò dăm bông, nem chua, chân giò, gà ủ muối, xúc xích, dồi sụn) | X | |
| 1337 | Công ty TNHH mía đường Nghệ An | xã Tam Thái, tỉnh Nghệ An, Việt Nam | X | ||
| 1338 | Công ty Cổ phần tập đoàn dinh dưỡng Hadalifa | Số 65, đường Lam Sơn, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Chế biến sản phẩm từ hạt, cà phê, rau củ (Danh sách các sản phẩm kèm theo GCN) | X | |
| 1339 | Công ty cổ phấn Vilaconic | Km700 (Quốc lộ 46), đường Nghệ An - Xiêng Khoảng, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh gạo, sắt lát | X | |
| 1340 | Công ty cổ phần TM&DV An Phú Thịnh | Xóm 8, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Hạt Sở | X | |
| 1341 | Công ty TNHH chế biến và xnk thủy hải sản Thảo My | Xóm Trung Hồng, xã Diễn Ngọc, tỉnh nghệ An | Kinh doanh thủy sản đông lạnh | X | |
| 1342 | Công ty CP lương thực tổng hợp Bến Thủy | Số 1, ngõ 34, đường Hoàng Xuân Hãn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1343 | Sản xuất kinh doanh-Công ty CP dịch vụ tổng hợp Tâm Nhung | Xóm 6, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | Chế biến, kinh doanh các sản phẩm nông lâm thủy sản | X | |
| 1344 | Cơ sở chế biến, kinh doanh thịt Lê Văn Hà | Xóm Nam Vực, xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1345 | Hoàng Quốc Hải | xã Tiền Phong, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1346 | Công ty CP Lương thực Vật tư nông nghiệp Nghệ An | xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1347 | Lê Thị Thực | Thôn 5, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1348 | Công ty CP Muối và thương mại Nghệ An-Xí nghiệp sản xuất kinh doanh muối Quỳnh Lưu | Khối 11, xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1349 | Trương Thị Luân | Xóm Sơn Tiến, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1350 | Trần Duy Quyết | Xóm Sợi Dưới, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1351 | Trương Thị Hường | Xóm Sợi Dưới, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1352 | Trương Văn Hải | Xóm Sợi Dưới, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1353 | Trương Văn Tuyến | Xóm Sợi Dưới, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1354 | Trương Văn Cường | Xóm Sợi Dưới, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1355 | Nguyễn Thị Nhung | Xóm Sợi Dưới, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1356 | Thái Thị Quế | Xóm Thọ Sơn, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1357 | Trần Đức Bình | Xóm Thọ Sơn, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1358 | Nguyễn Thị Hà | Xóm Thọ Sơn, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1359 | Nguyễn Thị Nhường | Xóm Liên Tân, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1360 | Nguyễn Thị Lan | Khối 20, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1361 | Hoàng Thị Hoa | Khối 20, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1362 | Phạm Viết Minh | Khối 20, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1363 | Nguyễn Thị Thanh | Khối 20, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1364 | Phan Thị Hoà | Khối 19, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1365 | Hoàng Thị Thanh Trà | Khối 19, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1366 | Bùi Thị Sen | Khối 16, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1367 | Trần Thị Nga | Khối 16, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1368 | Nguyễn Thị Phúc | Khối 16, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1369 | Hồ Anh Quân | Khối 16, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1370 | Nguyễn Quốc Tuấn | Khối 16, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1371 | Nguyễn Thị Hoài | Khối 16, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1372 | Nguyễn Thị Thuý | Khối 16, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1373 | Nguyễn Văn Dũng | Khối 15, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1374 | Nguyễn Thị Mùi | Khối 12, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1375 | Ngô Thị Đào | Khối 10, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1376 | Phan Thị Hạnh | Khối 10, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1377 | Lê Văn Hồng | Khối 9, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1378 | Trịnh Văn Ngọc | Khối 4, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1379 | Đặng Thị Yên | Khối 3, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1380 | Nguyễn Thị Giang | Khối 3, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1381 | Võ Thị Nguyên | Khối 3, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1382 | Nguyễn Thị Huyên | Khối 3, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1383 | Nguyễn Minh Đức | Khối 2, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1384 | Nguyễn Thị Phương | Khối 1, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1385 | Phan Thị Hường | Xóm Vả, xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1386 | Bùi Thị Nga | Xóm Phượng, xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1387 | Nguyễn Văn Dược | Xóm Phượng, xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1388 | Hồ Thuý Quỳnh | Xóm Dinh, xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1389 | Hoàng Thị Luyến | Xóm Đoàn Kết, xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1390 | Phan Công Sỹ | Xóm Liên Xuân, xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1391 | Lo Thị Tứ | Bản Tăng, xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1392 | Vi Thị Nhâm | Bản Tăng, xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1393 | Lê Thị Phương | Xóm Lộc Sơn, xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1394 | Nguyễn Thị Hiền | Xóm Lộc Sơn, xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1395 | Lê Thị Liên | Xóm Lộc Sơn, xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1396 | Đào Thị Điệp | Xóm Hợp Long, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1397 | Hoàng Thị Trung | Xóm Đồng Bảng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1398 | Hồ Thị Ly | Xóm Đồng Bảng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1399 | Hồ Thị Nguyệt | Xóm Đồng Bảng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1400 | Nguyễn Thị Luyện | Xóm Đồng Bảng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1401 | Nguyễn Thị Khanh | Xóm Đồng Hưng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1402 | Dương Thị Khanh | Xóm Đồng Sòng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1403 | Trương Thị Nga | Xóm Hợp Liên, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1404 | Nguyễn Thị Hương | Xóm Hợp Liên, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1405 | Vũ Thị Nghi | Xóm Hợp Liên, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1406 | Trương Thị Bảy | Xóm Tân Thắng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1407 | Nguyễn Thị Bảy | Xóm Tân Thắng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1408 | Trương Thị Thơm | Xóm Đồng Sòng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1409 | Hồ Thị Hằng | Xóm Hợp Liên, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1410 | Dũng Hiến | Piêng Căm, xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1411 | Quân Nhung | Bản Hang, xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1412 | Phan Thị Vân | Xóm Tiến Thành, xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1413 | Tiến Tâm | Xóm Tiến Thành, xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1414 | Vi Thị Vân | Diền Bày, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1415 | Sầm Ngọc Định | Diền Bày, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1416 | Trần Thị Hiếu | Xóm Quang Vinh, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1417 | Thái Thị Hà | Xóm Quang Minh, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1418 | Cao Văn Hưng | Bản Xết, xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1419 | Vi Văn Hoài | Bản Cồn, xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1420 | Vi Văn Hùng | Bản Chọng, xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1421 | Vi Văn Bình | Bù Lầu, xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1422 | Phan Thị Ba | Xóm Cầu Đá, xã Châu Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1423 | Ngô Văn Hiếu | Xóm Cầu Đá, xã Châu Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1424 | Nguyễn Văn Đường | Xóm Cầu Đá, xã Châu Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1425 | Nguyễn Thị Đào | Na Hiêng, xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1426 | Nguyễn Văn Nhân | Na Hiêng, xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1427 | Kim Văn Hợi | Na Hiêng, xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1428 | Lữ Văn Hoàn | Cáng Điểm, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1429 | Sầm Thị Bốn | Bản Điểm, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1430 | Vi Thị Hoa | Bản Điểm, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1431 | Vi Thị Hồng | Bản Điểm, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1432 | Vi Thị Bình | Bản Điểm, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1433 | Vi Ngọc Vũ | Bản Điểm, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1434 | Lương Văn Kình | Bản Hiêng, xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1435 | Vi Văn Chuyền | Bản Nháo, xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1436 | Phan Xuân Thị | Xóm Tập Mạ, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1437 | Nguyễn Văn Hạnh | Xóm Tân Hoành, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1438 | Trần Văn Tâm | Xóm Đà Sơn, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1439 | Phan Thị Linh | Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1440 | Tô Thị Hồng | Xóm Sào Nam, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1441 | Hoàng Thị Hợp | Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1442 | Mai Thị Nhung | Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1443 | Lê Thị Duyên | Xóm Nam Tiến, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1444 | Phan Văn Đàn | Xóm Phúc Thành, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1445 | Hồ Thị Nguyên | Xóm Phúc Thành, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1446 | Hồ Bá Tùng | Xóm Nghĩa Thắng, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1447 | Hồ Thị Hoan | Xóm Phúc Thành, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1448 | Hoàng Thị Châu | Xóm Tân Phúc, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1449 | Đặng Thị Đông | Xóm Hoà Phúc, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1450 | Nguyễn Thị Thanh | Xóm Bắc Sơn, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1451 | Lang Thị Trang | Xóm Bắc Sơn, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1452 | Cao Thị Phương | Xóm Tân Hoành, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1453 | Nguyễn Thị Ngân | Xóm Tân Hoa, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1454 | Lê Văn Vinh | Xóm Nam Tiến, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1455 | Phan Thị Thuý | Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1456 | Bùi Thị Giang | Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1457 | Nguyễn Văn Lương | Xóm Nam Sơn, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1458 | Đặng Đình Tam | Xóm Tập Mã, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1459 | Nguyễn Cảnh Hoàng | Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1460 | Nguyễn Thị Vân | Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1461 | Đậu Thị Huệ | Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1462 | Nguyễn Thị Gái | Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1463 | Trần Khắn Tuần | Xóm Phúc Thành, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1464 | Dương Đình Kiều | Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1465 | Lào Thị Tuyết | Bản Phảy Thái Minh, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1466 | Vi Văn Dương | Bản Phảy Thái Minh, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1467 | Lê Văn Bình | Bản Phảy Thái Minh, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1468 | Lê Văn Duyên | Xóm Kỳ Thịnh, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1469 | Lương Văn Ban | Bản Phảy Thái Minh, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1470 | Vi Văn Ngọc | Bản Phảy Thái Minh, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1471 | La Văn Tình | Bản Chiềng, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1472 | La Văn Tân | Bản Chiềng, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1473 | Lào Văn Thuyết | Bản Chiềng, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1474 | Cao Thị Anh | Bản Ỏn, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1475 | Lê Văn Thiên | Bản Ỏn, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1476 | Lào Văn Thành | Bản Ỏn, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1477 | Lô Văn Mận | Bản Hiện, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1478 | Bùi Thị Vân | Bản Hiện, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1479 | Nguyễn Thị Nguyệt | K 7, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1480 | Nguyễn Văn Lịch | K 10, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1481 | Vũ Thị Phượng | K 10, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1482 | Nguyễn Thị Quỳnh | K10, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1483 | Đào Thị Liên | K3, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1484 | Phạm Thị Dung | K3, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1485 | Lê Thị Hoa | K3, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1486 | Nguyễn Thị Chung | K3, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1487 | Hải sản Ngọc Huyền | K6, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1488 | Hải sản Tố Nga | K3, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1489 | Hải sản Thảo Hồ | K3, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1490 | Phan Văn Phùng | Xóm Xuân Dương, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1491 | Trương Văn Kiện | Xóm Tân Đồng, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1492 | Hoàng Ngọc Đông | Xóm Tân Lương, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1493 | Hà Ánh Tuyết | Xóm Đức Thịnh, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1494 | Nguyễn Thị Nga | Xóm Đức Thịnh, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1495 | Nguyễn Thị Lý | Xóm Hạ Sưu, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1496 | Thái Đình Tình | Xóm Tân Xuân, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1497 | Võ Thị Hoà | Xóm Tân Yên, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1498 | Trần Văn Ngọc | Xóm Tân Yên, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1499 | Phạm Thị Huế | Xóm Tân Yên, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1500 | Trần Thị Nhất | Xóm Tân Thái, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1501 | Phan Thị Hải | Xóm Tân Thái, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1502 | Phạm Thị Hoà | Xóm Tân Thái, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1503 | Nguyễn Thị Hẹn | Xóm Tân Phú, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1504 | Nguyễn Ngọc Tùng | Xóm Tân Lâm, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1505 | Nguyễn Thị Sen | Xóm Hùng Thịnh, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1506 | Đặng Văn Quang | Xóm Nam Sơn, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1507 | Đặng Văn Dương | Xóm Nam Sơn, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1508 | Phan Trọng Dũng | Xóm Trung Sơn, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1509 | Lê Xuân Trường | Xóm Bắc Sơn, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1510 | Lương Văn Hoàng | Xóm Quyết Thắng, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1511 | Trần Văn Hồng | Xóm Vân Nam, xã Nghĩa Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1512 | Tăng Văn Thắng | Xóm Nghĩa Sơn, xã Nghĩa Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1513 | Trần Ngọc Ánh | Xóm Vân Nam, xã Nghĩa Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1514 | Nguyễn Hồng Sơn | Xóm Hồng Sơn, xã Nghĩa Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1515 | Nguyễn Hữu Dương | Xóm Vân Nam, xã Nghĩa Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1516 | Phan Văn Hoà | Xóm Vân Nam, xã Nghĩa Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1517 | Phạm Thị Doanh | xã Nghĩa Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1518 | Hoàng Thị Trúc | Xóm Phượng Minh, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1519 | Trương Thị Thái | Xóm Phượng Minh, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1520 | Cao Thị Xuân | Xóm Kỳ Nam, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1521 | Lê Thị Phong | Xóm Phượng Minh, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1522 | Nguyễn Thị Tam | Xóm Phượng Minh, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1523 | Lê Văn Tiến | K10, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1524 | Nguyễn Đình Phương | xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1525 | Thái Đình Vạn | xã Vân Du, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1526 | Phan Xuân Sáu | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1527 | Phạm Thị Đông | xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1528 | Trần Thế Nghĩa | xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1529 | Vũ Đình Cảnh | xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1530 | Võ Thị Hằng | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1531 | Lê Thị Sâm | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1532 | Phan Thị Trúc | xã Vân Du, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1533 | Nguyễn Khánh Duệ | xã Vân Du, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1534 | Phan Thị Hằng | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1535 | Chu Văn Lợi | xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1536 | Hoàng Thị Song | xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1537 | Đậu Trọng Dương | xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1538 | Nguyễn Văn Thuỷ | xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1539 | Nguyễn Thị Oanh | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1540 | Thái Thị Thảo | xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1541 | Lê Đức Thọ | xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1542 | Hoàng Thị Mận | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1543 | Thái Thị Hiền | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1544 | Đường Xuân Yên | Xã Hùng Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1545 | Nguyễn Thị Nhâm | Xã Đại Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1546 | Phan Duy Đức | xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1547 | Nguyễn Thị Phương | xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1548 | Doãn Văn Khâm | xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1549 | Phạm Công Thịnh | xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1550 | Phạm Văn Quế | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1551 | Võ Thị Lan | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1552 | Hồ Thị Quyết | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1553 | Nguyễn Thị Sâm | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1554 | Phạm Văn Tuấn | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1555 | Hoàng Văn Thành | xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1556 | Hồ Thị Lực | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1557 | Phùng Thị Huế | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1558 | Nguyễn Thị Hoa | Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1559 | Nguyễn Thị Mai | Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1560 | Trần Danh Tài | xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1561 | Lê Đình Tâm | Xã Hùng Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1562 | Phan Bá Hải | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1563 | Đặng Thị Vương | xã Vân Du, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1564 | Phan Thị Dung | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1565 | Nguyễn Văn Thiêm | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1566 | Lê Thị Bảy | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1567 | Vũ Thị Sương | TT Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1568 | Nguyễn Thị Thu | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1569 | Nguyễn Sỹ Minh | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1570 | Đào Thị Hồng | xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1571 | Thái Khắc Biên | xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1572 | Lê Thị Long | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1573 | Nguyễn Thị Nga | xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1574 | Phan Đức Hải | xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1575 | Nguyễn Văn Vinh | xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1576 | Nguyễn Đình Thành | Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1577 | Phan Thị Xuân | Xã Nhân Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1578 | Nguyễn Thế Lợi | xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1579 | Trần Thị Tình | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1580 | Võ Thị Giang | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1581 | Nguyễn Thị Thành | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1582 | Trần Văn Kế | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1583 | Nguyễn Thị Sen | TT Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1584 | Phan Thị Minh | TT Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1585 | Phan Đức Duyệt | xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1586 | Nguyễn Thị Thuỷ | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1587 | Phạm Thị Quế | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1588 | Đặng Thị Hoa | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1589 | Trần Văn Hải | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1590 | Vương Đình Sự | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1591 | Phạm Văn Tám | xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1592 | Trần Thị Niên | xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1593 | Phan Thị Lợi | TT Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1594 | Trần Văn Thống | xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1595 | Bùi Thị Kiên | xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1596 | Cao Văn Thắng | xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1597 | Phan Thị Nguyệt | xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1598 | Nguyễn Quế Thực | xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1599 | Lê Văn Kỳ | xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1600 | Vũ Văn Thuận | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1601 | Trần Thị Minh | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1602 | Phạm Văn Toàn | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1603 | Phan Thị Hoa | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1604 | Trần Thị Toàn | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1605 | Nguyễn Hữu Hoá | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1606 | Thái Thị Lan | Thị trấn Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1607 | Trần Thị Hà | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1608 | Cung Đình Hiền | xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1609 | Bùi Trọng Thư | xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1610 | Lê Xuân Quang | xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1611 | Vũ Văn Phòng | xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1612 | Trần Thị Nhạn | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1613 | Võ Minh Tâm | xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1614 | Hoàng Danh Nghĩa | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1615 | Nguyễn Thị Hoàn | Xóm 2, xã Nam Thái, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1616 | Lê Văn Sơn | Xóm 5, xã Nam Phúc, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1617 | Hồ Văn Đàn | Xóm 2, xã Nam Phúc, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1618 | Nguyễn Văn Hiệp | Xóm Ba Hai, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1619 | Nguyễn Văn Cường | Xóm Ba Hai, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1620 | Nguyễn Văn Lý | Xóm Lam Sơn, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1621 | Trần Nam Ngọc | Xóm 9, xã Nam Cường, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1622 | Nguyễn Văn Mạo | Xóm 10, xã Nam Cường, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1623 | Nguyễn Văn Tân | Xóm 9, xã Nam Cường, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1624 | Trần Văn Thắng | Xóm 9, xã Nam Cường, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1625 | Trần Văn Hoàn | Xóm 3A, xã Nam Cường, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1626 | Nguyễn Văn Cường | Xóm 1, xã Nam Cường, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1627 | Nguyễn Thị Nhung | Xóm 11, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1628 | Nguyễn Thị Sen | Xóm 11, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1629 | Nguyễn Thị Hoa | Xóm 9, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1630 | Nguyễn Thị Ngọc Anh | Xóm 8, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1631 | Nguyễn Thị Hường | Xóm 1, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1632 | Nguyễn Lệ Hường | Xóm 7, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1633 | Nguyễn Thị Ánh | Xóm 6, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1634 | Nguyễn Thị Hoà | Xóm 5, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1635 | Nguyễn Đình Danh | Xóm 2, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1636 | Nguyễn Thị Liên | Xóm 2, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1637 | Vương Thị Oanh | Xóm 10B, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1638 | Nguyễn Thị Hương | Xóm 7B, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1639 | Ngô Công Đồng | Xóm 7B, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1640 | Nguyễn Thị Sen | Xóm 7B, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1641 | Bùi Thị Hà | Xóm 2B, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1642 | Bùi Thị Thắm | Xóm 4B, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1643 | Nguyễn Thị Phương | Xóm 2A, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1644 | Nguyễn Duy Hoà | Dọc 15A, xóm 4, xã Nam Nghĩa, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1645 | Lê Thị Loan | Dọc 15A, xóm 4, xã Nam Nghĩa, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1646 | Nguyễn Duy Biền | Dọc 15A, xóm 4, xã Nam Nghĩa, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1647 | Phan Thị Sen | Xóm 1, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1648 | Nguyễn Thị Phượng | Xóm 1 (cầu De), xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1649 | Nguyễn Thị Ngân | Xóm 12, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1650 | Đậu Thị Ngụ | Xóm 10, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1651 | Nguyễn Thị Oanh | Xóm 9, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1652 | Nguyễn Thị Pha | Xóm 1, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1653 | Trần Thị Nhung | Xóm 8, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1654 | Hoàng Thị Huế | Xóm 7, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1655 | Nguyễn Thị Hải | Xóm 6, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1656 | Nguyễn Hữu Quang | Xóm 6, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1657 | Trần Thị Hiệp | Xóm 5, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1658 | Trần Thị Huệ | Xóm 5, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1659 | Nguyễn Thị Đông | Xóm 3, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1660 | Võ Thị Liên | Xóm 1, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1661 | Hồ Thị Liên | Xóm 8 Khánh Sơn 1, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1662 | Nguyễn Trọng Đồng | Xóm 7, xã Hồng Long, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1663 | Hà Thị Yến | Xóm 6, xã Hồng Long, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1664 | Nguyễn Văn Hiền | Xóm 8, xã Hồng Long, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1665 | Hồ Viết Bang | Xóm 13, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1666 | Hồ Văn Ba | Xóm 11, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1667 | Hồ Văn Hai | Xóm 11, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1668 | Võ Văn Đức | Xóm 9, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1669 | Chu Văn Thọ | Xóm 9, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1670 | Phạm Khắc Lộc | Xóm 9, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1671 | Hồ Văn Lịch | Xóm 7, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1672 | Nguyễn Văn Thời | Xóm 7, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1673 | Nguyễn Văn Đại | Xóm 7, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1674 | Vũ Khắc Đức | Xóm 7, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1675 | Trần Ngọc Phượng | Xóm 7, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1676 | Cao Xuân Hảo | Xóm 7, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1677 | Nguyễn Văn Tài | Xóm 6, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1678 | Nguyễn Anh Sơn | Xóm 6, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1679 | Cao Xuân Thắng | Xóm 6, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1680 | Phạm Văn Thân | Xóm 6, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1681 | Cao Xuân Thế | Xóm 6, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1682 | Nguyễn Văn Sơn | Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1683 | Cao Thanh Hà | Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1684 | Cao Xuân Dương | Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1685 | Cao Xuân Giang | Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1686 | Hoàng Như Hùng | Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1687 | Nguyễn Anh Nhật | Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1688 | Nguyễn Ngọc Vy | Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1689 | Cao Tiến Thông | Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1690 | Cao Xuân Vượng | Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1691 | Nguyễn Thế Mạnh | Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1692 | Nguyễn Văn Dung | Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1693 | Nguyễn Văn Bá | Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1694 | Nguyễn Thái Song | Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1695 | Lưu Đình Liên | Xóm 3, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1696 | Dương Văn Khiếu | Xóm 3, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1697 | Nguyễn Hồng Chiên | Xóm 3, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1698 | Phạm Văn Bảy | Xóm 2, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1699 | Võ Văn Tấn | Xóm 2, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1700 | Võ Minh Đức | Xóm 2, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1701 | Nguyễn Ngọc Luyên | Xóm 1, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1702 | Vũ Thị Lam | Xóm Trung Tiến, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1703 | Phạm Thị Thuyên | Xóm Trung Tiến, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1704 | Nguyễn Thị Thanh | Xóm Đông Giai, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1705 | Trần Thị Hậu | Xóm 1, xã Diễn Hoa, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1706 | Cao Thị Vân | Xóm 2, xã Diễn Hoa, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1707 | Trần Thị Giới | Xóm 2A, xã Minh Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1708 | Tạ Thị Tuyết | Xóm 5, xã Minh Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1709 | Hoàng Thị Huệ | Xóm 8, xã Minh Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1710 | Tạ Khắc Long | Xóm 5, xã Minh Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1711 | Tạ Khắc Thành | Xóm 5, xã Minh Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1712 | Lê Thị Nhung | Xóm 10, xã Diễn Thinh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1713 | Phan Hùng Phúc | Xóm 13, xã Diễn Thinh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1714 | Cao Thị Quang | Xóm 1, xã Diễn Thành, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1715 | Trần Thị Dung | Xóm 2, xã Diễn Hải, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1716 | Nguyễn Thị Nga | Xóm 3, xã Diễn Hải, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1717 | Lê Minh | Xóm 3, xã Diễn Hải, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1718 | Ngô Hương | Xóm 3, xã Diễn Hải, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1719 | Khánh Vinh | xã Diễn Kim, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1720 | Phượng Nhi | Xã Diễn Thịnh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1721 | Lê Hữu Báu | Xóm 10, xã Diễn Thành, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1722 | Cao Thị Tuyến | Xóm 1, xã Diễn Hoa, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1723 | Cao Thị Nhung | Xóm 2, xã Diễn Hoa, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1724 | Nguyễn Thị Thành | Xóm 8, xã Minh Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1725 | Phạm Phú | Hoàng La Trung, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1726 | Nguyễn Hữu Thọ | Hoàng La Trung, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1727 | Phạm Thị Hồng | Hoàng La Trung, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1728 | Phạm Dũng | Hoàng La Trung, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1729 | Lê Quyền | Hoàng La Trung, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1730 | Phạm Trọng | Trung Tiến, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1731 | Trần Trường | Trung Tiến, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1732 | Vũ Đức Thảo | Trung Tiến, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1733 | Nguyễn Khải | Phú Yên, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1734 | Phạm Châu | Đông Giai, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1735 | Vũ Duy Sanh | Đông Giai, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1736 | Hồ Thị Hà | Đông Giai, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1737 | Ngô Cẩn | Đông Giai, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1738 | Nguyễn Thị Yên | Đông Giai, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1739 | Vũ Duy Hoài | Phú Đông, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1740 | Nguyễn Thị Thái | Phú Đông, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1741 | Hoàng Trọng Nga | Xóm 7, xã Diễn Minh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1742 | Hoàng Trọng Hường | Xóm 6, xã Diễn Minh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1743 | Thái Hà Văn | Xóm 5, xã Diễn Minh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1744 | Tạ Quang Thành | Xóm 4, xã Diễn Minh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1745 | Nguyễn Đình Văn | Xóm 4, xã Diễn Minh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1746 | Nguyễn Thế Năm | Xóm 4, xã Diễn Minh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1747 | Hoàng Văn Phong | Xóm 1, xã Diễn Minh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1748 | Lê Đình Phúc | Xóm 1, xã Diễn Minh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1749 | Cao Đăng Luận | Xóm 5 Tây, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1750 | Phạm Hùng | Xóm 5 Tây, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1751 | Cao Đăng Nhân | Xóm 5 Tây, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1752 | Đoàn Văn Hoà | Xóm 8 Tây, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1753 | Đoàn Sỹ | Xóm 8 Đông, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1754 | Hoàng Năm | Xóm 8 Đông, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1755 | Hoàng Lương | Xóm 2 Đông, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1756 | Cao Bá Sơn | Xóm 2 Đông, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1757 | Hoàng Niêm | Xóm 2 Tây, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1758 | Hoàng Luyện | Xóm 2 Tây, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1759 | Đào Ngọc Trương | Xóm 5 Đông, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1760 | Trương Thị Hiền | Xóm 1, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1761 | Nguyễn Thị Thìn | Xóm 1, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1762 | Nguyễn Thị Soa | Xóm 1, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1763 | Nguyễn Văn Kỳ | Xóm 1, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1764 | Trương Văn Hùng | Xóm 1, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1765 | Nguyễn Xuân Tài | Xóm 1, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1766 | Nguyễn Công Văn | Xóm 3, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1767 | Nguyễn Văn Sinh | Xóm 8, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1768 | Nguyễn Văn Hương | Xóm 8, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1769 | Lê Thanh Bằng | Xóm 7, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1770 | Cao Văn Diễn | Xóm 6, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1771 | Trần Thanh Lưu | Xóm 6, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1772 | Phan Văn Nhỏ | Xóm 5, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1773 | Nguyễn Thị Lan | Xóm 4, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1774 | Nguyễn Văn Điều | Xóm 3, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1775 | Phạm Văn Điều | Xóm 2, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1776 | Ngô Sỹ Hiếu | Xóm 9, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1777 | Trương Thoan | Xóm 3, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1778 | Nguyễn Văn Sơn | Xóm 9, xã Diễn Tháp, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1779 | Cao Xuân Chung | Xóm 8, xã Diễn Tháp, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1780 | Trần Đức Duệ | Xóm 7, xã Diễn Tháp, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1781 | Cao Xuân Quyền | Xóm 7, xã Diễn Tháp, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1782 | Võ Ngọc Khoa | Xóm 5, xã Diễn Tháp, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1783 | Chu Văn Lai | Xóm 3, xã Diễn Tháp, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1784 | Nguyễn Hoàng | Xóm 2, xã Diễn Tháp, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1785 | Đậu Đức | Thôn Phúc Thiên, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1786 | Cao Bình | Thôn Phúc Thiên, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1787 | Cao Quang | Thôn Phúc Thiên, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1788 | Trần Thị Thứ | Thôn 1, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1789 | Phạm Sỹ Hùng | Thôn 1, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1790 | Cao Đăng Quyết | Thôn 5, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1791 | Nguyễn Đức Thuấn | Thôn 5, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1792 | Cao Đăng Phương | Thôn 5, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1793 | Nguyễn Thị Loan | Thôn Sò, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1794 | Phan Hoàng Lý | Thôn Sò, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1795 | Nguyễn Văn Đức | Thôn Tràng Thân, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1796 | Nguyễn Trung Dư | Thôn Tràng Thân, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1797 | Phạm Văn Phú | Thôn Tràng Thân, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1798 | Nguyễn Trọng Khang | Thôn Tràng Thân, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1799 | Phạm Đình Chiến | Thôn 2, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1800 | Lê Văn Thanh | Thôn 2, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1801 | Hoàng Văn Hồng | Thôn 2, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1802 | Trần Minh Ngọc | Thôn 2, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1803 | Phạm Đình Đức | Thôn 2, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1804 | Phạm Văn Nhân | Thôn 2, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1805 | Hoàng Ngọc Sơn | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1806 | Ngô Quang Trung | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1807 | Trần Đức Trầm | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1808 | Phạm Công Trung | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1809 | Phan Thăng Long | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1810 | Trương Minh Thư | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1811 | Trương Sỹ Thoại | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1812 | Hoàng Thị Lan | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1813 | Hoàng Văn Tuấn | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1814 | Võ Văn Hưng | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1815 | Nguyễn Xuân Lương | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1816 | Phạm Khăc Hải | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1817 | Trần Văn Tá | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1818 | Lê Thị Lan | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1819 | Phạm Công Hướng | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1820 | Trần Đức Hán | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1821 | Trương Văn Hiếu | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1822 | Trương Sỹ Bình | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1823 | Ngô Sỹ Tùng | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1824 | Trương Sỹ Linh | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1825 | Trương Quang Vinh | Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1826 | Trần Thị Lân | Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1827 | Nguyễn Hồng Phúc | Xóm Trung Hồng, xã Diễn Hồng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1828 | Nguyễn Hồng Vượng | Xóm Trung Hồng, xã Diễn Hồng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1829 | Nguyễn Thị Phương | Xóm 6, xã Diễn Trung, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1830 | Nguyễn Thắng | Xóm 4, xã Diễn Trung, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1831 | Thanh Liêu | Xóm 14, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1832 | Dung Trường | Xóm 14, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1833 | Ngô Thị Loan | Xóm 5, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1834 | Hồng Ngọc | Xóm 17, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1835 | Nguyễn Văn Lưu | Xóm 10, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1836 | Phạm Xuân Hương | Xóm 10, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1837 | Lê Thị Hồng Tân | Xóm 10, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1838 | Tuấn Huệ | Xóm 16, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1839 | Uyên Ngự | Xóm 14, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1840 | Trần Văn Hiếu | Xóm 6, Bắc Lâm, Diễn Lâm, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1841 | Trần Đức Tiến | Xóm 1, Bắc Lâm, Diễn Lâm, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1842 | Trần Xuân Hương | Xóm 5, xã Diễn Phong, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1843 | Phạm Văn Điều | Xóm 2, xã Diễn Phong, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1844 | Cao Cự Thạch | Xóm 2, xã Diễn Bình, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1845 | Đoàn Thị Huế | Xóm 4, xã Diễn Bình, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1846 | Chu Thị Thơm | Xóm 4, xã Diễn Binh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1847 | Cao Thị Huyền | Xóm 3, xã Diễn Thịnh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1848 | Nguyễn Thị Thanh | Xóm 10, xã Diễn Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1849 | Nguyễn Thị Lĩnh | Xóm 10, xã Diễn Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1850 | Cao Đăng Hoà | Xóm 7, xã Diễn Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1851 | Hoàng Thị Thu | Xóm 6, xã Diễn Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1852 | Trần Thị Minh | Xóm 5, xã Diễn Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1853 | Cao Thị Hương | Xóm 1, Diễn Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1854 | Công ty cổ phần tập đoàn BOMETA | số 5A Nguyễn Sư Hồi,phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm | X | |
| 1855 | Công ty CP xây dựng - TM và XNK tổng hợp- địa điểm chế biến hạt Macca Thái Hòa | Xóm Đông Mỹ, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh, chế biến hạt Macca | X | |
| 1856 | Công ty TNHH khoa học công nghệ Vĩnh Hoà | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ gạo | X | |
| 1857 | Công ty TNHH rau sạch Xứ Nghệ | Thôn Đại Đồng, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh rau, củ, quả | X | |
| 1858 | Công ty Cổ phần Biển Quỳnh | Khối Tân Hải, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | Sơ chế thủy sản, Chế biến thủy sản đông lạnh, Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản | X | |
| 1859 | Công ty TNHH Phương Mai | Đất Quan Viên, khối Tân Đông, phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An | Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản | X | |
| 1860 | Công ty TNHH MTV thực phẩm Năm Mục tiêu -CN Vinh | Lô 13, khu S, đường Hồ Hữu Nhân, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh thủy hải sản | X | |
| 1861 | Công ty TNHH Tý Thuận | Số 153, Trường Chinh, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh đậu, lạc, vừng | X | |
| 1862 | Công ty TNHH lương thực Cửa Nam | Số 108 C, đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | Kinh doanh gạo | X | |
| 1863 | Công ty TNHH thực phẩm Quang Trang | Số 14 đường Bùi Dương Lịch, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | Chế biến giò lợn, giò bò, giò me, xúc xích, nem chua | X | |
| 1864 | Cty Cp Thực phẩm Tứ Phương-Nhà máy Sx-Tp Tứ Phương | Xóm Hòa Hợp, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | Chế biến các sản phẩm từ thịt và thủy sản | X | |
| 1865 | Công ty TNHH chè Truyền Thống | Xóm Trường Sơn, xã Thanh Mai, tỉnh Nghệ An | Chế biến chè | X | |
| 1866 | Công ty TNHH chè Dũng Lam | Xã Thanh Mai, tỉnh Nghệ An | Chế biến chè | X | |
| 1867 | Nhà máy chè Thành Đạt | Xóm Trung Sơn, xã Thanh Mai, tỉnh Nghệ An | Chế biến chè | X | |
| 1868 | Công ty TNHH chè Sơn Tâm | Xóm 4, xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An | Chế biến chè | X | |
| 1869 | Công ty TNHH chè Hoàng Long | Xóm Trường Sơn, xã Thanh Mai, tỉnh Nghệ An | Chế biến chè | X | |
| 1870 | Công ty Cổ phần mía đường Sông Con | Khối 5, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | Sản xuất đường kính trắng | X | |
| 1871 | Công ty TNHH An Ngư Tiến | Thôn Minh Sơn, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh thủy sản | X | |
| 1872 | Công ty CP Muối Vĩnh Ngọc | Xóm 2, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Đóng gói, chế biến các sản phẩm từ muối (Muối hạt, muối tinh iot, bột canh iot) | X | |
| 1873 | Cơ sở 1 - Công ty TNHH thủy sản Lực Sỹ | Xóm Đức Xuân, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, kinh doanh thủy sản | X | |
| 1874 | Công ty TNHH MTV Muối Việt Nam- Chi nhánh muối Vĩnh Ngọc-Xưởng sx muối chất lượng cao | xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | Chế biến muối ăn | X | |
| 1875 | Công ty TNHH Hải Tâm | Xóm Phong Thái, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An | Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản | X | |
| 1876 | Công ty CP Nông Công nghiệp 3/2 | Xóm Minh Trung, xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An | Chế biến chè | X | |
| 1877 | Công ty TNHH mía đường Nghệ An | xã Tam Thái, tỉnh Nghệ An | Chế biến đường | X | |
| 1878 | Công ty TNHH XNK nông lâm thủy sản Sỹ Thắng | Xóm 1, xã Diễn Thịnh, tỉnh Nghệ An | Sơ chế, chế biến các sản phẩm từ lạc, vừng (Lạc nhân, lạc rang, dầu lạc, dầu vừng (mè)) | X | |
| 1879 | Công ty TNHH thủy hải sản Khánh Vinh | Xóm Tiền Tiến, xã Diễn Kim, tỉnh Nghệ An | Chế biến Sứa | X | |
| 1880 | Công ty TNHH Phi Phúc | Xóm 11, xã Diễn Thịnh, tỉnh Nghệ An | Thu mua, sơ chế, kinh doanh thủy hải sản | X | |
| 1881 | Công ty TNHH MTV hải sản Sơn Huyền | 156 đường Cửa Hội, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Chế biến thủy hải sản | X | |
| 1882 | Xí nghiệp chế biến, dịch vụ chè Anh Sơn | tỉnh Nghệ An | Chế biến chè | X | |
| 1883 | Xí nghiệp chế biến, dịch vụ chè Bãi Phủ | Xã Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An | Chế biến chè | X | |
| 1884 | CN công ty TNHH Bò Sữa Việt Nam- Trang trại Bò sữa Nghệ An | Xóm Đông Thành, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1885 | Công ty TNHH XNK Thắng Thảo | phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1886 | Công ty TNHH lương thực Hồng Sơn | Khối Yên Giang, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1887 | Công ty TNHH đầu tư thương mại Long Hùng | Số 59A Mai Hắc Đế, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1888 | Công ty cổ phần thực phẩm Nghệ An - Nhà máy chế biến rau quả xuất khẩu | xã Quỳnh Tam, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1889 | Công ty cp thực phẩm sữa TH | xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1890 | Công ty CP sản xuất và cung ứng rau quả sạch Quốc tế | Xóm Nam Sơn, xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1891 | Công ty CP Thanh Nghệ Tĩnh- Chi nhánh huyện Kỳ Sơn | Khối 3, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1892 | Công ty CP thủy sản Vạn Phần Diễn Châu | Xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1893 | Doanh nghiệp tư nhân dịch vụ tổng hợp Tâm Đức | Khối Hải Giang 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1894 | Công ty cổ phần chế biến thuỷ sản và dịch vụ Cửa Hội | phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1895 | Công ty TNHH Nông nghiệp xanh Kim Nhan | Xóm 2, xã Vĩnh Tường, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1896 | Cơ sở thu mua thủy sản Nguyễn Ngọc Thạch | Xóm nhân Thành, xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1897 | Cơ sở sơ chế lươn Lê Thị Hồng | Xóm 6, xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1898 | Cơ sở Mạc Tuấn Anh | Xóm 6, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1899 | Hộ kinh doanh Lê Văn Hạnh | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1900 | Nguyễn Thọ Hạnh | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1901 | Nguyễn Sỹ Phong | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1902 | Hoàng Thị Hương | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1903 | Trần Xuân Đình | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1904 | Phan Công Toàn | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1905 | Phan Bá Hoàn | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1906 | Đặng Thị Kỷ | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1907 | Hoàng Đình Hóa | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1908 | Hoàng Đình Ngự | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1909 | Nguyễn Văn Hải | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1910 | Nguyễn Văn Vinh | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1911 | Nguyễn Đình Vượng | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1912 | Hồ Đức Nông | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1913 | Lê Thị Hào | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1914 | Nguyễn Trọng Hoa | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1915 | Lê Thị Tâm | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1916 | Nguyễn Viết Tăng | xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1917 | Lê Văn Niên | xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1918 | Trần Văn Thoan | xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1919 | Phan Thị Tâm | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1920 | Trần Văn Hùng | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1921 | Nguyễn Văn Quỳnh | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1922 | Tạ Thị Hương | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1923 | Phan Thị Thanh | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1924 | Phan Thị Thảo | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1925 | Phan Thị Xoan | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1926 | Nguyễn Thị Lưu | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1927 | Phan Thị Hưng | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1928 | Trương Văn Hai | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1929 | Phan Thị Nhung | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1930 | Đường Văn Hòa | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1931 | Phạm Đình Mạo | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1932 | Phạm Đình Hành | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1933 | Đường Văn Kim | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1934 | Nguyễn Văn Vinh | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1935 | Nguyễn Văn Hoạch | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1936 | Nguyễn Văn Xưng | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1937 | Phạm Văn Tràng | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1938 | Phạm Thị Huyền | Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1939 | Nguyễn Thị Thụy | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1940 | Lê Khắc Tài | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1941 | Vũ Thị Phương | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1942 | Lê Thị Châu | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1943 | Thái Thị Bình | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1944 | Doãn Thị Minh | xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1945 | Nguyễn Duy Âu | xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1946 | Bùi Thị Hòa | xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1947 | Phạm Thị Thủy | Thị trấn Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1948 | Đặng Thị Tân | Thị trấn Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1949 | Nguyễn Thị Hương | xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1950 | Trần Thị Hường | xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1951 | Đinh Ngọc Hiển | xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1952 | Nguyễn Văn Bảy | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1953 | Nguyễn Hữu Đa | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1954 | Nguyễn Hữu Tiếp | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1955 | Nguyễn Hữu Tương | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1956 | Nguyễn Hải Châu | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1957 | Nguyễn Văn Thiên | Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1958 | Nguyễn Xuân Phúc | Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1959 | Thái Viết Mỹ | Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1960 | Nguyễn Đào Trinh | Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1961 | Phạm Công Sơn | Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1962 | Nguyễn Xuân Tráng | Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1963 | Phạm Công Trường | Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1964 | Nguyễn Thị Mai | Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1965 | Võ Văn Thăng | Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1966 | Nguyễn Văn Phùng | Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1967 | Nguyễn Văn Hạnh | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1968 | Hoàng Ngọc Tam | Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1969 | Nguyễn Thị Nhung | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1970 | Nguyễn Thị Long | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1971 | Nguyễn Văn Dương | xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1972 | Nguyễn Thị Hải | Xóm 3, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1973 | Phan Thị Hộ | Xóm 4, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1974 | Phan Thị Việt | Xóm 3, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1975 | Nguyễn Thị Mến | Thành sơn, xã Vân Du, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1976 | Nguyễn Thị Thành | xã Vân Du, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1977 | Trần Thị Châu | Ân tiên, xã Vân Du, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1978 | Nguyễn Thị Xuân | Ân quang, xã Vân Du, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1979 | Ngô Thị Hảo | Xóm 2, xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1980 | Trần Thị Phương | Bắc lĩnh, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1981 | Nguyễn Thị Mai | Tây canh, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1982 | Trần Thị Lành | Xóm kỳ sơn, xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1983 | Cơ sở kinh doanh mật ong Võ Thị Yến | Khối Thí Nghiệm, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1984 | cơ sở chuyên doanh Trần Đăng Thanh | Khối kim tân, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1985 | Cơ sở thu mua Thủy sản Đàm Xuân Tâm | Chợ Hiếu, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1986 | Cơ sở thu mua sữa tươi nguyên liệu Nguyễn Thị Nhàn | Khối 8, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1987 | Cơ sở kinh doanh thực phẩm sạch Thiên Phúc | Khối Tân Thành, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1988 | Nguyễn Xuân Ba | Khối 250, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1989 | Cơ sở thu mua hải sản Hùng Đào | Khối Quang Trung, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1990 | Cơ sở sơ chế thủy sản Nguyễn Chí Chỉnh | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1991 | LÊ HỒNG HOÀNG | Xóm Quyết Tâm, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1992 | Cơ sở thu mua thuỷ sản Hồ Xuân Quang | Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1993 | Cơ sở thu mua hải sản Hoàng Huy Phương | Khối Tân Hải, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1994 | Cơ sở thu mua thủy sản Hà Thảo | Khổi quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1995 | Cơ sở kinh doanh mật ong, sữa ong chúa Hồ Luyến | phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1996 | Đôn Chung | Xóm Quyết Tiến, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1997 | Cơ sở thu mua hàng hải sản Nguyễn Thị Vân | Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1998 | Thế giới Mẹ và bé yêu | Khối Ái Quốc, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 1999 | Cơ sở thu mủa thuỷ hải sản Mạch Quang Cường | Khối Tân Hải, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2000 | Cơ sơ sản xuất nước đá Nguyễn Quý Phúc | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2001 | Cơ sở chế biến nước đá Lê văn Dũng | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2002 | Cơ sở sản xuất nước đá Phan Văn Thọ | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2003 | Cơ sở sản xuất nước đá Nguyễn Văn Ngoan | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2004 | Cơ sở sản xuát nước đá Mạch Quang Mạnh | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2005 | Cơ sở sản xuất nước đá Nguyễn Văn Trường | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2006 | Cơ sở sản xuất nước đá Trương Quang Lâm | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2007 | Cơ sở thu mua hải sản Hoàng Xuân Thương | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2008 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Hoàng Thị Lý | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2009 | cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Phan Thị Xuyến | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2010 | Cơ sở thu gom, kinh doanh hải sản Bùi Văn Trung | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2011 | cơ sơở thu mua kinh doanh hải sản Bùi Thái Minh | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2012 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Phan Xuân Tình | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2013 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Phạm Thị Hương | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2014 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Nguyễn văn Thuật | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2015 | Cơ sở thu mua kin doan hải sản Đậu Như Danh | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2016 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Hoàng Đức Bình | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2017 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Bùi thị Oanh | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2018 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Nguyễn văn Tuấn | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2019 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Trần Thị Thanh | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2020 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Mạch Quang Lâm | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2021 | Cơ sở thu mua kinh doanh Hải sản Phạm Xuân Thuỷ | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2022 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Phan Thị Thuỷ | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2023 | Cơ sở thu mua, kinh doanh thuỷ sản Nguyễn Văn Phú | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2024 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Hồ Thị Nhung | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2025 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Nguyễn Thị Liên | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2026 | Cơ sở thu gom kinh doanh hải sản Phan Văn Tình | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2027 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Bùi Thị Nheo | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2028 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Nguyễn Thị Huệ | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2029 | Cơ sở thu mua kinh doanh thuỷ sản Mạch Thị Hoan | xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2030 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Phạm Văn Hải | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2031 | cơ sơở thu mua kinh doanh hải sản Hồ thị Điệp | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2032 | Cơ sở thu mua kin doanh hải sản Lê thị Thêm | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2033 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Hoàng Thị Lương | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2034 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Nguyễn thị Dung | phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2035 | Nguyễn Thị Thoa | xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2036 | Trần Phúc Chiến | xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2037 | Cơ sở Nguyễn Thanh Tăng | Khối Hòa Đông, thị trấn Hòa Bình, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2038 | Cơ sở kinh doanh lương thực Trần Thị Kiều | Số 51, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2039 | Thu Hà BIBIGREEN | Số 43, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2040 | Quán Bạch Tuộc | Khối 5, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2041 | Cơ sở kinh doanh măng tươi Lê Đức Sơn | Số 16, đường Nguyễn Thị ĐỊnh, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2042 | Cơ sở kinh doanh măng tươi Dương Văn Lân | Số 25 ngõ 4A Đơàn Nhữ Hài, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2043 | Cơ sở kinh doanh nông sản Phạm Thị Mai | Số 5, Nguyễn Cảnh Chân, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2044 | Cơ sở kinh doanh nông sản Trần Văn Đức | Số nhà 33, khu đô thị Lũng Lô, phường Trường Vinh, phường Vinh Tân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2045 | Nguyễn Thị Hải Lý | Khối Vĩnh Tiến, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2046 | Cơ sở kinh doanh thịt GSGC đông lạnh Ngô Quyết Thắng | Khối 2, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2047 | Cơ sở kinh doanh lương thực Trần Thị Anh Tuấn | Số 7, đường Phan Bội Châu, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2048 | Cơ sở kinh doanh hải sản Võ hoàng Anh | 129, Hà Huy Tập, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2049 | Cơ sở thu mua NLTS Quế Thị Thu Nga | Số 49, Ngô Văn Sở, phường Lê Mao, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2050 | Cơ sở kinh doanh lương thực Hoàng Thị Thanh | Số 75 Đinh Công Tráng, phường Lê Mao, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2051 | Cơ sở kinh doanh trái cây Ngô Thị Hải Hường | Số 7, Hà Huy Tập, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2052 | Cửa hàng hải sản Hằng Duy | Số 166, đường Hồng Bàng, phường Lê Mao, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2053 | Cơ sở kinh doanh lương thực Trịnh Xuân Chuẩn | Số 1, đường Tuệ Tĩnh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2054 | Hộ kinh doanh Vũ Thị Nga | Nhà liền kề 04 C1, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An, phường Quang Trung | X | ||
| 2055 | Hộ kinh doanh Thu Trang Bibigreen | 47, Nguyễn Quốc Trị, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2056 | Cơ sở kinh doanh lương thực Phạm Đình Hương | Khối 11, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2057 | Cơ sở kinh doanh nông sản Phùng Văn Lợi | KĐT Long Châu, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2058 | Cơ sở kinh doanh thủy sản Vương Đình Anh | xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2059 | Hộ kinh doanh TP sạch Thiên Phúc | Số 6, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2060 | Hộ Kinh doanh Vua Biển Nghệ An | Số 46, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2061 | Hộ kinh doanh Hoa Quả Sạch Oanh Thắng | Số 7, đường Hồ Tùng Mậu, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2062 | Hộ kinh doanh Hoa Quả sạch vùng miền Oanh Thắng 1 | Số 331, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2063 | Hộ kinh doanh Võ Thị Hồng | Số 3, ngõ 1, ngách 2 đường Đặng Nguyên Cẩn, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2064 | Hộ Kinh doanh Thái Thị Thủy | Số 67, ngõ 103, đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2065 | Hộ Kinh Doanh Hoa Quả Sạch | Số 337, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2066 | Vựa trái cây Phước Vinh | Số 88, đường Đinh Công Tráng, phường Lê Mao, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2067 | Hộ kinh doanh Bùi Anh Cường | Số 6, đường Hồ Xuân Hương, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2068 | Cơ sở kinh doanh thịt GSGC đông lạnh Đoàn Thị Cúc | 312 Phạm Hồng Thái, khối 1, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2069 | Cơ sở kinh doanh Lợi Hương | Nhà 9, ngõ 337, Lê Viết Thuật, Xóm Mỹ Trung, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2070 | Cơ sở tu mua thủy sản Phan Thị Huệ | Nhà 7, Ngõ 56, Nguyễn Phong Sắc, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2071 | Cơ sở kinh doanh lương thực Võ Thị Hảo | Đường Cao Xuân Huy, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2072 | Cơ sở kinh doanh thực phẩm Thủy Sơn | Số 56, đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2073 | Hộ kinh doanh FAMILY HEALTH | Số 88, Lê Viết Thuật, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2074 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Lam | 137, Cao Xuân Huy, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2075 | Cơ sở kinh doanh lương thực Hồ Thị Tám | Số 212, đường Lê Viết Thuật, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2076 | Cơ sở chế biền chả cá Võ thị Bích Ngọc | Số 1A, ngõ 1, Trương Hán Siêu, k5, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2077 | cơ sở kinh doanh thực phẩm Sức khỏe Việt | 67, Lê Hồng Phong, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2078 | Hộ kinh doanh Nguyễn văn Hoàng BIBIGREEN | Số 44, đường Lê Lợi, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2079 | Hộ kinh doanh Hương Quỳnh Bibigreen | 24, Lê Hồng Phong, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2080 | Cơ sở kinh doanh lương thực Hoàng Thị Phan | Xóm Mẫu Đơn, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2081 | Cơ sở kinh doanh thịt gia cầm, gia cầm sống Lê Văn Thông | Xóm 4, xã Hưng Chính, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2082 | Cơ sở kinh doanh nông sản Phạm Văn Phiêu | Số 12A1, đường Nguyễn Cảnh Chân, k1, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2083 | Hộ kinh doanh Tomato Mart | Nhà số A-LK2 tầng 1, chung cư Tân Phúc, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2084 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Văn Công | Xóm Mẫu Lâm, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2085 | Cơ sở kinh doanh nông sản thực phẩm Tâm Nhung | Số 42, đường Nguyễn Huy Oánh, k3, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2086 | Cơ sở kinh doanh lương thực Hồ Thị Yến | Chung cư lê Lợi, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2087 | Cơ sở kinh doanh nông sản Phan mạnh Hùng | 82, Nguyễn Thái Học, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2088 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Hiền | Chợ Nhà Đỉn, phường Trường Vinh, phường Hưng Dũng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2089 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Loan | Chợ Nhà Đỉn, phường Trường Vinh, phường Hưng Dũng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2090 | Nguyễn Thị Đào | Chợ Nhà Đỉn, phường Trường Vinh, phường Hưng Dũng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2091 | Nguyễn Mạnh Du | Khối Đông Lâm, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2092 | Cơ sở kinh doanh lương thực Thắm Lợi | 16B, Tuệ Tĩnh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2093 | Cơ sở kinh doanh lương thực Thủy Huy | 16 A, Tuệ Tĩnh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2094 | Cơ sở kinh doanh thủy sản Cá gỗ | 12, Tuệ Tĩnh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2095 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thọ Chiến | 50, Đinh Lễ, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2096 | Cơ sở kinh doanh thủy sản Nguyễn Xuân Khang | 7 ngõ 56 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2097 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Khoan | Chợ Hưng Dũng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2098 | Cơ sở kinh doanh lương thực Dương thị Bảy | Chợ Hưng Dũng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2099 | Cơ sở kinh doanh rau Nguyễn Thị Hường | 19, Nguyễn Duy Trình, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2100 | Cơ sở kinh doanh rau Trần Bá Hòe | 11, Nguyễn Duy Trinh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2101 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Sỹ Dũng | Số 18, Nguyễn Duy Trinh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2102 | Nguyễn Trung Quang | Số 2, ngõ 8, Nguyễn Duy Trinh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2103 | Nguyễn Tiến Đạt | Khối Văn Trung, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2104 | Cơ sở xay xát Lê Xuân Sứ | Khối Xuân Trung, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2105 | Nguyễn Thị Loan | Số 280, Đường Trường Chinh, khối 14, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2106 | Nguyễn Thị Hồng | Ốt 29, Đình Phụ, Chợ Ga, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2107 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Lam | Ốt 31, Đình Phụ, Chợ Ga, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2108 | Nguyễn Mạnh Du | Khối Đông Lâm, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2109 | Thủy Huy | 16A đường Tuệ Tĩnh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2110 | Nguyễn Xuân Khang | Ngõ số 56 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2111 | Nguyễn Sỹ Dũng | Số 18 đường Nguyễn Duy Trinh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2112 | Nguyễn Thị Loan | Số 280 Trường Chinh, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2113 | Nguyễn Thị Niệm | Số 4 Phan Bội Châu, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2114 | Nguyễn Đình Thắng | Số 6 Phan Bội Châu, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2115 | Đàm Thị Hằng | Số 6 Phan Bội Châu, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2116 | Phạm Thị Bích Hường | Số 57 Chu Văn An, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2117 | Phan Thị Dung | Số 18 ngõ 1 Lý Thường Kiệt, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2118 | Nguyễn Thị Lan | Đường Phượng Hoàng khối 5, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2119 | Phạm Hải Châu | Khối 7, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2120 | Ngô Thị Niên | Số 76 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2121 | Trần Thị Định | Số 80 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2122 | Nguyễn Thị Hải | Số 86 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2123 | Phạm Thị Mai | Số 80 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2124 | Cao Thị Tuyết | Số 86 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2125 | Vũ Thị Bé | Số 69 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2126 | Đinh Quang Trung | 157 Nguyễn Thiếp, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2127 | Nguyễn Thị Tình | 49 Nguyễn Sơn, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2128 | Trần Mai Hoa | Khối 11 Đội Cung, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2129 | Trần Lê Na | 67B Trần Hưng Đạo, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2130 | Bùi Anh Cường | Số 2 Nguyễn Thái Học, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2131 | Lê Thị Hồng | 110 Phạm Ngũ Lão, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2132 | Hồ Thị Hảo | 17 Đội Cung, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2133 | Phạm Bích Ngọc | 40 Đội Cung, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2134 | Cao Thị Hảo | 56 Đội Cung, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2135 | Võ Văn Thứ | Khối 16, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2136 | Nguyễn Thị Đào | 36 Nguyễn Sỹ Sách, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2137 | Nguyễn Thị Sửu | 125 Đốc Thiết, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2138 | Nguyễn Thị Chi | 74 Tân Tiến, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2139 | Nguyễn Thị Vĩnh | 37 Nguyễn Xuân Ôn, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2140 | Lê Thị Hòa | 20 Kim Đồng, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2141 | Trương Thị Hoa | 83 Văn Đức Giai, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2142 | Lê Bá Đồng | 129 Văn Đức Giai, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2143 | Hoàng Thị Hường | 100 Văn Đức Giai, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2144 | Ngô Thị Hà | 106 Văn Đức Giai, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2145 | Nguyễn Thị Minh | 25 Kim Đồng, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2146 | Nguyễn Hồng Phong | 128 Nguyễn Đức Cảnh, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2147 | Quang Tuấn | Nguyễn Lương Bằng, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2148 | Nguyễn Văn Thông | Xóm 3, xã Hưng Chính, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2149 | Thái Hữu Thuận | Xóm 6, xã Hưng Chính, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2150 | Lê Thị Kim Chung | Khối 12 Nguyễn Sinh Sắc, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2151 | Phạm Hồng Lương | Xóm Trung Tâm, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2152 | Phạm Quang Bình | Xóm Trung Tâm, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2153 | Võ Thị Năm | Xóm Trung Tâm, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2154 | Nguyễn Tá Đông | Xóm Trung Tâm, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2155 | Bạch Quang Vinh | Xóm Trung Tâm, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2156 | Nguyễn Hồng Sơn | Xóm Trung Tâm, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2157 | Nguyễn Đình Trường | Xóm Kim Chi, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2158 | Phạm Văn Danh | Xóm Kim Hòa, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2159 | Lã Văn Đức | Xóm Kim Tân, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2160 | Nguyễn Văn Nhân | Xóm Xuân Trung, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2161 | Đại Lý Anh Sơn | Xóm Xuân Hương, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2162 | Bùi Đăng Thanh | Xóm Xuân Trung, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2163 | Cao Ngọc Thắng | Xóm Xuân Đức, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2164 | Phạm Cao Cường | Xóm Xuân Đức, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2165 | Cao Thị Loan | Số 8 Nguyễn Huy Oánh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2166 | Trần Thị Liên | Số 40 Phong Đình Cảng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2167 | An Tâm | Tổ 13 khối 7, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2168 | Nguyễn Đình Long | Tổ 5 Hoàng Thị Loan, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2169 | Trần Văn Trung | Số 4 Nguyễn Văn Trỗi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2170 | Nguyễn Thị Minh | Số 70 Nguyễn Văn Trỗi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2171 | Nguyễn Thị Liệu | Số 48/1 Nguyễn Đức Đạt, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2172 | Nguyễn Thị Nụ | Số 28 Nguyễn Du, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2173 | Dinh Thị Oanh | phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2174 | Cao Thị Yến | phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2175 | Nguyễn Thị Đào | phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2176 | Lưu Thị Phượng | Khối 6 Võ Thị Sáu, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2177 | Phan Thị Trà | Khối 6 Cao Bá Quát, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2178 | Trần Hữu Nguyên | Khối 5 Cao Bá Quát, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2179 | Nguyễn Văn Đường | Số 68 khối 01, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2180 | Nguyễn Văn Vinh | Tổ 06 khối 01, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2181 | Nguyễn Văn Lu | Tổ 06 khối 01, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2182 | Nguyễn Thị Nga | Tổ 08 ngõ 04 Nguyễn Công Trứ khối 1, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2183 | Nguyễn Quốc Hùng | Tổ 4 khối 1, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2184 | Võ Thị Hoàn | Số 6 đường Tạ Công Luyện khối 2, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2185 | Nguyễn Thị Lam | Số 137 Cao Xuân Huy khối 03, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2186 | Hồng Hoa | xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2187 | Hỏa Hòa | Khối Quang Trung, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2188 | Lam Hà | Khối Cộng Hòa, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2189 | Mai Thị Oanh | Khối 1, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2190 | Đinh Thị Thủy | Khối Quang Tiến, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2191 | Lê Thị Hoa | Khối Quang Tiến, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2192 | Cơ sở kinh doanh lương thực Đậu Thị Sáu | Khối 4, thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2193 | Cơ sở KD gạo Lê Thị Diền | Xóm Luân Phượng, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2194 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Văn Chung | Khối 4, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2195 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Văn Liệu | Khối 9, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2196 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Đình Bính | Khối 11, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2197 | Cơ sở KD gạo Hoàng Văn Bình | Khối 12, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2198 | Cơ sở KD gạo Trần Đình Thạch | Khối 14, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2199 | Cơ sở KD gạo Trang Hiếu | Khối 8, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2200 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Tâm | Khối 4, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2201 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Nga | X5, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2202 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Như Công | X5, xã Thanh Văn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2203 | Cơ sở KD gạo Hoàng Thị Tâm | Xóm Kim Sơn, xã Thanh Khê, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2204 | Cơ sở KD gạo Hoàng Thị Thủy | Xóm Kim Sơn, xã Thanh Khê, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2205 | Cơ sở KD gạo Hoàng Văn Điền | X3, xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2206 | Cơ sở KD gạo Phạm Đức Hoàn | X3, xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2207 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Long | X12, xã Thanh Dương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2208 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến | X12, xã Thanh Dương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2209 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Khuyên | X10,xã Thanh Dương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2210 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến | X5, xã Thanh Dương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2211 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Ngôn | X1, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2212 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến | Xóm Liên Sơn, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2213 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Bình | Xóm Liên Sơn, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2214 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Đình Ngọc | Xóm Liên Sơn, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2215 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Thủy | Xóm Liên Sơn xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2216 | Cơ sở KD gạo Trần Văn Sơn | Xóm Trường Niên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2217 | Cơ sở KD gạo Trần Thị Nhung | Xóm 2, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2218 | Cơ sở KD gạo Trần Tử Tứ | X2, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2219 | Cơ sở KD gạo Trần Tử Hùng | X2, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2220 | Cơ sở KD gạo Trần Võ Diệu | X3, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2221 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến | X3, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2222 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Đức Đồng | X3, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2223 | Cơ sở KD gạo Trần Võ Hữu | X3, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2224 | Cơ sở KD gạo Trần Võ Sinh | X8, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2225 | Cơ sở KD gạo Lê Văn Thành | X1, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2226 | Cơ sở KD gạo Đặng Hữu Lực | X3, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2227 | Cơ sở KD gạo Hồ Sỹ Long | X4, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2228 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Hữu Huyền | X7, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2229 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Hữu Hùng | X7, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2230 | Cơ sở KD gạo Phan Đình Hoàn | Xóm Điện Biên, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2231 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Văn Khoa | Xóm Bích Thị, xã Thanh Giang, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2232 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến | X4, xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2233 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến | Xóm Thị Tứ, xã Thanh Lĩnh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2234 | Cơ sở KD gạo Trần văn Hải | Xóm Thành, xã xã Thanh Lĩnh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2235 | Cơ sở KD gạo Bùi Văn Nam | Xóm Trường Minh, xã Thanh Hưng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2236 | Cơ sở KD gạo Trần Thị Hường | Xóm Lam Giang, xã Võ Liệt, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2237 | Cơ sở KD gạo Lê Thị Tình | X2, xã Thanh Tường, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2238 | Cơ sở KD gạo Trần Thị Bình | Khối 7, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2239 | Cơ sở KD gạo Trần Văn Bình | Khối 7, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2240 | cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Lý | X1, xã Tam Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2241 | cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Nhung | X6, xã Tam Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2242 | cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Sâm (Đông) | X7, xã Thanh Long, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2243 | cơ sở giá đỗ Nguyễn Văn Bốn | X12, xã Thanh Dương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2244 | cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Châu | Xóm Kim Liên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2245 | cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Thủy | Xóm Kim Liên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2246 | cơ sở giá đỗ Trần Thị Xuân | Xóm Kim Liên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2247 | cơ sở giá đỗ Trần Thị Long | Xóm Kim Liên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2248 | cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Trang | Xóm Kim Liên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2249 | cơ sở giá đỗ Đinh Thị Thông | Xóm Đồng, xã Thanh Lĩnh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2250 | cơ sở giá đỗ Đinh Thị Nghĩa | Xóm Thị Tứ, xã thanh lĩnh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2251 | cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Hợi | Xóm Sơn, xã Thanh Lĩnh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2252 | cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Nga | Xóm Sơn, xã Thanh Lĩnh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2253 | cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Tuyết | Xóm yên bình, xã Thanh Yên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2254 | cơ sở giá đỗ Đặng Thị Lành | Xóm yên bình, xã Thanh Yên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2255 | cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Năm | Xóm yên bình, xã Thanh Yên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2256 | cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Thất | Xóm yên bình, xã Thanh Yên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2257 | Hạnh Khánh (Trần Thị Hạnh) | K3, xã Tân Kỳ, thị trấn Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2258 | Trần Thị Hải | xã Tân Kỳ, thị trấn Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2259 | Nguyễn Thị Tý | Xóm Hưng nguyên, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2260 | Nguyễn Thị Ái | Xóm Hưng nguyên, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2261 | Trần Khắc Dụng | Xóm Đà Sơn, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2262 | Nguyễn Cảnh Hiền | Xóm Hòa Phúc, xã Tân An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2263 | Phan Thị Thơ | Xóm Xuân Dương, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2264 | Nguyễn Thị Xuân | Xóm Lâm Xuân, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2265 | Nguyễn Thị Lý | Xóm Lâm Xuân, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2266 | Trần Thị Mai | Xóm Lâm Xuân, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2267 | Nguyễn Thị Tình | Xóm Lâm Xuân, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2268 | Ngô Thị Hoa | Xóm Tân Thanh, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2269 | Ngô Thị Sỹ | Xóm Thái Sơn, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2270 | Nguyễn Văn Thái | Xóm Vĩnh Lộc, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2271 | Trần Thị Tuyết | Xóm 3, xã Nghĩa Đồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2272 | Nguyễn Văn Số | Xóm 1, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2273 | Cơ sở sơ chế thủy hải sản Nguyễn Văn Hùng | Xóm 6, xã Quỳnh Nghĩa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2274 | Cơ sở Nguyễn Thị Đào | Xã Quỳnh Nghĩa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2275 | Cơ sở chuyên doanh Đinh Thị Châu | Xóm 7, xã Quỳnh Hồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2276 | Cơ sở thu mua, kinh doanh NL thủy sản Phạm Thị Phi | Thôn Đại Hải, xã Quỳnh Long, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2277 | Cơ sở kinh doanh lương thực Bùi thị Phượng | xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2278 | Cơ sở kinh doanh Thuỷ hải sản Trương Đắc Hùng | Thôn Minh Sơn, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2279 | Cơ sở kinh doanh hải sản Như Ngọc | xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2280 | Cơ sở thu mua, kinh doanh thủy sản Hồ lam | Xóm 2, xã Quỳnh Nghĩa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2281 | Cơ sở thu mua sơ chế thủy sản Trương Thị Oanh | Xóm Hòa Bình, xã Quỳnh Nghĩa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2282 | Trang trại Trần Đức Nhân | Xóm 4, xã Quỳnh Hồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2283 | Cơ sở kinh doanh gạo Trần Đức Mạnh | Xóm 4, xã Quỳnh Hồng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2284 | Cơ sở thu mua kinh doanh TS Hồ thị Thủy | Xóm Tuần A, xã Quỳnh Tam, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2285 | Cơ sở thu mua sữa tươi Bùi Vinh | xã Quỳnh Thắng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2286 | Cơ sở thu mua hàng thuỷ sản An Sâm | Thôn Tiến Mỹ, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2287 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Nguyễn Văn Hùng | Thôn Đức Xuân, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2288 | Cơ sở kinh doanh nông sản rau củ Chung Sửu | Xóm 3, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2289 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Huyền Bình | Xóm Sơn Hải, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2290 | Hộ Kinh doanh Mai Mi Linh | Xóm Tiến Mỹ, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2291 | Cơ sở kinh doanh thuỷ sản Hoàng Cường | Thôn Phúc Thành, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2292 | Lê Thị Vân | Thôn 4, xã Sơn Hải, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2293 | Lê Thị Dung | Thôn 5, xã Sơn Hải, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2294 | Lê Thị Nhiễu | Thôn 5, xã Sơn Hải, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2295 | Lê Thị Thêm | Thôn 7, xã Sơn Hải, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2296 | Nguyễn Văn Hùng | Đức Xuân, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2297 | Trương Văn Cương | Phong Thái, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2298 | Cơ sở sản xuất, kinh doanh cam Trần Hải Trung | Xóm Minh Thành, xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2299 | Nguyễn Thị Chung | Khối 2B, xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2300 | Trần Thị Giang | Khối 2, xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2301 | Cơ sở kinh doanh mật ong rừng Trần Thị Bình | Khối 1, xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2302 | Cơ sở thu mua sữa tươi Nguyễn Văn Cường | xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2303 | Hộ Kinh doanh Nguyễn Thị Thẩm | Xóm 17, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2304 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Trần Văn Hợi | Xóm Xuân Lan, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2305 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Ngô Đình Thuyết | phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2306 | Cơ sở thu mua kinh doanh nguyên liệu thủy sản Trần Văn Tuất | Xóm Xuân Lan, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2307 | cơ sở kinh doanh thủy sản Nguyễn Minh Hoàng | Xóm Khánh Đông, xã Nghi Khánh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2308 | Nguyễn Văn Chiến | Xóm 13, xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2309 | Nguyễn Quốc Oai | Xóm 18, xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2310 | Phạm Trọng Việt | Xóm 18, xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2311 | Nguyễn Quốc Vũ | Xóm 18, xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2312 | Nguyễn Văn Long | Xóm 10, xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2313 | Ngô Thị Yến | Xóm 8, xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2314 | Đậu Thị Thuận | Xóm 2, xã Thần Lĩnh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2315 | Nguyễn Văn Viện | Hậu hòa, xã Nghi Hoa, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2316 | Hạnh Nại | Thái, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2317 | Thanh Dương | Thái, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2318 | Cường Ngọc | Thái, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2319 | Liên Tường | Thái Sơn, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2320 | Thủy Ngọc | Xóm Xuân, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2321 | Sơn Thơ | Xóm Lộc Mỹ, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2322 | Hằng Cần | Xóm Lộc Mỹ, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2323 | Lan Thao | Xóm Tân, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2324 | Châu Hạnh | Xóm Phong, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2325 | Nguyễn Thị Hà | Xóm Xuân, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2326 | Võ Văn Thọ | Xóm 4, xã Nghi Thịnh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2327 | Trần Văn Quang | Xóm 1, xã Nghi Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2328 | Nguyễn Xuân Khánh | Xóm 3, xã Nghi Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2329 | Nguyễn Đình Chinh | Xóm 3, xã Nghi Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2330 | Hoàng Ngọc Thanh | Xóm 8, xã Nghi Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2331 | Nguyễn Đình Loan | Xóm 11, xã Nghi Hợp, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2332 | Đặng Huy Trị | Xóm 16, xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2333 | Võ Thị Vượng | Khối 2, xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2334 | Nguyễn Thị Lan | Khối 4, xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2335 | Nguyễn Thị Phương | Khối 4, xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2336 | Nguyễn Thị Hoa | Xóm Tân Sơn, xã Hải Lộc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2337 | Cơ sở thu mua Thủy sản Trần Thanh Bình | Xóm 11, xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2338 | Trang trại tổng hợp Nguyễn Trọng Thể | Động Nhôn - Xóm 6a - xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, xã Nam Thanh | X | ||
| 2339 | Cơ sở sản xuất giá đậu Phan thị Thích | Xóm 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2340 | Cơ sở sản xuất giá đỗ Trần thị Cầm | Xóm 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2341 | Cơ sở sản xuất giá đỗ Trần Thị Ngoan | Xóm 7, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2342 | Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến | X7, xã Nam Thái, xã Nam Thái, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2343 | Trang trại tổng hợp Hoàng Văn Đạt | X8, xã Đại Huệ, xã Nam Lĩnh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2344 | Trang trại tổng hợp Đinh Xuân Khang | X5, xã Đại Huệ, xã Nam Lĩnh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2345 | Trang trại tổng hợp Đinh Hữu Vị | X13, xã Đại Huệ, xã Nam Lĩnh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2346 | Trang trại tổng hợp Phạm Văn Trung | Xóm Hòa Hội, xã Kim Liên, xã Nam Cát, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2347 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Xuân Tuế | Xóm 1, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2348 | Trang trại chăn nuôi Trần Quốc Trung | Xóm 7, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2349 | Trang trại chăn nuôi Nguyễn Quốc Trung | Xóm 3, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2350 | Trang trại chăn nuôi Hoàng Thị Minh | Xóm 2, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2351 | Trang trại chăn nuôi Phan Nguyễn Kiêu | Xóm 2, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2352 | Trang trại chăn nuôi Nguyễn Huy Tiến | Xóm 4, xã Hưng Tiến, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2353 | Trang trại chăn nuôi Lê Quốc Tân | Xóm 5, xã Hưng Tiến, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2354 | Trang trại chăn nuôi Lê Bá Hùng | Xóm 2, xã Hưng Tân, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2355 | Trang trại chăn nuôi Trần Văn Hường | Xóm 6, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2356 | Trang trại Dương Văn Phượng | Xóm 2, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2357 | Trang trại chăn nuôi Phan Văn Dương | Xóm 2, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2358 | Trang trại chăn nuôi Dương Văn Sáng | Xóm 1, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2359 | Trang trại Nguyễn Văn Tuyến | Xóm 2, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2360 | Trang trại CN Lưu Đức Tiến | Xóm 5b, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2361 | trang trại chăn nuôi Lưu Đức Quyết | Xóm 7, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2362 | trang trại chăn nuôi Phan Quốc Tuấn | Xóm 2b, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2363 | trang trại chăn nuôi Nguyễn Văn Tân | Xóm 4, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2364 | Trang trại cn Phan Bùi Nhì | Xóm 11, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2365 | Trang trại chăn nuôi Đậu Xuân Trình | Xóm 1, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2366 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Loan | Xóm 9A, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2367 | Cơ sở kinh doanh lương thực Lê Thị Lộc | Xóm 3, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2368 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Phượng | Xóm 3, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2369 | Cơ sở kinh doanh lương thực Hoàng Nghĩa Xin | Xóm 5A, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2370 | Cơ sở giết mổ Nguyễn Văn Thanh | Xóm 1, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2371 | Cơ sở giêt mổ Nguyễn Anh Đài | Xóm2, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2372 | Cơ sở giết mổ Nguyễn Công Sinh | Xóm 2, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2373 | Cơ sở giêt mổ Ngô Xuân Tùng | Xóm 5, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2374 | Cơ sở giết mổ Trương Thị Sâm | Xóm 4, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2375 | Cơ sở giết mổ Phan Quang Thành | Xóm 4, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2376 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Công Kỳ | Xóm 3, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2377 | Cơ sở kinh doanh lương thực Lê Văn Mạo | Xóm 2a, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2378 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Văn Sở | Xóm 2b, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2379 | Cơ sở giết mổ Ngô Đức Bình | Xóm 1, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2380 | Cơ sở giết mổ Nguyễn Thị Tâm | Xóm 1, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2381 | Cơ sở giết mổ Nguyễn Tú Tùng | Xóm 1, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2382 | Cơ sở kinh doanh trái cây (chanh) Hà Mạnh Hòa | Xóm 2, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2383 | Cơ sở giết mổ Hoàng Đức Ngụ | Xóm 2, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2384 | Cơ sổ sản xuất giá đỗ Nguyễn Thị Chắt | Xóm 3, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2385 | Cơ sở giết mổ Nguyễn Văn Sơn | Xóm 4, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2386 | Cơ sở giết mổ Nguyễn Văn Bình | Xóm 4, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2387 | Cơ sở giết mổ Nguyễn Văn Toàn | Xóm 4, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2388 | Cơ sở giết mổ Nguyễn Văn Lâm | Xóm 4, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2389 | Nguyễn Văn Vương | Xóm 8A, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2390 | Cơ sở giết mổ Đinh Thị Hồng | Xóm 8A, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2391 | Nguyễn Văn Thành | Xóm 8B, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2392 | Cơ sở giết mổ gs Nguyễn Văn Vinh | Xóm 10, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2393 | Cơ sở giết mổ gs Nguyễn Kim Đồng | Xóm 11, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2394 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Công Lương | Xóm 1, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2395 | Cơ sở giết mổ GS Phan Bùi Sơn | Xóm 1, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2396 | Cơ sở giêt mổ GS Đinh Xuân Tùng | Xóm 2A, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2397 | Cơ sở giết mổ gs Trần Văn Khánh | Xóm 2B, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2398 | Cơ sở giết mổ gs Nguyễn Thị Nhâm | Xóm 3B, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2399 | Cơ sở kinh doanh thủy sản Nguyễn Thị Lài | Xóm 3B, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2400 | Cơ sở giết mổ gs Đậu Khắc Đào | Xóm 4, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2401 | Cơ sở giết mổ gs Nguyễn Tú Thế | Xóm 3B, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2402 | Cơ sở kinh doanh lương thực Đào Văn Sơn | Xóm 3B, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2403 | Cơ sở giết mổ Nguyễn Văn Đồng | Xóm 6A, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2404 | Cơ sở giết mổ gs Nguyễn Thị Loan | Xóm 6, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2405 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Trung Hậu | Xóm 1, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2406 | Cơ sở giết mổ gia cầm Nguyễn Quốc Kỳ | Xóm 1, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2407 | Cơ sở giết mổ gia súc Nguyễn Văn Phượng | Xóm 1, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2408 | Cơ sở giết mổ gs Hoàng Nghĩa Ngoạn | Xóm 1, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2409 | Cơ sở giết mổ gs Trương Văn Hiến | Xóm 4, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2410 | Cơ sở giết mổ gs Trương Văn Tính | Xóm 4, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2411 | Cơ sở giết mổ gs Nguyễn Văn Minh | Xóm 5, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2412 | Nguyễn Hữu Nguyên | Xóm 5, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2413 | Nguyễn Văn Lợi | Xóm 6, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2414 | Nguyễn Thị Vinh | Xóm 10, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2415 | Cơ sở giết mổ gs Nguyễn Đình Trung | Xóm 10, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2416 | Cơ sở giết mổ gs Nguyễn Văn Hiền | Xóm 11, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2417 | Cơ sở nem chua Biện Văn Mão | Khối 4, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2418 | Cơ sơ kinh doanh lương thực Võ Văn Thắng | Khối 9, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2419 | Cơ sở kinh doanh nông sản thực phẩm Đào Thị Cúc | Xóm 6, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2420 | Cơ sở kinh doanh lương thực Phạm Thị Hà | Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2421 | Cơ sở kinh doanh hải sản Trần Thị Châu | Xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2422 | Cơ sở SX giá đỗ Vũ Thị Hằng | Xóm Trung Yên, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2423 | Cơ sở kinh doanh nông sản Lương Xuân Hùng | Xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2424 | Cơ sở thu mua, kinh doanh NL thủy sản Đàm Thị Sâm | Xóm Hải Trung, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2425 | Cơ sở kinh doanh hải sản khô Trần thị Tám | Xóm Hồng Yên, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2426 | Cơ sở thu mua thủy sảnTrần Ngọc Tuyển | Xóm Quyết Thành, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2427 | Cơ sở thu mua thủy sản Hà Văn Huỳnh | Xóm Trường Tiến, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2428 | Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản Nguyễn Văn Hưng | Cảng cá Lạch Vạn, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2429 | Cơ sở Bùi Sinh Viên | Xóm 7, xã Diễn Hải, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2430 | Cơ sở kinh doanh lương thực TRương Sỹ khoa | Xóm 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2431 | Trần Văn Thế | Thôn 2, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2432 | Cơ sở kinh doanh lương thực Lê Thi Châu | Thôn 6A, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2433 | Cơ sở kinh doanh lương thực Trương Thị Giang | Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2434 | Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Nguyễn Xuân Hải | Xóm Ngọc Tân, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2435 | Cơ sở Lê Sóng Hồng | Xóm 7, xã Diễn Hải, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2436 | Cơ sở Huỳnh Thị Sáu | Xóm 10, xã Diễn Trường, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2437 | Phạm Văn Thể | Xóm 1, xã Diễn Hải, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2438 | Cơ sở thu mua thủy sản Trần Lê | Xóm 3, xã Diễn Hùng, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2439 | Cơ sở thu mua TS Hồ Thị Oanh | Xóm Quyết Thắng, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2440 | Cơ sở kinh doanh gạo Chu Phong Tân | Xóm 6, xã Diễn Trường, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2441 | Cơ sở kinh doanh gạo Phan Thị Thủy | Xóm 2, xã Diễn An, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2442 | Cơ sở kinh doanh nông sản Hoàng Văn Phúc | Xóm Trường Tiến, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2443 | Cơ sở chế biến hải sản Ngô Sỹ Điều | Xã Diễn Thịnh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2444 | Cơ sở chế biến thủy sản Cao thị Hợp | Xóm Tây Lộc, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2445 | Cơ sở kinh doanh gạo Nguyễn Văn Chiến | Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2446 | Cơ sở kinh doanh gạo Nguyễn Văn Hưng | xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2447 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Thu | Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2448 | Cơ sở kinh doanh hàng hải sản Trần Văn Hồng | Xóm Quyết Thắng, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2449 | Cơ sở kinh doanh gạo Thanh Lục | Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2450 | Cơ sở kinh doanh gạo Lê Thị Nhung | Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2451 | Cơ sở sơ chế, chế biến thủy hải sản Bùi Văn Dần | Xóm 7, xã Diễn Hải, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2452 | Cơ sở kinh doanh gạo Phạm Thị Hồng | Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2453 | Cơ sở thu mua kinh doanh NL thủy sản Trần Đình Lập | Xóm Hồng Yên, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2454 | Trang trại tổng hợp Võ văn Hoàn | Xóm 2, xã Diễn Liên, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2455 | Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Xuân Hưng | Thôn 6A, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2456 | Cơ sở kinh doanh lương thực Đậu Xuân Nguyên | Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2457 | Cơ sở kinh doanh gạo Trương Sỹ Khanh | Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2458 | cơ sở kinh doanh lương thực Phạm Thị Hoa | Xóm 2, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2459 | Cơ sở kinh doanh gạo Lê Thị Phúc | Xóm 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2460 | Cơ sở thu mua thủy sản Hoàng Đức Dũng | Thôn Quết Thắng, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2461 | Nguyễn Đình Phan | Xóm 13, Diễn Thịnh, xã Diễn Thịnh, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2462 | Nguyễn Thị Hương | Hoàng Châu, Diễn Kim, xã Diễn Kim, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2463 | Võ Ngọc Thanh | Xóm Chiến Thắng, Diễn Bích, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2464 | Vũ Thị Lan | Xóm Chiến Thắng, Diễn Bích, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2465 | Cao Văn Ba | Xóm Chiến Thắng, Diễn Bích, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2466 | Thái Thị Khánh | Xóm Hải Đông, Diễn Bích, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2467 | Phan Thị Hương | Xóm Hải Trung, Diễn Bích, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2468 | Ngô Thị Huệ | Xóm Quyết Thành, Diễn Bích, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2469 | Đàm Thị Sâm | Xóm Hải Trung, Diễn Bích, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2470 | Cao Thị Tuất | Xóm 1, Diễn Thành, xã Diễn Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2471 | Phan Duy Ban | Xóm 5, Diễn Thành, xã Diễn Thành, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2472 | Thái Thị Thêm | Xóm Hải Nam, Diễn Bích, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2473 | Hộ kinh doanh Vũ Thị Thuỷ | Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2474 | Cơ sở thu mua kinh doanh NL thuỷ sản Nguyễn Khắc Hiến | Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2475 | cơ sở kinh doanh hải sản Đõ Thị Tâm | Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2476 | cơ sở thu mua kinh doanh thủy sản Trần Văn Hùng | Khối Hải Giang 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2477 | Cơ sở kinh doanh hải sản Hoàng Văn Việt | Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2478 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Trần Văn Luật | Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2479 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Trần Văn Hải | Khối Hải Thanh, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2480 | Cơ sở thủy sản đông lạnh Đâu Khắc Long | Khối Hải Thanh, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2481 | Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản Nguyễn Thị Thống | Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2482 | Cơ sở thu mua thuỷ sản Hoàng Thị Liên | Khối Hải giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2483 | Cơ sở thu mua thủy sản Nguyễn Thị Tâm | Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2484 | Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Hồng | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2485 | Cơ sở thu mua bảo quản hàng thuỷ sản Trần Thị Luận (Long Luận) | Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2486 | Cơ sở thu gom kinh doanh nguyên liệu thuỷ sản Phạm Văn Quyết | Cảng cá cửa Hội, khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2487 | Cơ sở thu mua thủy sản Trần Văn Sơn | Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2488 | Cơ sở thu mua thủy sản Dương Văn Đậu | Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2489 | Cơ sở thu mua thủy sản Phùng Thị Hồng | Khối 3, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2490 | Cơ sở thu mua thủy sản Nguyễn Thị Yến | Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2491 | Cơ sở thu mua thủy sản Mai Thái Sơn | Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2492 | Cơ sở thu mua Thủy sản Lê Thị Phương | Số 95, đường Sào Nam, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2493 | Cơ sở thu mua TS Trương Thị Tiến | Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2494 | Trần Văn Hùng | Làng nghề nước mắm Hải Giang 1, khối Hải Giang, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2495 | Cơ sở Phạm Ngọc Liên | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2496 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Đậu Thị Thắng | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2497 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Nguyễn Thị Hoa | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2498 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Phạm Văn Minh | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2499 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Chu Văn Huệ | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2500 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Trương Thị Hậu | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2501 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Trần Thị Trâm | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2502 | Cơ sở đông lạnh thuỷ sản Lê Tấn Nam | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2503 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Phạm Văn Lộc | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2504 | Cơ sở Trần Văn Hợi | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2505 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Trần Thanh Dung | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2506 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Trương Văn Biên | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2507 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Hoàng Văn Viên | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2508 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Phùng Bá Vân | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2509 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Hoàng Văn Liên | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2510 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Nguyễn Thị Hành | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2511 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Lê Trung Thành | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2512 | Cơ sở thu mua kinh doanh thủy sản Nguyễn Huy Hoàng | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2513 | Cơ sở đông lạnh thủy sản Nguyễn Văn Hùng | Khối Hải Triều, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2514 | Hộ Kinh doanh Nguyễn Thị Trúc | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2515 | Cơ sở sản xuát nước đá Phạm Văn Cường | Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2516 | Cơ sở sản xuất nước đá Ngô Xuân Điệng | Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2517 | Cơ sở sản xuất nước đá Trần văn Kỷ | Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2518 | Cơ sở sản xuất nước đá Võ tài Hạnh | Khối Hải giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2519 | Nguyễn Thị Tâm | Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2520 | Nguyễn Thị Sơn | Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2521 | Nguyễn Thị Chín | Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2522 | Phan Thị Quế | Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2523 | Trương Thị Cam | Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2524 | Dương Thị Tám | Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2525 | Nguyễn Thị Hường | Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2526 | Nguyễn Thị Hiến | Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2527 | Hoàng Thị Dung | Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2528 | Trịnh Thị Lý | Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2529 | Hoàng Thị Nga | Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2530 | Hoàng Thị Huệ | Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2531 | Nguyễn Thị Tâm | Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2532 | Nguyễn Thị Hà | Khối 4, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2533 | Hoàng Văn Việt | Khối 4, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2534 | Nguyễn Văn Dũng | Khối 4, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2535 | Trương Văn Đức | Khối 4, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2536 | Hoàng Văn Hà | Khối 8, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2537 | Nguyễn Văn Tiến | Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2538 | Nguyễn Sỹ Giang | Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2539 | Hoàng Văn Sửu | Khối 7, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2540 | Hoàng Văn Tiến | Khối 10, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2541 | Dương Thị Dung | Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2542 | Hoàng Thị Xuân | Khối 8, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2543 | Nguyễn Thị Xuân | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2544 | Võ Thị Nghĩa | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2545 | Nguyễn Thị Văn | Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2546 | Nguyễn Thị Liên | Khối 3, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2547 | Nguyễn Thị Hường | Chợ bến cá, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2548 | Trần Thị Tâm | Chợ bến cá, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2549 | Nguyễn Thị Tuyền | Chợ cửa lò, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X | ||
| 2550 | Nguyễn Thị Vịnh | Chợ cửa lò, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | X |