| 1 |
Hợp tác xã SX nuôi trồng dịch vụ Thuận Phát |
Xóm 5, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2 |
Hợp tác xã nông nghiệp cây ăn quả 1.5 |
Xóm Bình Thành, xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 3 |
Hộ kinh doanh Hoa Lợi |
Xóm 11, xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 4 |
Trần Thị Tâm |
Thôn Tâm Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 5 |
Trương Như Hưng |
Khối Trung Thanh, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 6 |
Bùi Thị Thảo |
Thôn 5, xã Quỳnh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 7 |
HKD Lê Thị Thủy |
Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 8 |
Phạm Hồng Lĩnh 75 |
Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 9 |
Nguyễn Quang Trung |
Khối Hải Thanh, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 10 |
Võ Thị Thành Thơ |
Số 41, ngõ 4A, Nguyễn Quốc Trị, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 11 |
Trần Văn Hải |
Số 196, đường Cửa Hội, khối Trung Thanh, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 12 |
Lê Trung Thành |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 13 |
Trương Thị Hậu |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 14 |
Trần Thanh Dung |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 15 |
Nguyễn Huy Hoàng |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 16 |
Nguyễn Thị Hoa |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 17 |
Phùng Thị Hồng |
k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 18 |
Trương Thị Tiến |
k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 19 |
Mai Thái Sơn |
k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 20 |
Chu Văn Hải |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 21 |
Nguyễn Thị Chi |
k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 22 |
Dương Văn Đậux |
k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 23 |
Trần văn Sơn |
k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 24 |
Phạm Ngọc Liên |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 25 |
Trương Thị Hồng |
k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 26 |
Trương Thị Xô |
k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 27 |
Nguyễn Thị Hoa |
Chợ Bến cá, khối 4, phương Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 28 |
HKD Nguyễn Văn Cường |
Số 3, đường Lam Sơn, khối 4, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 29 |
Trần Văn Hợi |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 30 |
Phạm Văn Minh |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 31 |
Bùi Xuân Thọ |
Khối Thành Công, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 32 |
Hộ kinh doanh thực phẩm Sông Lam |
Số 86A, đường Trần Đình San, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 33 |
Hộ kinh doanh Phương Mai |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
KD hải sản đông lạnh |
|
X |
| 34 |
Lê Thị Yên |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 35 |
Nguyễn Văn Xuân |
Xóm Chiến Thắng, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 36 |
HKD Nguyễn Cảnh Dũng |
Khối Thành Công (Khối 4 cũ), phương Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 37 |
HKD sản xuất thực phẩm Kyodo Foods |
Số 02, đường Hà Huy Tập, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
Sản xuất thực phẩm |
|
X |
| 38 |
Phạm Văn Quyết |
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, kinh doanh thủy hải sản đông lạnh |
|
X |
| 39 |
HKD Lê Thị Hậu |
Xóm Ngọc Văn, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
thủy sản |
|
X |
| 40 |
Nguyễn Thị Thống |
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Bảo quản, kinh doanh hải sản đông lạnh |
|
X |
| 41 |
Hộ kinh doanh Trần Thị Hiền |
Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Bảo quản, kinh doanh thủy hải sản |
|
X |
| 42 |
HKD Phạm Văn Minh |
khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 43 |
Phạm Văn Lộc |
Khối 5, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 44 |
HKD Trương Văn Biên |
Số 36, đường Trại Bàng, khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 45 |
HKD 1997 Mạnh Cường |
phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 46 |
Nguyễn Huy Hoàng |
phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 47 |
HKD Trần Văn Hợi |
phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 48 |
Trương Mạnh Hùng |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 49 |
Nguyễn Đức Thắng |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 50 |
Trương Văn Lưu |
k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 51 |
Hoàng văn Thuyết |
k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 52 |
Nguyễn Thị Yến |
k1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 53 |
Lê Tấn Nam |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 54 |
Trương Mạnh Hùng |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 55 |
Chu Văn Huệ |
k6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 56 |
Trần Thị Trâm |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 57 |
Trần Thanh Dung |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 58 |
HKD Đậu Thị Thắng |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 59 |
HKD Lê Trung Thành |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 60 |
Hộ kinh doanh Nguyễn Anh Tuấn - 1994 |
Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản thủy hải sản |
|
X |
| 61 |
Trương Văn Trường |
Khối 1 Thu Thủy, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 62 |
Nguyễn Thị Hoa |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 63 |
Phạm Khắc Tài |
Số 120, đường Thăng Long, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản và thịt |
|
X |
| 64 |
Hồ Xuân Quang |
Xóm Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 65 |
Trần Thị Luyến |
Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh thủy hải sản |
|
X |
| 66 |
HKD Lê Văn Hùng 93 |
Xóm Đông Lộc, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 67 |
Cao Thị Thắng |
Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế, bảo quản, kinh doanh hải sản |
|
X |
| 68 |
Hợp tác xã nông thủy sản Khoa Vũ |
Khối Tân An, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh các sản phẩm thủy hải sản thực phẩm |
|
X |
| 69 |
Công ty TNHH DV tổng hợp thương mại phát triển 3 miền |
Thôn 2 Quỳnh Hồng, xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn |
X |
|
| 70 |
Công ty cổ phần ANT group |
Tầng 3, tòa nhà An Phát complex, đại lộ Vinh - Cửa Lò, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn |
X |
|
| 71 |
Công ty TNHH SX& TM Thanh Huyền |
Nhà 2, ngõ 51, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn |
X |
|
| 72 |
Công ty TNHH dịch vụ thương mại Hiền Bình |
Xóm Đông Yên, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn |
X |
|
| 73 |
Công ty Cổ phần tập đoàn Thanh Hưng - Địa điểm kinh doanh đại lộ Vinh-Cửa Lò |
Đại lộ Vinh - Cửa Lò, khối 13, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn (đường) |
X |
|
| 74 |
Công ty cổ phần hào sâm Đại Việt |
Số 17, đường Phạm Kim Vỹ, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
Trà sâm Thổ hào hòa tan |
X |
|
| 75 |
Công ty TNHH Trang Hào Foods |
Xóm Dương Phổ, xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn (Các sản phẩm chế biến từ thịt) |
X |
|
| 76 |
Công ty TNHH thực phẩm Minh Tâm Phát |
Số 16, ngõ 319, đường Phạm Hồng Thái, phường Trường Vinh |
Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn |
X |
|
| 77 |
Công ty TNHH SX TM DV Gia Thành Bích |
Thôn Tâm Tiến, phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thủy hải sản |
X |
|
| 78 |
Công ty TNHH lương thực Gạo ngon 3 miền |
Số 153, đường Phạm Đình Toái, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh gạo |
X |
|
| 79 |
Công ty TNHH Ngọc Lý ocean |
Xóm Trung Hồng, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thủy hải sản bao gói sẵn |
X |
|
| 80 |
Công ty TNHH thương mại dịch vụ Tâm Quảng 68 |
Khối Tân Phong, phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh nông lâm thủy sản |
X |
|
| 81 |
Công ty TNHH thương mại tổng hợp Nghệ An |
Số nhà 11, ngõ 36, đường Hoàng Trọng Trì, xóm Mẫu Đơn, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh gạo và nước mắm |
X |
|
| 82 |
Địa điểm kinh doanh - Công ty TNHH XNK thủy hải sản Sơn Mỹ - Cửa hàng số 02 |
Xóm 6 (phường Vinh Lộc cũ), phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
Bảo quản, kinh doanh hải sản đông lạnh |
X |
|
| 83 |
Công ty TNHH liên doanh quốc tế Fortone |
Nhà số 3, ngõ 7, đường Nguyễn Khánh Toàn, khối Minh Phúc, phường Hưng Phúc, tỉnh Nghệ An |
Yến sào |
X |
|
| 84 |
Công ty TNHH Thiên Ngọc Minh |
Số 93-95 , đường Lê Hoàn, phường Hưng Phúc, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh nông lâm thủy sản |
X |
|
| 85 |
Địa điểm kinh doanh số 1-Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Nguyệt Bổng |
Số 59A, đường Mai Hắc Đế, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh gạo |
X |
|
| 86 |
Ngân Văn Phóng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 87 |
Hà Văn Thắng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 88 |
Lương Văn Việt |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 89 |
Ngân Văn Tinh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 90 |
Can Văn Vịnh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 91 |
Can Văn Sửu |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 92 |
Hoàng Văn Hằng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 93 |
Ngân Văn Xuân |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 94 |
Hà Văn Lơi |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 95 |
Hà Văn Điệp |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 96 |
Lương Văn Thìn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 97 |
Lương Văn Ngọc |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 98 |
Lô Văn Đức |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 99 |
Ngân Văn Dụy |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 100 |
Can Văn Trọng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 101 |
Lô Văn Kiểm |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 102 |
Lô Văn Lợi |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 103 |
Lô Thị Dần |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 104 |
Lô Văn Thám |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 105 |
Lô Văn Tâm |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 106 |
Can Văn Chung |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 107 |
Phan Văn Tú |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 108 |
Lữ Văn Thanh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 109 |
Lữ Văn Lăm |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 110 |
Lữ Văn Thoại |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 111 |
Lữ Văn Thịnh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 112 |
Lô Văn Thành |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 113 |
Lô Văn Minh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 114 |
Lương Văn Dũng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 115 |
Lô Văn Thắng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sx chè búp tươi |
|
X |
| 116 |
Nguyễn Thị Huệ |
Thôn 2, xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An |
Sx-Kd Đậu phụ |
|
X |
| 117 |
Nguyễn Văn Vinh |
Thôn 6, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
Thu mua chè xanh |
|
X |
| 118 |
Cao Thị Hóa |
Thôn 6, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
Thu mua chè xanh |
|
X |
| 119 |
Hà Thị Hoa |
Thôn 6, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
Thu mua chè xanh |
|
X |
| 120 |
Cao Xuân Mận |
Thôn 6, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
Thu mua chè xanh |
|
X |
| 121 |
Nguyễn Văn Long |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
Thu mua chè xanh |
|
X |
| 122 |
Nguyễn Văn Chính |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
Thu mua chè xanh |
|
X |
| 123 |
Nguyễn Văn Thành |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
Thu mua chè xanh |
|
X |
| 124 |
Phạm Văn Công |
Thôn 2, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
Thu mua chè xanh |
|
X |
| 125 |
Hà Huy Thiết |
Thôn 1, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
Thu mua chè xanh |
|
X |
| 126 |
Hà Thị Thúy |
huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh chè xanh |
|
X |
| 127 |
Lã Hữu Hải |
huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Trồng trọt (cam) |
|
X |
| 128 |
Trần Minh Định |
huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Trồng trọt (cam) |
|
X |
| 129 |
Nguyễn Thị Thủy |
huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh cam |
|
X |
| 130 |
Đặng Bá Đại |
huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh cam |
|
X |
| 131 |
Nguyễn Văn Bằng |
huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh cam |
|
X |
| 132 |
Đàn Văn Thành |
huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh cam |
|
X |
| 133 |
Trần Văn Hồng |
huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Trồng trọt (cam) |
|
X |
| 134 |
Phan Văn Tuấn |
huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Trồng trọt (cam) |
|
X |
| 135 |
Hoàng Ngọc Châu |
huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Trồng trọt (cam) |
|
X |
| 136 |
Lê Thị Thực |
huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh nông sản |
|
X |
| 137 |
Trần Thị Tuyết |
huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Chế biến đậu phụ |
|
X |
| 138 |
Nguyễn Văn Công |
Khối 5, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn, bò |
|
X |
| 139 |
Ngô Thị Lam |
Khối 3, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An |
Cá tươi |
|
X |
| 140 |
Nguyễn Thị Thạch |
Khối 3, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn |
|
X |
| 141 |
Trần Thị Hồng |
Khối 3, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn |
|
X |
| 142 |
Nguyễn Thị Thuyết |
Khối 1, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn |
|
X |
| 143 |
Nguyễn Thị Hương |
Khối 2, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn |
|
X |
| 144 |
Xồng Dua Lỳ |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn, bò |
|
X |
| 145 |
Xồng Chống Vừ |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn, bò |
|
X |
| 146 |
Vừ Giống Vừ |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn, bò |
|
X |
| 147 |
Lầu Chá Xềnh |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn, bò |
|
X |
| 148 |
Và Tồng Lỳ |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn, bò |
|
X |
| 149 |
Và Chá Khùa |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn, bò |
|
X |
| 150 |
Vừ Giống vA |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn, bò |
|
X |
| 151 |
Vừa Rả Lầu |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn, bò |
|
X |
| 152 |
Vừ Nhìa Bì |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn, bò |
|
X |
| 153 |
Vừa Bá Bì |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn, bò |
|
X |
| 154 |
Kha Hào Ong |
Bản Na Lượng 1, xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An |
Lợn |
|
X |
| 155 |
Lương Văn Ngừng |
Bản Khe Tỳ, xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An |
Lợn |
|
X |
| 156 |
Phan Duy Thanh |
Bản Khe Tỳ, xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An |
Lợn |
|
X |
| 157 |
Cao Mã Siêu |
Bản Khe Tỳ, xa Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ AN |
Lợn |
|
X |
| 158 |
Nguyễn Nhân Quảng |
Bản Khe Tỳ, xã Hữu Kiện, tỉnh Nghệ An |
Lợn |
|
X |
| 159 |
Đàm Xuân Tâm |
Khối Quang Vinh, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Thủy sản |
|
X |
| 160 |
Nguyễn Thị Lam |
Xóm Phú Thành, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thực phẩm |
|
X |
| 161 |
Nguyễn Văn Hưng |
Khối Tân Sơn, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế thực phẩm |
|
X |
| 162 |
Đặng Văn Huynh |
Khối Đồng Tâm 2, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Sơ chế thực phẩm |
|
X |
| 163 |
Nguyễn Thị Đào |
Xóm Phú Tiến, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thực phẩm |
|
X |
| 164 |
Trần Thị Hiển |
Xóm Phú Tiến, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Thịt, trứng gia cầm |
|
X |
| 165 |
Nguyễn Thị Hoa |
Xóm 4, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn |
|
X |
| 166 |
Lê Thị Dung |
Khối Long Hạ, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sản xuất và kinh doanh thực phẩm |
|
X |
| 167 |
Nguyễn Thị Duân |
Xóm Hưng Xuân, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Sản xuất và kinh doanh thực phẩm |
|
X |
| 168 |
Lê Thị Kim Oanh |
Xóm Nghĩa Dũng, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thực phẩm chế biến sẵn |
|
X |
| 169 |
Vũ Thị Đương |
Khối Quyết Thắng, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn |
|
X |
| 170 |
Nguyễn Thị Minh Giang |
Khối Kim Tân, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Hải sản đông lạnh và tươi sống |
|
X |
| 171 |
Nguyễn Thị Vân |
Khối Sơn Tiến, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Rau, củ, quả |
|
X |
| 172 |
Lê Bá Hùng Cường |
Khối Quyết Thắng, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Chế biến giò, chả |
|
X |
| 173 |
Nguyễn Thị Hoài |
Khối 250, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Rau, củ, quả, thịt, cá các loại |
|
X |
| 174 |
Vũ Thị Ngọ |
Xóm Đông Du 1, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Thịt lợn tươi |
|
X |
| 175 |
Nguyễn Xuân Mạnh |
Xóm Phú Thành, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Giò chả |
|
X |
| 176 |
Đặng Thị Hoa |
Khối Lam Sơn, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
Sữa tươi |
|
X |
| 177 |
Công ty cổ phần sản xuất và thương mại D'Foods |
Xóm 6, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An |
Sản xuất, chế biến bột rau củ quả, trà rau củ quả, táo nho sấy dẻo |
X |
|
| 178 |
Đỗ Minh Sơn |
Xóm Đông Mỹ, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thịt lợn |
|
X |
| 179 |
Nguyễn Thị Thu Thủy |
Khối Liên Thắng, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh gạo |
|
X |
| 180 |
Nguyễn Thị Nhàn |
Khối Lam Sơn, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh sữa (bò) tươi |
|
X |
| 181 |
Nguyễn Thị Hường |
Xóm 8, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thịt gia cầm/gia cầm |
|
X |
| 182 |
Nguyễn Thị Hoa |
Xóm 4, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thịt lợn |
|
X |
| 183 |
Nguyễn Diệu Thuý |
Xóm 4, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh nông sản (Hà thủ ô, đậu nành, sắn dây, cà gai leo..) |
|
X |
| 184 |
Trịnh Xuân Lực |
Xóm Du Thịnh, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thịt trâu/bò |
|
X |
| 185 |
Ngô Thị Xuân |
Khối Chế biến lâm sản 2, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn |
|
X |
| 186 |
Lê Thị Thanh Tâm |
Khối Chế biến lâm sản 3, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh trứng gia cầm |
|
X |
| 187 |
Địa điểm kinh doanh công ty TNHH SX&TM Mom beauty – Phân xưởng sản xuất 3 Mom beauty |
Số nhà 20, ngõ 82, đường Lê Quý Đôn, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn (nem chua, giò me, dồi sụn, chân gà,…) |
X |
|
| 188 |
Công ty TNHH MTV Sông Lam xanh |
Nhà bà Vân Anh, tổ 2, xóm Yên Khang, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 189 |
Công ty TNHH TM&DV XNK Ngọc Cường |
Khối Tân Hải, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 190 |
Công ty Cổ phần Biển Quỳnh |
Khối Tân Hải, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 191 |
Công ty CP xuất nhập khẩu Thành Sang |
Số 28, đường Đề Thám, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An. |
|
X |
|
| 192 |
Công ty CP Nguyễn Kim Đô |
Số 268, Nguyễn Trãi, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
Kinh doanh trà |
X |
|
| 193 |
Công ty TNHH TISEN |
96B đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 194 |
Công ty TNHH XNK Long Hiền |
Số 242, đường Cửa Hội, khối Bình Quang, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Bảo quản, kinh doanh thủy hải sản |
X |
|
| 195 |
Địa điểm kinh doanh - công ty TNHH thực phẩm sạch Anh Tài |
Xóm Khoa Đà, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 196 |
Công ty TNHH thực phẩm sạch HVL |
Số 9, ngõ 114, đường Lê Hồng Phong, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 197 |
Địa điểm kinh doanh số 3 - công ty cổ phần thực phẩm Tứ Phương |
Số 52, đường Phan Đăng Lưu, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 198 |
Công ty CP tư vấn đầu tư XD&TM Mạnh Phú |
250 Phạm Hồng Thái, K1, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 199 |
Cơ sở chế biến giò chả Trần Văn Nga |
Xóm 7, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An |
Chế biến giò chả |
|
X |
| 200 |
Cơ sở chế biến giò chả Chu Thị Ước |
Xóm 2, xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An |
Chế biến giò, chả |
|
X |
| 201 |
Công ty cổ phần thuỷ sản Quỳnh Lưu |
Lạch Quèn, xã Quỳnh Thuận, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 202 |
Công ty cổ phần dược liệu Pù Mát |
Thôn Quyết Tiến, xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 203 |
công ty cổ phần phát triển chè Nghệ An(NHÀ MÁY CHÈ SÔNG LAM) |
thôn Đỉnh Hùng, xã Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 204 |
Công ty CP mía đường Sông Lam |
Xóm 3, xã Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 205 |
Công ty CP Thủy sản Nghệ An |
số 78 đường Cửa Hội, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 206 |
Công ty Cp công nghệ xanh Kim Sơn |
K8, xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 207 |
Nguyễn Thị Nhung |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 208 |
Hà Thị Nhung |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 209 |
Nguyễn Thị Vân |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 210 |
Lê Văn Quỳnh |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 211 |
Hoàng Thị Giang |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 212 |
Phạm Thị Thủy |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 213 |
Nguyễn Thị Cảnh |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 214 |
Nguyễn Văn Ân |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 215 |
Lê Văn Kỳ |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 216 |
Võ Quang Đệ |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 217 |
Lê Văn Nguyệt |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 218 |
Phan Thị Hoa |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 219 |
Tô Thị Loan |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 220 |
Đinh Trọng Vân |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 221 |
Nguyễn Thị Mai |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 222 |
Lê Văn Trinh |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 223 |
Đậu Thị Liên |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 224 |
Lê Thị Thực |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 225 |
Đặng Thị Phương |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 226 |
Phan Bá Quế |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 227 |
Võ Thị Thành |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 228 |
Nguyễn Thị Thủy |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 229 |
Lâm Thị Nghĩa |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 230 |
Nguyễn Thạc Hợp |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 231 |
Ngô Thị Tuyền |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 232 |
Lê Đình Phượng |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 233 |
Lâm Thị Nghĩa |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 234 |
Nguyễn Thị Trúc |
Thôn 1, xã Anh Sơn, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 235 |
Bùi Văn Châu |
Xóm 8, xã Vĩnh Tường, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 236 |
Nguyễn Thành Tâm |
Xóm 8, xã Vĩnh Tường, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 237 |
Võ Văn Nhu |
Xóm 8, xã Vĩnh Tường, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 238 |
Nguyễn Văn Định |
Xóm 8, xã Vĩnh Tường, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 239 |
Ngô Thị Tường |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 240 |
Nguyễn Thị Huyền |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 241 |
Chu Thị Chất |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 242 |
Chu Thị Kim |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 243 |
Bùi Công Trung |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 244 |
Nguyễn Cảnh Dũng |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 245 |
Hoàng Xuân Tính |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 246 |
Lã Hữu Hải |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 247 |
Trần Minh Định |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 248 |
Nguyễn Thị Thuỷ |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 249 |
Đặng Bá Đại |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 250 |
Nguyễn Văn Bằng |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 251 |
Đàn Văn Thành |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 252 |
Trần Văn Hồng |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 253 |
Phan Văn Tuấn |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 254 |
Hoàng Ngọc Châu |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 255 |
Lưu Thị Long |
Thôn 19/5, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 256 |
Nguyễn Thị Cúc |
Thôn 19/5, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 257 |
Nguyễn Thị Như |
Thôn 19/5, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 258 |
Nguyễn Thị Thuỷ |
Thôn 19/5, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 259 |
Đinh Thị Hoa |
Thôn 19/5, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 260 |
Nguyễn Thị Thảo |
Thôn 19/5, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 261 |
Cao Thị Kim Long |
Thôn 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 262 |
Trần Thị Nhung |
Thôn 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 263 |
Nguyễn Thị Nhung |
Thôn 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 264 |
Phạm Thị Thủy |
Thôn 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 265 |
Nguyễn Văn Ân |
Thôn 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 266 |
Lê Văn Kỳ |
Thôn 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 267 |
Nguyễn Thị Mai |
Thôn 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 268 |
Đặng Thị Phương |
Thôn 4, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 269 |
Nguyễn Văn Cường |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 270 |
Nguyễn Thị Thơm |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 271 |
Nguyễn Thị Loan |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 272 |
Nguyễn Thị Hồng |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 273 |
Nguyễn Thị Dương |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 274 |
Nguyễn Văn Bình |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 275 |
Cao Xuân Nhân |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 276 |
Đoàn Văn Hải |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 277 |
Nguyễn Văn Quế |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 278 |
Bùi Đình Cường |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 279 |
Hoàng Khắc Châu |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 280 |
Hoàng Văn Nghĩa |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 281 |
Lê Văn Tám |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 282 |
Nguyễn Trọng Nguyên |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 283 |
Phạm Văn Thi |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 284 |
Phạm Thị Lộc |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 285 |
Thái Bá Mỹ |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 286 |
Cao Xuân Tôn |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 287 |
Đặng Ích Phương |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 288 |
Đặng Ích Diện |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 289 |
Phan Sỹ Thám |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 290 |
Cao Xuân Đức |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 291 |
Nguyễn Trọng Trúc |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 292 |
Phan Sỹ Tâm |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 293 |
Phạm Kim Tường |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 294 |
Cao Xuân Thuyết |
Thôn 5, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 295 |
Trang trại tổng hợp Trần Quyết Thắng |
Xóm 5, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 296 |
Trang trại tổng hợp Nguyễn Viết Dần |
Xóm 11, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 297 |
Trang trại Trần Hữu Tuất |
Xóm 11, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 298 |
Trang trại Lê Văn Dớp |
Xóm 5B, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 299 |
Trang trại Trần Công Hạnh |
Xóm 7, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 300 |
Trang trại Giản Tư Hải |
Xóm 11, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 301 |
Vi Văn Toán |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 302 |
Hà Văn Kim |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 303 |
Hà Văn Thảo |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 304 |
Hà Mạnh Tuần |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 305 |
Hà Văn Tình |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 306 |
Vi Văn Vương |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 307 |
Lương Văn Lâm |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 308 |
Lương Văn Dũng |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 309 |
Lô Văn Tình |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 310 |
Lô Văn Nam |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 311 |
Mạc Văn Păn |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 312 |
Vi Văn Đoàn |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 313 |
Lô Văn Hà |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 314 |
Lô Văn Liên |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 315 |
Lữ Thị Lý |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 316 |
Lô Văn Thảo |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 317 |
Lô Văn Ngọc |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 318 |
Lô Văn Cường |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 319 |
Lô Văn Thu |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 320 |
Lô Văn Thưởng |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 321 |
Mạc Văn Hà |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 322 |
Mạc Tiến Thiện |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 323 |
Mạc Văn Báo |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 324 |
Lương Văn Tào |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 325 |
Vi Đình Thắng |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 326 |
Lương Văn Bình |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 327 |
Mạc Văn Hải |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 328 |
Mạc Văn Trung |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 329 |
Vi Văn Sửu |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 330 |
Vi Xuân Thiết |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 331 |
Lê Văn Thiết |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 332 |
Lê Văn Hợi |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 333 |
Hà Thị Thắm |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 334 |
Lương Văn Hương |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 335 |
Lô Văn Dót |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 336 |
Lê Văn Phòng |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 337 |
Vi Ngọc Thắng |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 338 |
Lô Thị Hòa |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 339 |
Hà Văn Luật |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 340 |
Hà Văn Bảy |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 341 |
Lương Văn Chính |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 342 |
Lương Văn Thắng (Thao) |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 343 |
Mạc Văn Nhâm |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 344 |
Mạc Văn Nam |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 345 |
Lương Văn Quyết |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 346 |
Lương Văn Thiết |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 347 |
Lương Văn Long |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 348 |
Hà Văn Thủy |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 349 |
Hà Văn Tùng |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 350 |
Hà Văn Điệp |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 351 |
Mạc Tiến Quang |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 352 |
Lương Văn Học |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 353 |
Hà Văn Thìn |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 354 |
Lương Văn Kỳ |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 355 |
Hà Văn Tuất |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 356 |
Vi Văn Thương |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 357 |
Mạc Văn Quế |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 358 |
Hà Văn Nam |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 359 |
Đinh Văn Hoàng |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 360 |
Nguyễn văn Hường |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 361 |
Ngô Văn Hương |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 362 |
Nguyễn Đình Sen |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 363 |
Nguyễn Cao Cường |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 364 |
Đinh Văn Huệ |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 365 |
Đinh Văn lịnh |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 366 |
Lưu Văn Đường |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 367 |
Hồ Văn Thuỷ |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 368 |
Lưu Văn Hoàn |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 369 |
Nguyễn Đình Phố |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 370 |
Lưu Văn Lương |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 371 |
Đinh Văn Lan |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 372 |
Nguyễn Văn Sỹ |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 373 |
Nguyễn Văn Lộc |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 374 |
Trần Kim Nhật |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 375 |
Lưu Văn Phúc |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 376 |
Đinh Công Thái |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 377 |
Lưu Văn Thư |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 378 |
Nguyễn Văn Hợi |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 379 |
Đinh Công Tình |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 380 |
Nguyễn Đình Hùng |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 381 |
Lê Văn Sỹ |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 382 |
Trần Thanh Thảo |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 383 |
Vương Đình Vân |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 384 |
Lưu Văn Phương |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 385 |
Võ Trọng Thắng |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 386 |
Nguyễn Văn Toản |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 387 |
Đinh Công Tài |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 388 |
Ngô Xuân Hường |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 389 |
Lê Văn Bắc |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 390 |
Trần Thị Hoa |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 391 |
Trần Văn Chương |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 392 |
Huỳnh Ngọc Quang |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 393 |
Nguyễn Phùng Hiếu |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 394 |
Đặng Bá Quyền |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 395 |
Trần Ngọc Thơm |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 396 |
Trần Ngọc Hương |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 397 |
Trần Ngọc Hưng |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 398 |
Trần Ngọc Thắng |
xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 399 |
Lê Hữu Hải |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 400 |
Lê Trọng Lý |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 401 |
Hoàng Đình Ngà |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 402 |
Lê Văn Thanh |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 403 |
Đinh Thị Phúc |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 404 |
Trần Thị Thủy |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 405 |
Nguyễn Văn Hiền |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 406 |
Bùi Thị Mùi |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 407 |
Nguyễn Cảnh Nam |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 408 |
Nguyễn Da Hưng |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 409 |
Nguyễn Công Tuyên |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 410 |
Lê Anh Dũng |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 411 |
Nguyễn Minh Hồng |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 412 |
Nguyễn Văn Hảo |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 413 |
Nguyễn Thị Thủy |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 414 |
Hồ Thị Xuân |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 415 |
Nguyễn Thị Tình |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 416 |
Lê Văn Nguyên |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 417 |
Nguyễn Thế Cận |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 418 |
Nguyễn Văn Hải |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 419 |
Nguyễn Bá Phú |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 420 |
Đinh Ngọc Huy |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 421 |
Nguyễn Thị Hoài |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 422 |
Nguyễn Thị Trung |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 423 |
Phan Quốc Quỳnh |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 424 |
Nguyễn Văn Vui |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 425 |
Phan Quốc Thưởng |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 426 |
Nguyễn Thị Hà |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 427 |
Đàm Thị Hằng |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 428 |
Phạm Văn Ngọc |
xã Yên Xuân, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 429 |
Hồ Thân Yên |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 430 |
Hồ Thị Tuyết |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 431 |
Bùi Duy Túy |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 432 |
Nguyễn Đình Tuấn |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 433 |
Nguyễn Văn Trí |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 434 |
Hồ Đức Toàn |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 435 |
Hồ Đức Toan |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 436 |
Hồ Tố Tình |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 437 |
Hồ Tố Tính |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 438 |
Lý Thị Tuyển |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 439 |
Hồ Mậu Tuấn |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 440 |
Phạm Đình Trình |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 441 |
Hồ Trọng Thư |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 442 |
Hồ Chi Thảo |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 443 |
Hồ văn Thảo |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 444 |
Hồ Nghĩa Thống |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 445 |
Hồ Đức Thống |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 446 |
Hồ Cảnh Thi |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 447 |
Nguyễn Thị Thế |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 448 |
Hồ Hữu Thanh |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 449 |
Bùi Thị Tân |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 450 |
Hồ Tự Tân |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 451 |
Lê Văn Tâm |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 452 |
Phạm Đình Tám |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 453 |
Bùi Duy Sửu |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 454 |
Hồ Tố Sơn |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 455 |
Phạm Đình Sinh |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 456 |
Hồ Tiên Sáu |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 457 |
Bùi Duy Quyền |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 458 |
Bùi Duy Quyên |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 459 |
Hồ Đức Quang |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 460 |
Hồ Đức Nụ |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 461 |
Nguyễn Văn Nhiệm |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 462 |
Bùi Duy Quang |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 463 |
Hồ Hữu Nguyên |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 464 |
Lê Văn Năm |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 465 |
Hồ Thân Nam |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 466 |
Hồ Ngọc Môn |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 467 |
Hồ Văn Minh |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 468 |
Hồ Văn Mệnh |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 469 |
Hồ Văn Mận |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 470 |
Hồ Văn Lương |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 471 |
Hồ Thân Long |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 472 |
Hồ Nghĩa Lợi |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 473 |
Hồ Văn Lý |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 474 |
Hồ Thị Lĩnh |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 475 |
Hồ Đức Lam |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 476 |
Nguyễn Văn Hoàng |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 477 |
Hồ Thị Hoa |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 478 |
Hồ Thân Hùng |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 479 |
Hồ Thị Hồng |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 480 |
Hồ Đức Hiếu |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 481 |
Nguyễn Văn Hiền |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 482 |
Lê Văn Hiền |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 483 |
Hồ Mậu Hải |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 484 |
Bùi Duy Hậu |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 485 |
Bùi Duy Hải |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 486 |
Nguyễn Văn hải |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 487 |
Ngô Quang Hải |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 488 |
Hồ Tố Hải |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 489 |
Nguyễn Duy Hoa |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 490 |
Hoàng Văn Tuấn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 491 |
Hà Văn Luận |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 492 |
Lê Văn Nhân |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 493 |
Lương Thị Minh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 494 |
Phạm Văn Hải |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 495 |
Phạm Viết Khánh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 496 |
Phạm Thị Hòa |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 497 |
Hoàng Văn Thân |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 498 |
Phạm Văn Đỉnh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 499 |
Phan Văn Quang |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 500 |
Phan văn Trung |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 501 |
Nguyễn Văn Lành |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 502 |
Cao Đăng Điền |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 503 |
Cao Xuân Hạnh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 504 |
Lê Thị Thảo |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 505 |
Cao Đăng Đoán |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 506 |
Phan Thị Lai |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 507 |
Phan Bá Mai |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 508 |
Lê Văn Đàn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 509 |
Nguyễn Duy Hảo |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 510 |
Hồ Thị Bốn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 511 |
Văn Đức Tâm |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 512 |
Nguyễn Xuân Thành |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 513 |
Nguyễn Văn Thủy |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 514 |
Lê Văn Hậu |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 515 |
Hoàng Đình Hoan |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 516 |
Nguyễn Đình Kỷ |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 517 |
Hoàng Văn Tuấn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 518 |
Nguyễn Văn Ngọc |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 519 |
Hồ Thị Hà |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 520 |
Phạm Văn Hương |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 521 |
Nguyễn Trọng Cương |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 522 |
Hoàng Văn Trường |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 523 |
Nguyễn Đức Thành |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 524 |
Nguyễn Ngọc Hoa |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 525 |
Phạm Thị Lai |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 526 |
Nguyễn Văn Hòe |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 527 |
Nguyễn Đức Phú |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 528 |
Phan Văn Hải |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 529 |
Phan Thị Quyết |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 530 |
Phan Văn Hè |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 531 |
Nguyễn Văn Tiếu |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 532 |
Nguyễn Thị Hoàn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 533 |
Hồ Văn Long(h) |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 534 |
Hồ Vĩnh Hải |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 535 |
Phan Văn Đoàn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 536 |
Nguyễn Minh Sơn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 537 |
Nguyễn Văn Hùng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 538 |
Phan Văn Hương |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 539 |
Phan Văn Nhân |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 540 |
Bùi Văn Thắng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 541 |
Bùi Văn Lợi |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 542 |
Trần Văn Khoa |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 543 |
Dương Hồng Sơn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 544 |
Dương Đình Sơn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 545 |
Nguyễn Hồng Trung |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 546 |
Dương Hải Công |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 547 |
Nguyễn Hồng Lĩnh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 548 |
Trần Thị Sinh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 549 |
Võ Thị Lệ |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 550 |
Võ Cảnh Sơn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 551 |
Phạm Viết Quyền |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 552 |
Hồ Sỹ Tưởng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 553 |
Hồ Văn Long |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 554 |
Trần Trọng Nhật |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 555 |
Dương Danh Hường |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 556 |
Phan Văn Hòa |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 557 |
Phạm Thị Tạo |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 558 |
Đặng Hồng Lâm |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 559 |
Trần Văn Thủy |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 560 |
Lê Quang Tuấn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 561 |
Lê Quang Thuận |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 562 |
Phạm Thị Nông |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 563 |
Trịnh Xuân Thái |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 564 |
Đặng Hồng Sơn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 565 |
Dương Văn Đào |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 566 |
Nguyễn Thị Sương |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 567 |
Lê Thị Phượng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 568 |
Lang Văn Dũng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 569 |
Lang Văn Mạo |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 570 |
Lang Văn Ước |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 571 |
Bùi Quốc Bảo |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 572 |
Bùi Đức Cát |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 573 |
Lang Văn Hào |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 574 |
Vi Hoàng Nguyên |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 575 |
Lang Công Hòa |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 576 |
Lang Văn Hùng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 577 |
Lang Duy Chung |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 578 |
Lang Văn Hồng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 579 |
Lương Văn Phương |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 580 |
Lang Văn Tuấn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 581 |
Lang Văn Thân |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 582 |
Lê Văn Thuận |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 583 |
Lang Văn Kỷ |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 584 |
Bùi Văn Việt |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 585 |
Trần Hoài Nam |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 586 |
Bùi Văn Yết |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 587 |
Bùi Văn Đệ |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 588 |
Lang Văn Thương |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 589 |
Lang Văn Vinh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 590 |
Bùi Văn Lực |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 591 |
Lang Văn Thuyên |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 592 |
Lang Văn Đoàn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 593 |
Lang Thanh Vũ |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 594 |
Lang Văn Duy |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 595 |
Lang Văn Hoàng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 596 |
Lang Văn Huy |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 597 |
Vi Đình Nhuận |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 598 |
Vi Đình Thông |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 599 |
Lê Thị Thu |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 600 |
Lang Văn Hợp |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 601 |
Lang Văn Sỹ |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 602 |
Lang Văn Duyên |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 603 |
Lang Văn Diện |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 604 |
Lang Văn Thành |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 605 |
Lang Văn Quê |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 606 |
Lang Thị Lĩnh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 607 |
Lang Công Viên |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 608 |
Lang Văn Quý |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 609 |
Lang Văn Vinh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 610 |
Vi Văn Thiêm |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 611 |
Lang Văn Tý |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 612 |
Lang Văn Quang |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 613 |
Nguyễn Văn Hà |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 614 |
Vi Đình Thắng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 615 |
Lang Văn Quỳnh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 616 |
Lữ Văn Sơn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 617 |
Vi Hoàng Diệu |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 618 |
Lương Thị Phong |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 619 |
Nguyễn Văn Thủy |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 620 |
Nguyễn Văn Đại |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 621 |
Nguyễn Văn Á |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 622 |
Nguyễn Văn Trường |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 623 |
Trần Hữu Diên |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 624 |
Đặng Thị Ngọc |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 625 |
Đặng Thị Ngọc |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 626 |
Nguyễn Văn Hòe |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 627 |
Phạm Bá Thảo |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 628 |
Nguyễn Thị Thắm |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 629 |
Dương Danh Hường |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 630 |
Phan Văn Thành (NT) |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 631 |
Lang Thị Hương |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 632 |
Lương Xuân Quí |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 633 |
Lô Văn Thành |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 634 |
Lô Văn Đức |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 635 |
Trương công Đồng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 636 |
Hà Văn A |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 637 |
Phạm Văn Bổn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 638 |
Hoàng Văn Trung |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 639 |
Lương Văn Hương |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 640 |
Lương Văn Đạt |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 641 |
Lương Văn Khin |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 642 |
Trần Văn Trung |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 643 |
Đặng Ngọc Tuyên |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 644 |
Hà Ngọc SƠn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 645 |
Đặng Ngọc Khuyến |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 646 |
Lữ Văn Diệu |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 647 |
Hà Văn Nhân |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 648 |
Ngân Văn Phóng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 649 |
Hà Văn Thắng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 650 |
Lương Văn Việt |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 651 |
Ngân Văn Tinh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 652 |
Can Văn Vịnh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 653 |
Can Văn Sửu |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 654 |
Hoàng Văn Hằng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 655 |
Can Văn Vịnh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 656 |
Can Văn Sửu |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 657 |
Hoàng Văn Hằng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 658 |
Ngân Văn Xuân |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 659 |
Hà Văn Lợi |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 660 |
Hà Văn Điệp |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 661 |
Lương Văn Thìn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 662 |
Lô Văn Đức |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 663 |
Ngân Văn Dụy |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 664 |
Can Văn Trọng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 665 |
Lô Văn Kiểm |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 666 |
Lô Văn Lợi |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 667 |
Lô Thị Dần |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 668 |
Lô Văn Thám |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 669 |
Lô Văn Tâm |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 670 |
Can Văn Chung |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 671 |
Phan Văn Tú |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 672 |
Lữ Văn Thanh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 673 |
Lữ Văn Lăm |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 674 |
Lữ Văn Thoại |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 675 |
Lữ Văn Thịnh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 676 |
Lô Văn Thành |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 677 |
Lô Văn Minh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 678 |
Lương Văn Dũng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 679 |
Lô Văn Thắng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 680 |
Cao Xuân Hạnh |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 681 |
Đinh Viết Phi |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 682 |
Lương Văn Diệu |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 683 |
Nguyễn Hồng Sơn |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 684 |
Nguyễn Văn Bằng |
xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 685 |
Nguyễn Ngọc Quyền |
xã Nhân Hòa, Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 686 |
Tăng Văn Quang |
xã Nhân Hòa huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 687 |
Bùi Duy Hà |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 688 |
Bùi Duy Giáo |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 689 |
Bùi Duy Dũng |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 690 |
Hồ Sỹ Dũng |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 691 |
Hồ Viết Đức |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 692 |
Hồ Trọng Du |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 693 |
Hồ Thân Đệ |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 694 |
Hồ Văn Đồng |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 695 |
Hồ Bá Đặng |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 696 |
Bùi Duy Chính |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 697 |
Trương Thị Chỉnh |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 698 |
Hồ Hữu Châu |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 699 |
Bùi Duy Châu |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 700 |
Nguyễn Văn Chắt |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 701 |
Hồ Đức Chắt |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 702 |
Lê Văn Cường |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 703 |
Nguyễn Thị Cầu |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 704 |
Hồ Bá Cầu |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 705 |
Hồ Đức Cầu |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 706 |
Nguyễn Văn Cầu |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 707 |
Hồ Tiên Cầu |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 708 |
Bùi Duy Cách |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 709 |
Hồ ThanhBình |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 710 |
Hồ Thân Bình |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 711 |
Hồ Mậu Bảo |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 712 |
Hồ Trọng Bán |
Thôn 2, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 713 |
Phạm Đình Bảy |
Thôn 3, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 714 |
Phạm Đình Bắc |
Thôn 3, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 715 |
Bùi Duy Bắc |
Thôn 3, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 716 |
Hồ Thân Ba |
Thôn 3, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 717 |
Hồ Bá Yên |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 718 |
Hồ Thị Xuân |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 719 |
Nguyễn Thị Xuân |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 720 |
Nguyễn Văn Xinh |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 721 |
Hồ Hữu Vuông |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 722 |
Hồ Đình Vượng |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 723 |
Hồ Đức Vinh |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 724 |
Bùi Thị Tuyết |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 725 |
Phạm Đình Tùng |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 726 |
Hồ Văn Viền |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 727 |
Bùi Duy Oanh |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 728 |
Lê Thị Tuất |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 729 |
Hồ Tố Tráng |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 730 |
Hồ Tự Trúc |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 731 |
Phạm Đình Thái |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 732 |
Hồ Thị Từ |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 733 |
Hồ Văn Tường |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 734 |
Lê Văn Tám |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 735 |
Bùi Duy Tứ |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 736 |
Hồ Thị Tư |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 737 |
Hồ Hữu Trung |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 738 |
Phạm Đình Thảo |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 739 |
Hồ Đức Trinh |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 740 |
Bùi Duy Tình |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 741 |
Hồ Hữu Tiến |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 742 |
Hồ Văn Tiến |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 743 |
Hồ Đức Tiến |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 744 |
Bùi Duy Thế |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 745 |
Bùi Duy Thực |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 746 |
Hồ Đức Thuận |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 747 |
Lê Thị Thuận |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 748 |
Lê Thị Thảo |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 749 |
Hồ Tiên Thiện |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 750 |
Hồ Phúc Tuyên |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 751 |
Bùi Duy Thiết |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 752 |
Hồ Thị Tảo |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 753 |
Hồ Văn Tăng |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 754 |
Hồ Thị Tâm |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 755 |
Bùi Duy Tân |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 756 |
Hồ Đức Sắc |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 757 |
Hồ Đình Sơn |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 758 |
Bùi Duy Sơn |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 759 |
Hồ Văn Sơn |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 760 |
Nguyễn Văn Sơn |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 761 |
Hồ Nghĩa Sơn |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 762 |
Hồ Văn Soa |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 763 |
Hồ Hữu Ơn |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 764 |
Bùi Thị Quỳnh |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 765 |
Bùi Duy Sáu |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 766 |
Phạm Đình Phú |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 767 |
Hồ Nghĩa Quang |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 768 |
Hồ Nghĩa Nhân |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 769 |
Nguyễn Thị Nhung |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 770 |
Hồ Hữu Nghĩa |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 771 |
Hồ Đức Nhật |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 772 |
Bùi Duy Ngọc |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 773 |
Hồ Văn Nam |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 774 |
Nguyễn VănMinh |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 775 |
Hồ Tự Minh |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 776 |
Hồ Văn Minh |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 777 |
Bùi Duy Minh |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 778 |
Bùi Duy Mận |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 779 |
Bùi Duy Minh |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 780 |
Hồ Đình Miền |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 781 |
Hồ Thị Mai |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 782 |
Hồ Nghĩa Lợi |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 783 |
Nguyễn Văn Lợi |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 784 |
Hồ Thị Loan |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 785 |
Trần Thị Liên |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 786 |
Bùi Duy Khang |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 787 |
Hồ Nghĩa Hiếu |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 788 |
Chu Thị Chất |
Thôn 8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 789 |
Chu Thị Kim |
Thôn 2, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 790 |
Bùi Công Trung |
Thôn 1, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 791 |
Nguyễn Thái Anh |
Thôn 3, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 792 |
Hoàng Xuân Tính |
Thôn 1, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 793 |
Lã Hữu Hải |
Thôn 19/5, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 794 |
Trần Minh Định |
Thôn T2, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 795 |
Nguyễn Thị Thuỷ |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 796 |
Đặng Bá Đại |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 797 |
Nguyễn Văn Bằng |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 798 |
Đàn Văn Thành |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 799 |
Trần Văn Hồng |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 800 |
Phan Văn Tuấn |
Thôn T8, Đỉnh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 801 |
Vương Đình Trình |
Thôn Hội Lâm, xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 802 |
Nguyễn Ngọc Quảng |
Thôn Hội Lâm, xã Nhân Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 803 |
Võ Mạnh Hà |
Thôn TT, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 804 |
Nguyễn Thị Thơm |
Thôn TT, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 805 |
Nguyễn Thị Mai |
Thôn TT, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 806 |
Cao Thị Nguyệt |
Thôn TT, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 807 |
Nguyễn Thị Tài |
Thôn 9, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 808 |
Nguyễn Thị Năm |
Thôn 16, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 809 |
Trương Thị Mùi |
Thôn 16, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 810 |
Lê Thị Liên |
Thôn 16, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 811 |
Hoàng Thị Giang |
Thôn 13, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 812 |
Tô Thị Loan |
Thôn 6, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 813 |
Phạm Đình Hùng |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 814 |
Hồ Hữu Hùng |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 815 |
Bùi Duy Huôi |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 816 |
Hồ Cảnh Hoan |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 817 |
Bùi Thị Hà |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 818 |
Hồ Diên Hải |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 819 |
Phạm Đình Hải |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 820 |
Hồ Đức Hải |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 821 |
Bùi Duy Dỵ |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 822 |
Hồ Quí Thành |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 823 |
Hồ Văn Đức |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 824 |
Phạm Đình Đức |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 825 |
Hồ Văn Dực |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 826 |
Hồ Đình Dục |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 827 |
Nguyễn Văn Du |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 828 |
Hồ văn Điền |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 829 |
Hồ Hữu Doan |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 830 |
Bùi Duy Đoá |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 831 |
Hồ Văn Đăng |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 832 |
Bùi Duy Đảm |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 833 |
Bùi Duy Đàm |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 834 |
Nguyễn Văn Công |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 835 |
Bùi Duy Cừ |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 836 |
Bùi Duy Cầu |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 837 |
Hồ Thị Cầu |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 838 |
Hoàng Văn Cảnh |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 839 |
Hồ Văn Cầu |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 840 |
Hồ Bá Bình |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 841 |
Bùi Duy Ái |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 842 |
Bùi Duy Bình |
Thôn 1, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 843 |
Tô Văn Yên |
Thôn 3, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 844 |
Hoàng Thị Thương |
Thôn 11, xã Xuân Lâm, tỉn Nghệ An |
|
|
X |
| 845 |
Hồ Thị Tình |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 846 |
Hồ Thị Huyền |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 847 |
Cao Thị Tường |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 848 |
Nguyễn Thị Hoa |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 849 |
Trần Thị Bình |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 850 |
Tô Văn Yên |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 851 |
Vũ Thị Loan |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 852 |
Trần Thị Hiền |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 853 |
Trần Thị Hương |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh nghệ An |
|
|
X |
| 854 |
Phạm Thị Thắm |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 855 |
Mai Thị Mến |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 856 |
Lê Thị Mùi |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 857 |
Trần Thị Quy |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 858 |
Trần Thị Tình |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 859 |
Bạch Thị Lan |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 860 |
Hồ Thị Hoa |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 861 |
Nguyễn Thị Yên |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 862 |
Trần Thị Khuyên |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 863 |
Hồ Thị Hoàn |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 864 |
Nguyễn Thị Nga |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 865 |
Bùi Thị Tuyết |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 866 |
Trần Thị Thục |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 867 |
Hoàng Thị Diên |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 868 |
Nguyễn Thị Hoa |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 869 |
Phan Thị Thơm |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 870 |
Trần Thị Xuân |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 871 |
Nguyễn Thị Thương |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 872 |
Hồ Thị Oai |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 873 |
Trần Thị Hải |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 874 |
Trần Thị Loan |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 875 |
Hồ Hữu Hải |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 876 |
Trần Thị Sâm |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 877 |
Trần Nguyên Hải |
Thôn 9, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 878 |
Bùi Văn Mậu |
Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 879 |
Mai Văn Thiết |
Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 880 |
Trần Văn Chiến |
Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 881 |
Mai Văn Phúc |
Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 882 |
Hồ Hữu Lý |
Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 883 |
Hồ Viết Nam |
Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 884 |
Trần Văn Chiến |
Thôn 8, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 885 |
Trần Văn Sửu |
Thôn 7, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ AN |
|
|
X |
| 886 |
Trần Văn Thành |
Thôn 7, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 887 |
Hồ Trọng Lợi |
Thôn 5, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 888 |
Vũ Văn Tiến |
Thôn 5, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 889 |
Nguyễn Xuân Công |
Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 890 |
Nguyễn Hữu Đông |
Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ AN |
|
|
X |
| 891 |
Nguyễn Văn Y |
Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 892 |
Đặng Thị Thoa |
Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 893 |
Mai Thị Ngãi |
Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 894 |
Nguyễn Thị Thương |
Thôn 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 895 |
Hồ Hữu Tứ |
Thôn 3, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 896 |
Nguyễn Đức Dương |
Thôn 2, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 897 |
Nguyễn Văn Long |
Thôn 2, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 898 |
Tô Cát Văn |
Thôn 2, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 899 |
Phạm Thị Luyện |
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 900 |
Nguyễn Thị Khoát |
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 901 |
Đặng Thị Trang |
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 902 |
Nguyễn Thị Hạ |
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 903 |
Trần Thị Diệm |
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 904 |
Trần Thị Niệm |
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 905 |
Trần Thị Chín |
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 906 |
Trần Thị Phương |
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 907 |
Nguyễn Thị Thoa |
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 908 |
Trần Thị Nhiên |
Thôn 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 909 |
Võ Thị Thành |
Thôn 3, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 910 |
Nguyễn Thị Hằng |
Thôn 3, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 911 |
Nguyễn Thị Hà |
Thôn 3, xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 912 |
Nguyễn Phúc Hào |
Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 913 |
Nguyễn Văn Hùng |
Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 914 |
Nguyễn Văn Dũng |
Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 915 |
Nguyễn Ngọc Hảo |
Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 916 |
Nguyễn Phúc Quyền |
Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 917 |
Lê Tiến Hải |
Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 918 |
Nguyễn Phúc Hạnh |
Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 919 |
Bùi Văn Được |
Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 920 |
Bùi Văn Hạ |
Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 921 |
HOàng Văn Chung |
Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 922 |
Nguyễn Văn Công |
Khối 5, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 923 |
Ngô Thị Lam |
Khối 3, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 924 |
Nguyễn Thị Thạch |
Khối 3, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 925 |
Trần Thị Hồng |
Khối 3, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 926 |
Nguyễn Thị Thuyết |
Khối 1, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 927 |
Nguyễn Thị Hương |
Khối 2, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 928 |
Xồng Dua Lỳ |
Bản Mường Lống 2, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 929 |
Xồng Chống Vừ |
Bản Mường Lống 2, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 930 |
Vừ Giống Vừ |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 931 |
Lầu Chá Xềnh |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 932 |
Và Tồng Lỳ |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 933 |
Và Chá Khùa |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 934 |
Vừ Giống Và |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 935 |
Vừ Rả Lầu |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 936 |
Vừ Nhìa Bì |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 937 |
Và Bá Bì |
Bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 938 |
Vừ Bá Chò |
Bản Trung Tâm, xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 939 |
Cầm Bá Hòa |
Bản Kẻ Bọn- xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 940 |
Trương Xuân Viên |
Bản Minh Tiến-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 941 |
Nguyễn Văn Sơn |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 942 |
Vi Văn Ngọc |
Bản Tà Cộ-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 943 |
Mạc Thị Hồng |
Bản Pà Cọ-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 944 |
Vi Thị Lý |
Bản Pà Cọ-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 945 |
Vi Ngọc Thành |
Bản Pà Cọ-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 946 |
Dương Thị Lý |
Bản Hạnh Tiến-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 947 |
Lê Thị Hiền |
Làng Lâm Hội-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 948 |
Lương Thị phương |
Bản Xốp Hốc-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 949 |
Lê Thị Len |
Bản Xốp Hốc-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 950 |
Vi Văn Linh |
Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 951 |
Vi Văn Xuân |
Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 952 |
Lô Thị Huyền |
Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 953 |
Trương Thị Hường |
Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 954 |
Phạm Thị Bình |
Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 955 |
Trương Thị Hường |
Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 956 |
Nguyễn Thị Thu (lộc) |
Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 957 |
Hà Thị Hoài |
Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 958 |
Bùi Giang Điệp |
Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 959 |
Trương Quang Điệp |
Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 960 |
Lô Thị Tư (hiếu) |
Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 961 |
Lô Văn Hải |
Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 962 |
Lô Khánh Hoàng |
Xóm mới-xã Hùng Chân-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 963 |
Cầm Bá Dũng |
Bản Chàng-xã Châu Tiến-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 964 |
Phạm Đức Xuân |
Bản Chàng-xã Châu Tiến-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 965 |
Vi Thị Thảo |
Bản Luồng-xã Châu Tiến-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 966 |
Hà Thị Hồng Hòe |
Bản Luồng-xã Châu Tiến-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 967 |
Lương Thị Phố |
Bản Luồng-xã Châu Tiến-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 968 |
Lô Văn Dương |
Bản Lạnh-xã Châu Tiến-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 969 |
Lương Thị Cúc |
Bản Lạnh-xã Châu Tiến-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 970 |
Võ Văn Thân |
Bản Minh Tiến-xã Châu Hồng-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 971 |
Trần Đăng Vân |
Bản Minh Tiến-xã Châu Hồng-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 972 |
Lê Văn Dũng |
Bản Minh Tiến-xã Châu Hồng-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 973 |
Phan Văn Chương |
Bản Minh Tiến-xã Châu Hồng-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 974 |
Thỏa Sinh |
Bản Xóm mới-xã Châu Tiến-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 975 |
Thái Thị Ngọc |
Khối 4-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 976 |
Đậu Thị Quyền |
Khối 4-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 977 |
Nguyễn Thị Kim Anh |
Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 978 |
Nguyễn Thị Quỳ |
Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 979 |
Nguyễn Thị Hoa |
Khối 2B-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 980 |
Trần Thị Giang |
Khối 2B-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 981 |
Lê Thị Sâm |
Khối 2B-xã Quỳ Châu- huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 982 |
Nguyễn Thị Chung |
Khối 2B-xã Quỳ Châu- huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 983 |
Nguyễn Văn Hiếu |
Khối 2B-xã Quỳ Châu- huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 984 |
Nguyễn Văn Hệ |
Khối 2B-xã Quỳ Châu- huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 985 |
Hồ Viết Tùng |
Khối 2B-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ an |
|
|
X |
| 986 |
Nguyễn Thị Xuân |
Khối định Hoa-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ an |
|
|
X |
| 987 |
Mai Thanh Viên |
Khối Hoa Hải 2-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 988 |
Phạm Minh Tiến |
Khối Tân Thịnh - xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 989 |
Vũ Thị Châu |
Khối Tân Thịnh - xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 990 |
Trần Thị Thống |
Khối Tân Thịnh-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 991 |
Nguyễn Xuân Hồng |
Khối Tân Hương 2-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 992 |
Võ Văn Dương |
Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 993 |
Nguyễn Hồng Sơn |
Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 994 |
Nguyễn Thị Hoài |
Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 995 |
Hoàng Thị Đào |
Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 996 |
Trần Thị Lâm |
Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 997 |
Cao Thị Tuyết |
Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 998 |
Võ Thị Hoát |
Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 999 |
Phạm Thị Nguyệt |
Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1000 |
Trần Thị Thi |
Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1001 |
Cao Thị Hà |
Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1002 |
Đậu Công Hải |
Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1003 |
Kha Hào Ong |
Bản Na Lượng 1, xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1004 |
Đậu Công Hằng |
Khối 2A-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1005 |
Cao Thị Sâm |
Khối 3-xã Quỳ Châu-Huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1006 |
Nguyễn Thị Thanh |
Khối 3-TT.Tân Lạc-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1007 |
Trần Thị Bình |
Khối 3-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1008 |
Lương Văn Ngừng |
Bản Khe Tỳ, xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1009 |
Nguyễn Thị Mai |
Khối 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1010 |
Phan Duy Thanh |
Bản Khe Tỳ, xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1011 |
Cao Mã Siêu |
Bản Khe Tỳ, xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1012 |
Lô Thị Hường |
Khối 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1013 |
Nguyễn Thị Lai |
Khối 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1014 |
Nguyễn Nhân Quảng |
Bản Khe Tỳ, xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1015 |
Võ Văn Bưởi |
Khối 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1016 |
Lương Thị Luân |
Khối 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1017 |
Nguyễn Thị Sáu |
Khối Hoa Hải 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu- tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1018 |
Võ Văn Vinh |
Khối Hoa Hải 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1019 |
Trần Xuân Hiền |
Khối Tân hương 1-TT.Tân Lạc-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ an |
|
|
X |
| 1020 |
Phạm Ngọc Sáng |
Khối Tân Hương 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1021 |
Trần Xuân Hợp |
Khối Tân Hương 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1022 |
Trần Văn Hà |
Khối Tân Hương 1-xã Quỳ Châu - huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1023 |
Phạm Ngọc Hải |
Khối Tân Hương 1-xã Quỳ Châu-huyện Quỳ Châu-tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1024 |
Cao Xuân Niên |
Khối Tân Hương 1- xã Quỳ Châu- huyện Quỳ Châu - tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1025 |
Trần Lương |
Khối Tân Hương 1 - xã Quỳ Châu - Huyện Quỳ Châu - tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1026 |
Công ty TNHH mía đường Nghệ An |
xã Tam Thái, tỉnh Nghệ An, Việt Nam |
|
X |
|
| 1027 |
Cơ sở chế biến, kinh doanh thịt Lê Văn Hà |
Xóm Nam Vực, xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1028 |
Hoàng Quốc Hải |
xã Tiền Phong, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1029 |
Công ty CP Lương thực Vật tư nông nghiệp Nghệ An |
xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 1030 |
Lê Thị Thực |
Thôn 5, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1031 |
Công ty CP Muối và thương mại Nghệ An-Xí nghiệp sản xuất kinh doanh muối Quỳnh Lưu |
Khối 11, xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 1032 |
Trương Thị Luân |
Xóm Sơn Tiến, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1033 |
Trần Duy Quyết |
Xóm Sợi Dưới, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1034 |
Trương Thị Hường |
Xóm Sợi Dưới, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1035 |
Trương Văn Hải |
Xóm Sợi Dưới, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1036 |
Trương Văn Tuyến |
Xóm Sợi Dưới, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1037 |
Trương Văn Cường |
Xóm Sợi Dưới, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1038 |
Nguyễn Thị Nhung |
Xóm Sợi Dưới, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1039 |
Thái Thị Quế |
Xóm Thọ Sơn, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1040 |
Trần Đức Bình |
Xóm Thọ Sơn, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1041 |
Nguyễn Thị Hà |
Xóm Thọ Sơn, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1042 |
Nguyễn Thị Nhường |
Xóm Liên Tân, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1043 |
Nguyễn Thị Lan |
Khối 20, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1044 |
Hoàng Thị Hoa |
Khối 20, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1045 |
Phạm Viết Minh |
Khối 20, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1046 |
Nguyễn Thị Thanh |
Khối 20, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1047 |
Phan Thị Hoà |
Khối 19, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1048 |
Hoàng Thị Thanh Trà |
Khối 19, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1049 |
Bùi Thị Sen |
Khối 16, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1050 |
Trần Thị Nga |
Khối 16, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1051 |
Nguyễn Thị Phúc |
Khối 16, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1052 |
Hồ Anh Quân |
Khối 16, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1053 |
Nguyễn Quốc Tuấn |
Khối 16, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1054 |
Nguyễn Thị Hoài |
Khối 16, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1055 |
Nguyễn Thị Thuý |
Khối 16, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1056 |
Nguyễn Văn Dũng |
Khối 15, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1057 |
Nguyễn Thị Mùi |
Khối 12, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1058 |
Ngô Thị Đào |
Khối 10, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1059 |
Phan Thị Hạnh |
Khối 10, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1060 |
Lê Văn Hồng |
Khối 9, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1061 |
Trịnh Văn Ngọc |
Khối 4, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1062 |
Đặng Thị Yên |
Khối 3, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1063 |
Nguyễn Thị Giang |
Khối 3, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1064 |
Võ Thị Nguyên |
Khối 3, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1065 |
Nguyễn Thị Huyên |
Khối 3, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1066 |
Nguyễn Minh Đức |
Khối 2, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1067 |
Nguyễn Thị Phương |
Khối 1, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1068 |
Phan Thị Hường |
Xóm Vả, xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1069 |
Bùi Thị Nga |
Xóm Phượng, xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1070 |
Nguyễn Văn Dược |
Xóm Phượng, xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1071 |
Hồ Thuý Quỳnh |
Xóm Dinh, xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1072 |
Hoàng Thị Luyến |
Xóm Đoàn Kết, xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1073 |
Phan Công Sỹ |
Xóm Liên Xuân, xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1074 |
Lo Thị Tứ |
Bản Tăng, xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1075 |
Vi Thị Nhâm |
Bản Tăng, xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1076 |
Lê Thị Phương |
Xóm Lộc Sơn, xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1077 |
Nguyễn Thị Hiền |
Xóm Lộc Sơn, xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1078 |
Lê Thị Liên |
Xóm Lộc Sơn, xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1079 |
Đào Thị Điệp |
Xóm Hợp Long, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1080 |
Hoàng Thị Trung |
Xóm Đồng Bảng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1081 |
Hồ Thị Ly |
Xóm Đồng Bảng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1082 |
Hồ Thị Nguyệt |
Xóm Đồng Bảng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1083 |
Nguyễn Thị Luyện |
Xóm Đồng Bảng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1084 |
Nguyễn Thị Khanh |
Xóm Đồng Hưng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1085 |
Dương Thị Khanh |
Xóm Đồng Sòng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1086 |
Trương Thị Nga |
Xóm Hợp Liên, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1087 |
Nguyễn Thị Hương |
Xóm Hợp Liên, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1088 |
Vũ Thị Nghi |
Xóm Hợp Liên, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1089 |
Trương Thị Bảy |
Xóm Tân Thắng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1090 |
Nguyễn Thị Bảy |
Xóm Tân Thắng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1091 |
Trương Thị Thơm |
Xóm Đồng Sòng, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1092 |
Hồ Thị Hằng |
Xóm Hợp Liên, xã Đồng Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1093 |
Dũng Hiến |
Piêng Căm, xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1094 |
Quân Nhung |
Bản Hang, xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1095 |
Phan Thị Vân |
Xóm Tiến Thành, xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1096 |
Tiến Tâm |
Xóm Tiến Thành, xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1097 |
Vi Thị Vân |
Diền Bày, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1098 |
Sầm Ngọc Định |
Diền Bày, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1099 |
Trần Thị Hiếu |
Xóm Quang Vinh, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1100 |
Thái Thị Hà |
Xóm Quang Minh, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1101 |
Cao Văn Hưng |
Bản Xết, xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1102 |
Vi Văn Hoài |
Bản Cồn, xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1103 |
Vi Văn Hùng |
Bản Chọng, xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1104 |
Vi Văn Bình |
Bù Lầu, xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1105 |
Phan Thị Ba |
Xóm Cầu Đá, xã Châu Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1106 |
Ngô Văn Hiếu |
Xóm Cầu Đá, xã Châu Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1107 |
Nguyễn Văn Đường |
Xóm Cầu Đá, xã Châu Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1108 |
Nguyễn Thị Đào |
Na Hiêng, xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1109 |
Nguyễn Văn Nhân |
Na Hiêng, xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1110 |
Kim Văn Hợi |
Na Hiêng, xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1111 |
Lữ Văn Hoàn |
Cáng Điểm, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1112 |
Sầm Thị Bốn |
Bản Điểm, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1113 |
Vi Thị Hoa |
Bản Điểm, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1114 |
Vi Thị Hồng |
Bản Điểm, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1115 |
Vi Thị Bình |
Bản Điểm, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1116 |
Vi Ngọc Vũ |
Bản Điểm, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1117 |
Lương Văn Kình |
Bản Hiêng, xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1118 |
Vi Văn Chuyền |
Bản Nháo, xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1119 |
Phan Xuân Thị |
Xóm Tập Mạ, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1120 |
Nguyễn Văn Hạnh |
Xóm Tân Hoành, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1121 |
Trần Văn Tâm |
Xóm Đà Sơn, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1122 |
Phan Thị Linh |
Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1123 |
Tô Thị Hồng |
Xóm Sào Nam, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1124 |
Hoàng Thị Hợp |
Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1125 |
Mai Thị Nhung |
Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1126 |
Lê Thị Duyên |
Xóm Nam Tiến, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1127 |
Phan Văn Đàn |
Xóm Phúc Thành, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1128 |
Hồ Thị Nguyên |
Xóm Phúc Thành, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1129 |
Hồ Bá Tùng |
Xóm Nghĩa Thắng, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1130 |
Hồ Thị Hoan |
Xóm Phúc Thành, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1131 |
Hoàng Thị Châu |
Xóm Tân Phúc, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1132 |
Đặng Thị Đông |
Xóm Hoà Phúc, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1133 |
Nguyễn Thị Thanh |
Xóm Bắc Sơn, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1134 |
Lang Thị Trang |
Xóm Bắc Sơn, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1135 |
Cao Thị Phương |
Xóm Tân Hoành, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1136 |
Nguyễn Thị Ngân |
Xóm Tân Hoa, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1137 |
Lê Văn Vinh |
Xóm Nam Tiến, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1138 |
Phan Thị Thuý |
Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1139 |
Bùi Thị Giang |
Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1140 |
Nguyễn Văn Lương |
Xóm Nam Sơn, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1141 |
Đặng Đình Tam |
Xóm Tập Mã, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1142 |
Nguyễn Cảnh Hoàng |
Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1143 |
Nguyễn Thị Vân |
Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1144 |
Đậu Thị Huệ |
Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1145 |
Nguyễn Thị Gái |
Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1146 |
Trần Khắn Tuần |
Xóm Phúc Thành, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1147 |
Dương Đình Kiều |
Xóm Trung Tâm, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1148 |
Lào Thị Tuyết |
Bản Phảy Thái Minh, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1149 |
Vi Văn Dương |
Bản Phảy Thái Minh, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1150 |
Lê Văn Bình |
Bản Phảy Thái Minh, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1151 |
Lê Văn Duyên |
Xóm Kỳ Thịnh, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1152 |
Lương Văn Ban |
Bản Phảy Thái Minh, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1153 |
Vi Văn Ngọc |
Bản Phảy Thái Minh, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1154 |
La Văn Tình |
Bản Chiềng, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1155 |
La Văn Tân |
Bản Chiềng, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1156 |
Lào Văn Thuyết |
Bản Chiềng, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1157 |
Cao Thị Anh |
Bản Ỏn, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1158 |
Lê Văn Thiên |
Bản Ỏn, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1159 |
Lào Văn Thành |
Bản Ỏn, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1160 |
Lô Văn Mận |
Bản Hiện, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1161 |
Bùi Thị Vân |
Bản Hiện, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1162 |
Nguyễn Thị Nguyệt |
K 7, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1163 |
Nguyễn Văn Lịch |
K 10, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1164 |
Vũ Thị Phượng |
K 10, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1165 |
Nguyễn Thị Quỳnh |
K10, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1166 |
Đào Thị Liên |
K3, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1167 |
Phạm Thị Dung |
K3, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1168 |
Lê Thị Hoa |
K3, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1169 |
Nguyễn Thị Chung |
K3, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1170 |
Hải sản Ngọc Huyền |
K6, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1171 |
Hải sản Tố Nga |
K3, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1172 |
Hải sản Thảo Hồ |
K3, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1173 |
Phan Văn Phùng |
Xóm Xuân Dương, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1174 |
Trương Văn Kiện |
Xóm Tân Đồng, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1175 |
Hoàng Ngọc Đông |
Xóm Tân Lương, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1176 |
Hà Ánh Tuyết |
Xóm Đức Thịnh, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1177 |
Nguyễn Thị Nga |
Xóm Đức Thịnh, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1178 |
Nguyễn Thị Lý |
Xóm Hạ Sưu, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1179 |
Thái Đình Tình |
Xóm Tân Xuân, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1180 |
Võ Thị Hoà |
Xóm Tân Yên, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1181 |
Trần Văn Ngọc |
Xóm Tân Yên, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1182 |
Phạm Thị Huế |
Xóm Tân Yên, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1183 |
Trần Thị Nhất |
Xóm Tân Thái, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1184 |
Phan Thị Hải |
Xóm Tân Thái, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1185 |
Phạm Thị Hoà |
Xóm Tân Thái, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1186 |
Nguyễn Thị Hẹn |
Xóm Tân Phú, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1187 |
Nguyễn Ngọc Tùng |
Xóm Tân Lâm, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1188 |
Nguyễn Thị Sen |
Xóm Hùng Thịnh, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1189 |
Đặng Văn Quang |
Xóm Nam Sơn, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1190 |
Đặng Văn Dương |
Xóm Nam Sơn, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1191 |
Phan Trọng Dũng |
Xóm Trung Sơn, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1192 |
Lê Xuân Trường |
Xóm Bắc Sơn, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1193 |
Lương Văn Hoàng |
Xóm Quyết Thắng, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1194 |
Trần Văn Hồng |
Xóm Vân Nam, xã Nghĩa Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1195 |
Tăng Văn Thắng |
Xóm Nghĩa Sơn, xã Nghĩa Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1196 |
Trần Ngọc Ánh |
Xóm Vân Nam, xã Nghĩa Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1197 |
Nguyễn Hồng Sơn |
Xóm Hồng Sơn, xã Nghĩa Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1198 |
Nguyễn Hữu Dương |
Xóm Vân Nam, xã Nghĩa Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1199 |
Phan Văn Hoà |
Xóm Vân Nam, xã Nghĩa Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1200 |
Phạm Thị Doanh |
xã Nghĩa Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1201 |
Hoàng Thị Trúc |
Xóm Phượng Minh, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1202 |
Trương Thị Thái |
Xóm Phượng Minh, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1203 |
Cao Thị Xuân |
Xóm Kỳ Nam, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1204 |
Lê Thị Phong |
Xóm Phượng Minh, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1205 |
Nguyễn Thị Tam |
Xóm Phượng Minh, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1206 |
Lê Văn Tiến |
K10, xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1207 |
Nguyễn Đình Phương |
xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1208 |
Thái Đình Vạn |
xã Vân Du, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1209 |
Phan Xuân Sáu |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1210 |
Phạm Thị Đông |
xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1211 |
Trần Thế Nghĩa |
xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1212 |
Vũ Đình Cảnh |
xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1213 |
Võ Thị Hằng |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1214 |
Lê Thị Sâm |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1215 |
Phan Thị Trúc |
xã Vân Du, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1216 |
Nguyễn Khánh Duệ |
xã Vân Du, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1217 |
Phan Thị Hằng |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1218 |
Chu Văn Lợi |
xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1219 |
Hoàng Thị Song |
xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1220 |
Đậu Trọng Dương |
xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1221 |
Nguyễn Văn Thuỷ |
xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1222 |
Nguyễn Thị Oanh |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1223 |
Thái Thị Thảo |
xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1224 |
Lê Đức Thọ |
xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1225 |
Hoàng Thị Mận |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1226 |
Thái Thị Hiền |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1227 |
Đường Xuân Yên |
Xã Hùng Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1228 |
Nguyễn Thị Nhâm |
Xã Đại Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1229 |
Phan Duy Đức |
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1230 |
Nguyễn Thị Phương |
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1231 |
Doãn Văn Khâm |
xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1232 |
Phạm Công Thịnh |
xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1233 |
Phạm Văn Quế |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1234 |
Võ Thị Lan |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1235 |
Hồ Thị Quyết |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1236 |
Nguyễn Thị Sâm |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1237 |
Phạm Văn Tuấn |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1238 |
Hoàng Văn Thành |
xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1239 |
Hồ Thị Lực |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1240 |
Phùng Thị Huế |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1241 |
Nguyễn Thị Hoa |
Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1242 |
Nguyễn Thị Mai |
Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1243 |
Trần Danh Tài |
xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1244 |
Lê Đình Tâm |
Xã Hùng Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1245 |
Phan Bá Hải |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1246 |
Đặng Thị Vương |
xã Vân Du, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1247 |
Phan Thị Dung |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1248 |
Nguyễn Văn Thiêm |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1249 |
Lê Thị Bảy |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1250 |
Vũ Thị Sương |
TT Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1251 |
Nguyễn Thị Thu |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1252 |
Nguyễn Sỹ Minh |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1253 |
Đào Thị Hồng |
xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1254 |
Thái Khắc Biên |
xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1255 |
Lê Thị Long |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1256 |
Nguyễn Thị Nga |
xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1257 |
Phan Đức Hải |
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1258 |
Nguyễn Văn Vinh |
xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1259 |
Nguyễn Đình Thành |
Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1260 |
Phan Thị Xuân |
Xã Nhân Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1261 |
Nguyễn Thế Lợi |
xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1262 |
Trần Thị Tình |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1263 |
Võ Thị Giang |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1264 |
Nguyễn Thị Thành |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1265 |
Trần Văn Kế |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1266 |
Nguyễn Thị Sen |
TT Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1267 |
Phan Thị Minh |
TT Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1268 |
Phan Đức Duyệt |
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1269 |
Nguyễn Thị Thuỷ |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1270 |
Phạm Thị Quế |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1271 |
Đặng Thị Hoa |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1272 |
Trần Văn Hải |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1273 |
Vương Đình Sự |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1274 |
Phạm Văn Tám |
xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1275 |
Trần Thị Niên |
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1276 |
Phan Thị Lợi |
TT Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1277 |
Trần Văn Thống |
xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1278 |
Bùi Thị Kiên |
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1279 |
Cao Văn Thắng |
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1280 |
Phan Thị Nguyệt |
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1281 |
Nguyễn Quế Thực |
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1282 |
Lê Văn Kỳ |
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1283 |
Vũ Văn Thuận |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1284 |
Trần Thị Minh |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1285 |
Phạm Văn Toàn |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1286 |
Phan Thị Hoa |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1287 |
Trần Thị Toàn |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1288 |
Nguyễn Hữu Hoá |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1289 |
Thái Thị Lan |
Thị trấn Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1290 |
Trần Thị Hà |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1291 |
Cung Đình Hiền |
xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1292 |
Bùi Trọng Thư |
xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1293 |
Lê Xuân Quang |
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1294 |
Vũ Văn Phòng |
xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1295 |
Trần Thị Nhạn |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1296 |
Võ Minh Tâm |
xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1297 |
Hoàng Danh Nghĩa |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1298 |
Nguyễn Thị Hoàn |
Xóm 2, xã Nam Thái, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1299 |
Lê Văn Sơn |
Xóm 5, xã Nam Phúc, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1300 |
Hồ Văn Đàn |
Xóm 2, xã Nam Phúc, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1301 |
Nguyễn Văn Hiệp |
Xóm Ba Hai, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1302 |
Nguyễn Văn Cường |
Xóm Ba Hai, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1303 |
Nguyễn Văn Lý |
Xóm Lam Sơn, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1304 |
Trần Nam Ngọc |
Xóm 9, xã Nam Cường, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1305 |
Nguyễn Văn Mạo |
Xóm 10, xã Nam Cường, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1306 |
Nguyễn Văn Tân |
Xóm 9, xã Nam Cường, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1307 |
Trần Văn Thắng |
Xóm 9, xã Nam Cường, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1308 |
Trần Văn Hoàn |
Xóm 3A, xã Nam Cường, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1309 |
Nguyễn Văn Cường |
Xóm 1, xã Nam Cường, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1310 |
Nguyễn Thị Nhung |
Xóm 11, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1311 |
Nguyễn Thị Sen |
Xóm 11, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1312 |
Nguyễn Thị Hoa |
Xóm 9, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1313 |
Nguyễn Thị Ngọc Anh |
Xóm 8, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1314 |
Nguyễn Thị Hường |
Xóm 1, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1315 |
Nguyễn Lệ Hường |
Xóm 7, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1316 |
Nguyễn Thị Ánh |
Xóm 6, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1317 |
Nguyễn Thị Hoà |
Xóm 5, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1318 |
Nguyễn Đình Danh |
Xóm 2, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1319 |
Nguyễn Thị Liên |
Xóm 2, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1320 |
Vương Thị Oanh |
Xóm 10B, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1321 |
Nguyễn Thị Hương |
Xóm 7B, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1322 |
Ngô Công Đồng |
Xóm 7B, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1323 |
Nguyễn Thị Sen |
Xóm 7B, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1324 |
Bùi Thị Hà |
Xóm 2B, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1325 |
Bùi Thị Thắm |
Xóm 4B, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1326 |
Nguyễn Thị Phương |
Xóm 2A, xã Nam Đàn, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1327 |
Nguyễn Duy Hoà |
Dọc 15A, xóm 4, xã Nam Nghĩa, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1328 |
Lê Thị Loan |
Dọc 15A, xóm 4, xã Nam Nghĩa, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1329 |
Nguyễn Duy Biền |
Dọc 15A, xóm 4, xã Nam Nghĩa, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1330 |
Phan Thị Sen |
Xóm 1, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1331 |
Nguyễn Thị Phượng |
Xóm 1 (cầu De), xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1332 |
Nguyễn Thị Ngân |
Xóm 12, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1333 |
Đậu Thị Ngụ |
Xóm 10, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1334 |
Nguyễn Thị Oanh |
Xóm 9, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1335 |
Nguyễn Thị Pha |
Xóm 1, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1336 |
Trần Thị Nhung |
Xóm 8, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1337 |
Hoàng Thị Huế |
Xóm 7, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1338 |
Nguyễn Thị Hải |
Xóm 6, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1339 |
Nguyễn Hữu Quang |
Xóm 6, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1340 |
Trần Thị Hiệp |
Xóm 5, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1341 |
Trần Thị Huệ |
Xóm 5, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1342 |
Nguyễn Thị Đông |
Xóm 3, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1343 |
Võ Thị Liên |
Xóm 1, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1344 |
Hồ Thị Liên |
Xóm 8 Khánh Sơn 1, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1345 |
Nguyễn Trọng Đồng |
Xóm 7, xã Hồng Long, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1346 |
Hà Thị Yến |
Xóm 6, xã Hồng Long, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1347 |
Nguyễn Văn Hiền |
Xóm 8, xã Hồng Long, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1348 |
Hồ Viết Bang |
Xóm 13, xã Đại Huệ, Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1349 |
Hồ Văn Ba |
Xóm 11, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1350 |
Hồ Văn Hai |
Xóm 11, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1351 |
Võ Văn Đức |
Xóm 9, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1352 |
Chu Văn Thọ |
Xóm 9, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1353 |
Phạm Khắc Lộc |
Xóm 9, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1354 |
Hồ Văn Lịch |
Xóm 7, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1355 |
Nguyễn Văn Thời |
Xóm 7, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1356 |
Nguyễn Văn Đại |
Xóm 7, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1357 |
Vũ Khắc Đức |
Xóm 7, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1358 |
Trần Ngọc Phượng |
Xóm 7, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1359 |
Cao Xuân Hảo |
Xóm 7, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1360 |
Nguyễn Văn Tài |
Xóm 6, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1361 |
Nguyễn Anh Sơn |
Xóm 6, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1362 |
Cao Xuân Thắng |
Xóm 6, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1363 |
Phạm Văn Thân |
Xóm 6, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1364 |
Cao Xuân Thế |
Xóm 6, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1365 |
Nguyễn Văn Sơn |
Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1366 |
Cao Thanh Hà |
Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1367 |
Cao Xuân Dương |
Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1368 |
Cao Xuân Giang |
Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1369 |
Hoàng Như Hùng |
Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1370 |
Nguyễn Anh Nhật |
Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1371 |
Nguyễn Ngọc Vy |
Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1372 |
Cao Tiến Thông |
Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1373 |
Cao Xuân Vượng |
Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1374 |
Nguyễn Thế Mạnh |
Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1375 |
Nguyễn Văn Dung |
Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1376 |
Nguyễn Văn Bá |
Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1377 |
Nguyễn Thái Song |
Xóm 4, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1378 |
Lưu Đình Liên |
Xóm 3, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1379 |
Dương Văn Khiếu |
Xóm 3, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1380 |
Nguyễn Hồng Chiên |
Xóm 3, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1381 |
Phạm Văn Bảy |
Xóm 2, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1382 |
Võ Văn Tấn |
Xóm 2, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1383 |
Võ Minh Đức |
Xóm 2, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1384 |
Nguyễn Ngọc Luyên |
Xóm 1, xã Diễn Liên, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1385 |
Vũ Thị Lam |
Xóm Trung Tiến, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1386 |
Phạm Thị Thuyên |
Xóm Trung Tiến, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1387 |
Nguyễn Thị Thanh |
Xóm Đông Giai, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1388 |
Trần Thị Hậu |
Xóm 1, xã Diễn Hoa, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1389 |
Cao Thị Vân |
Xóm 2, xã Diễn Hoa, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1390 |
Trần Thị Giới |
Xóm 2A, xã Minh Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1391 |
Tạ Thị Tuyết |
Xóm 5, xã Minh Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1392 |
Hoàng Thị Huệ |
Xóm 8, xã Minh Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1393 |
Tạ Khắc Long |
Xóm 5, xã Minh Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1394 |
Tạ Khắc Thành |
Xóm 5, xã Minh Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1395 |
Lê Thị Nhung |
Xóm 10, xã Diễn Thinh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1396 |
Phan Hùng Phúc |
Xóm 13, xã Diễn Thinh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1397 |
Cao Thị Quang |
Xóm 1, xã Diễn Thành, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1398 |
Trần Thị Dung |
Xóm 2, xã Diễn Hải, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1399 |
Nguyễn Thị Nga |
Xóm 3, xã Diễn Hải, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1400 |
Lê Minh |
Xóm 3, xã Diễn Hải, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1401 |
Ngô Hương |
Xóm 3, xã Diễn Hải, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1402 |
Khánh Vinh |
xã Diễn Kim, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1403 |
Phượng Nhi |
Xã Diễn Thịnh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1404 |
Lê Hữu Báu |
Xóm 10, xã Diễn Thành, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1405 |
Cao Thị Tuyến |
Xóm 1, xã Diễn Hoa, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1406 |
Cao Thị Nhung |
Xóm 2, xã Diễn Hoa, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1407 |
Nguyễn Thị Thành |
Xóm 8, xã Minh Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1408 |
Phạm Phú |
Hoàng La Trung, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1409 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Hoàng La Trung, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1410 |
Phạm Thị Hồng |
Hoàng La Trung, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1411 |
Phạm Dũng |
Hoàng La Trung, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1412 |
Lê Quyền |
Hoàng La Trung, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1413 |
Phạm Trọng |
Trung Tiến, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1414 |
Trần Trường |
Trung Tiến, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1415 |
Vũ Đức Thảo |
Trung Tiến, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1416 |
Nguyễn Khải |
Phú Yên, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1417 |
Phạm Châu |
Đông Giai, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1418 |
Vũ Duy Sanh |
Đông Giai, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1419 |
Hồ Thị Hà |
Đông Giai, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1420 |
Ngô Cẩn |
Đông Giai, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1421 |
Nguyễn Thị Yên |
Đông Giai, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1422 |
Vũ Duy Hoài |
Phú Đông, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1423 |
Nguyễn Thị Thái |
Phú Đông, xã Diễn Hoàng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1424 |
Hoàng Trọng Nga |
Xóm 7, xã Diễn Minh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1425 |
Hoàng Trọng Hường |
Xóm 6, xã Diễn Minh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1426 |
Thái Hà Văn |
Xóm 5, xã Diễn Minh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1427 |
Tạ Quang Thành |
Xóm 4, xã Diễn Minh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1428 |
Nguyễn Đình Văn |
Xóm 4, xã Diễn Minh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1429 |
Nguyễn Thế Năm |
Xóm 4, xã Diễn Minh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1430 |
Hoàng Văn Phong |
Xóm 1, xã Diễn Minh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1431 |
Lê Đình Phúc |
Xóm 1, xã Diễn Minh, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1432 |
Cao Đăng Luận |
Xóm 5 Tây, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1433 |
Phạm Hùng |
Xóm 5 Tây, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1434 |
Cao Đăng Nhân |
Xóm 5 Tây, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1435 |
Đoàn Văn Hoà |
Xóm 8 Tây, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1436 |
Đoàn Sỹ |
Xóm 8 Đông, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1437 |
Hoàng Năm |
Xóm 8 Đông, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1438 |
Hoàng Lương |
Xóm 2 Đông, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1439 |
Cao Bá Sơn |
Xóm 2 Đông, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1440 |
Hoàng Niêm |
Xóm 2 Tây, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1441 |
Hoàng Luyện |
Xóm 2 Tây, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1442 |
Đào Ngọc Trương |
Xóm 5 Đông, xã Diễn Thọ, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1443 |
Trương Thị Hiền |
Xóm 1, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1444 |
Nguyễn Thị Thìn |
Xóm 1, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1445 |
Nguyễn Thị Soa |
Xóm 1, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1446 |
Nguyễn Văn Kỳ |
Xóm 1, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1447 |
Trương Văn Hùng |
Xóm 1, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1448 |
Nguyễn Xuân Tài |
Xóm 1, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1449 |
Nguyễn Công Văn |
Xóm 3, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1450 |
Nguyễn Văn Sinh |
Xóm 8, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1451 |
Nguyễn Văn Hương |
Xóm 8, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1452 |
Lê Thanh Bằng |
Xóm 7, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1453 |
Cao Văn Diễn |
Xóm 6, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1454 |
Trần Thanh Lưu |
Xóm 6, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1455 |
Phan Văn Nhỏ |
Xóm 5, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1456 |
Nguyễn Thị Lan |
Xóm 4, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1457 |
Nguyễn Văn Điều |
Xóm 3, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1458 |
Phạm Văn Điều |
Xóm 2, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1459 |
Ngô Sỹ Hiếu |
Xóm 9, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1460 |
Trương Thoan |
Xóm 3, xã Diễn Xuân, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1461 |
Nguyễn Văn Sơn |
Xóm 9, xã Diễn Tháp, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1462 |
Cao Xuân Chung |
Xóm 8, xã Diễn Tháp, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1463 |
Trần Đức Duệ |
Xóm 7, xã Diễn Tháp, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1464 |
Cao Xuân Quyền |
Xóm 7, xã Diễn Tháp, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1465 |
Võ Ngọc Khoa |
Xóm 5, xã Diễn Tháp, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1466 |
Chu Văn Lai |
Xóm 3, xã Diễn Tháp, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1467 |
Nguyễn Hoàng |
Xóm 2, xã Diễn Tháp, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1468 |
Đậu Đức |
Thôn Phúc Thiên, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1469 |
Cao Bình |
Thôn Phúc Thiên, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1470 |
Cao Quang |
Thôn Phúc Thiên, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1471 |
Trần Thị Thứ |
Thôn 1, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1472 |
Phạm Sỹ Hùng |
Thôn 1, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1473 |
Cao Đăng Quyết |
Thôn 5, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1474 |
Nguyễn Đức Thuấn |
Thôn 5, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1475 |
Cao Đăng Phương |
Thôn 5, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1476 |
Nguyễn Thị Loan |
Thôn Sò, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1477 |
Phan Hoàng Lý |
Thôn Sò, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1478 |
Nguyễn Văn Đức |
Thôn Tràng Thân, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1479 |
Nguyễn Trung Dư |
Thôn Tràng Thân, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1480 |
Phạm Văn Phú |
Thôn Tràng Thân, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1481 |
Nguyễn Trọng Khang |
Thôn Tràng Thân, xã Diễn Phúc, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1482 |
Phạm Đình Chiến |
Thôn 2, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1483 |
Lê Văn Thanh |
Thôn 2, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1484 |
Hoàng Văn Hồng |
Thôn 2, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1485 |
Trần Minh Ngọc |
Thôn 2, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1486 |
Phạm Đình Đức |
Thôn 2, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1487 |
Phạm Văn Nhân |
Thôn 2, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1488 |
Hoàng Ngọc Sơn |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1489 |
Ngô Quang Trung |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1490 |
Trần Đức Trầm |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1491 |
Phạm Công Trung |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1492 |
Phan Thăng Long |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1493 |
Trương Minh Thư |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1494 |
Trương Sỹ Thoại |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1495 |
Hoàng Thị Lan |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1496 |
Hoàng Văn Tuấn |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1497 |
Võ Văn Hưng |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1498 |
Nguyễn Xuân Lương |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1499 |
Phạm Khăc Hải |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1500 |
Trần Văn Tá |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1501 |
Lê Thị Lan |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1502 |
Phạm Công Hướng |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1503 |
Trần Đức Hán |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1504 |
Trương Văn Hiếu |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1505 |
Trương Sỹ Bình |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1506 |
Ngô Sỹ Tùng |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1507 |
Trương Sỹ Linh |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1508 |
Trương Quang Vinh |
Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1509 |
Trần Thị Lân |
Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1510 |
Nguyễn Hồng Phúc |
Xóm Trung Hồng, xã Diễn Hồng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1511 |
Nguyễn Hồng Vượng |
Xóm Trung Hồng, xã Diễn Hồng, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1512 |
Nguyễn Thị Phương |
Xóm 6, xã Diễn Trung, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1513 |
Nguyễn Thắng |
Xóm 4, xã Diễn Trung, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1514 |
Thanh Liêu |
Xóm 14, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1515 |
Dung Trường |
Xóm 14, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1516 |
Ngô Thị Loan |
Xóm 5, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1517 |
Hồng Ngọc |
Xóm 17, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1518 |
Nguyễn Văn Lưu |
Xóm 10, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1519 |
Phạm Xuân Hương |
Xóm 10, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1520 |
Lê Thị Hồng Tân |
Xóm 10, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1521 |
Tuấn Huệ |
Xóm 16, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1522 |
Uyên Ngự |
Xóm 14, xã Diễn Yên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1523 |
Trần Văn Hiếu |
Xóm 6, Bắc Lâm, Diễn Lâm, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1524 |
Trần Đức Tiến |
Xóm 1, Bắc Lâm, Diễn Lâm, Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1525 |
Trần Xuân Hương |
Xóm 5, xã Diễn Phong, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1526 |
Phạm Văn Điều |
Xóm 2, xã Diễn Phong, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1527 |
Cao Cự Thạch |
Xóm 2, xã Diễn Bình, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1528 |
Đoàn Thị Huế |
Xóm 4, xã Diễn Bình, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1529 |
Chu Thị Thơm |
Xóm 4, xã Diễn Binh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1530 |
Cao Thị Huyền |
Xóm 3, xã Diễn Thịnh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1531 |
Nguyễn Thị Thanh |
Xóm 10, xã Diễn Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1532 |
Nguyễn Thị Lĩnh |
Xóm 10, xã Diễn Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1533 |
Cao Đăng Hoà |
Xóm 7, xã Diễn Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1534 |
Hoàng Thị Thu |
Xóm 6, xã Diễn Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1535 |
Trần Thị Minh |
Xóm 5, xã Diễn Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1536 |
Cao Thị Hương |
Xóm 1, Diễn Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1537 |
CN công ty TNHH Bò Sữa Việt Nam- Trang trại Bò sữa Nghệ An |
Xóm Đông Thành, xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 1538 |
Công ty TNHH XNK Thắng Thảo |
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 1539 |
Công ty TNHH lương thực Hồng Sơn |
Khối Yên Giang, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 1540 |
Công ty TNHH đầu tư thương mại Long Hùng |
Số 59A Mai Hắc Đế, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 1541 |
Công ty cổ phần thực phẩm Nghệ An - Nhà máy chế biến rau quả xuất khẩu |
xã Quỳnh Tam, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 1542 |
Công ty cp thực phẩm sữa TH |
xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 1543 |
Công ty CP sản xuất và cung ứng rau quả sạch Quốc tế |
Xóm Nam Sơn, xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 1544 |
Công ty CP Thanh Nghệ Tĩnh- Chi nhánh huyện Kỳ Sơn |
Khối 3, xã Mường Cạ, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 1545 |
Công ty CP thủy sản Vạn Phần Diễn Châu |
Xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 1546 |
Doanh nghiệp tư nhân dịch vụ tổng hợp Tâm Đức |
Khối Hải Giang 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 1547 |
Công ty cổ phần chế biến thuỷ sản và dịch vụ Cửa Hội |
phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 1548 |
Công ty TNHH Nông nghiệp xanh Kim Nhan |
Xóm 2, xã Vĩnh Tường, tỉnh Nghệ An |
|
X |
|
| 1549 |
Cơ sở thu mua thủy sản Nguyễn Ngọc Thạch |
Xóm nhân Thành, xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1550 |
Cơ sở sơ chế lươn Lê Thị Hồng |
Xóm 6, xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1551 |
Cơ sở Mạc Tuấn Anh |
Xóm 6, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1552 |
Hộ kinh doanh Lê Văn Hạnh |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1553 |
Nguyễn Thọ Hạnh |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1554 |
Nguyễn Sỹ Phong |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1555 |
Hoàng Thị Hương |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1556 |
Trần Xuân Đình |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1557 |
Phan Công Toàn |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1558 |
Phan Bá Hoàn |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1559 |
Đặng Thị Kỷ |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1560 |
Hoàng Đình Hóa |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1561 |
Hoàng Đình Ngự |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1562 |
Nguyễn Văn Hải |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1563 |
Nguyễn Văn Vinh |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1564 |
Nguyễn Đình Vượng |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1565 |
Hồ Đức Nông |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1566 |
Lê Thị Hào |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1567 |
Nguyễn Trọng Hoa |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1568 |
Lê Thị Tâm |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1569 |
Nguyễn Viết Tăng |
xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1570 |
Lê Văn Niên |
xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1571 |
Trần Văn Thoan |
xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1572 |
Phan Thị Tâm |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1573 |
Trần Văn Hùng |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1574 |
Nguyễn Văn Quỳnh |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1575 |
Tạ Thị Hương |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1576 |
Phan Thị Thanh |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1577 |
Phan Thị Thảo |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1578 |
Phan Thị Xoan |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1579 |
Nguyễn Thị Lưu |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1580 |
Phan Thị Hưng |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1581 |
Trương Văn Hai |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1582 |
Phan Thị Nhung |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1583 |
Đường Văn Hòa |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1584 |
Phạm Đình Mạo |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1585 |
Phạm Đình Hành |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1586 |
Đường Văn Kim |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1587 |
Nguyễn Văn Vinh |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1588 |
Nguyễn Văn Hoạch |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1589 |
Nguyễn Văn Xưng |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1590 |
Phạm Văn Tràng |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1591 |
Phạm Thị Huyền |
Xã Hợp Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1592 |
Nguyễn Thị Thụy |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1593 |
Lê Khắc Tài |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1594 |
Vũ Thị Phương |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1595 |
Lê Thị Châu |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1596 |
Thái Thị Bình |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1597 |
Doãn Thị Minh |
xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1598 |
Nguyễn Duy Âu |
xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1599 |
Bùi Thị Hòa |
xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1600 |
Phạm Thị Thủy |
Thị trấn Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1601 |
Đặng Thị Tân |
Thị trấn Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1602 |
Nguyễn Thị Hương |
xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1603 |
Trần Thị Hường |
xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1604 |
Đinh Ngọc Hiển |
xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1605 |
Nguyễn Văn Bảy |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1606 |
Nguyễn Hữu Đa |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1607 |
Nguyễn Hữu Tiếp |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1608 |
Nguyễn Hữu Tương |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1609 |
Nguyễn Hải Châu |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1610 |
Nguyễn Văn Thiên |
Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1611 |
Nguyễn Xuân Phúc |
Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1612 |
Thái Viết Mỹ |
Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1613 |
Nguyễn Đào Trinh |
Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1614 |
Phạm Công Sơn |
Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1615 |
Nguyễn Xuân Tráng |
Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1616 |
Phạm Công Trường |
Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1617 |
Nguyễn Thị Mai |
Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1618 |
Võ Văn Thăng |
Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1619 |
Nguyễn Văn Phùng |
Xã Khánh Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1620 |
Nguyễn Văn Hạnh |
xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1621 |
Hoàng Ngọc Tam |
Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1622 |
Nguyễn Thị Nhung |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1623 |
Nguyễn Thị Long |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1624 |
Nguyễn Văn Dương |
xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1625 |
Nguyễn Thị Hải |
Xóm 3, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1626 |
Phan Thị Hộ |
Xóm 4, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1627 |
Phan Thị Việt |
Xóm 3, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1628 |
Nguyễn Thị Mến |
Thành sơn, xã Vân Du, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1629 |
Nguyễn Thị Thành |
xã Vân Du, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1630 |
Trần Thị Châu |
Ân tiên, xã Vân Du, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1631 |
Nguyễn Thị Xuân |
Ân quang, xã Vân Du, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1632 |
Ngô Thị Hảo |
Xóm 2, xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1633 |
Trần Thị Phương |
Bắc lĩnh, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1634 |
Nguyễn Thị Mai |
Tây canh, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1635 |
Trần Thị Lành |
Xóm kỳ sơn, xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1636 |
Cơ sở kinh doanh mật ong Võ Thị Yến |
Khối Thí Nghiệm, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1637 |
cơ sở chuyên doanh Trần Đăng Thanh |
Khối kim tân, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1638 |
Cơ sở thu mua Thủy sản Đàm Xuân Tâm |
Chợ Hiếu, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1639 |
Cơ sở thu mua sữa tươi nguyên liệu Nguyễn Thị Nhàn |
Khối 8, xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1640 |
Cơ sở kinh doanh thực phẩm sạch Thiên Phúc |
Khối Tân Thành, phường Hoà Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1641 |
Nguyễn Xuân Ba |
Khối 250, xã Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1642 |
Cơ sở thu mua hải sản Hùng Đào |
Khối Quang Trung, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1643 |
Cơ sở sơ chế thủy sản Nguyễn Chí Chỉnh |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1644 |
LÊ HỒNG HOÀNG |
Xóm Quyết Tâm, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1645 |
Cơ sở thu mua thuỷ sản Hồ Xuân Quang |
Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1646 |
Cơ sở thu mua hải sản Hoàng Huy Phương |
Khối Tân Hải, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1647 |
Cơ sở thu mua thủy sản Hà Thảo |
Khổi quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1648 |
Cơ sở kinh doanh mật ong, sữa ong chúa Hồ Luyến |
phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1649 |
Đôn Chung |
Xóm Quyết Tiến, xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1650 |
Cơ sở thu mua hàng hải sản Nguyễn Thị Vân |
Khối Quyết Tiến, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1651 |
Thế giới Mẹ và bé yêu |
Khối Ái Quốc, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1652 |
Cơ sở thu mủa thuỷ hải sản Mạch Quang Cường |
Khối Tân Hải, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1653 |
Cơ sơ sản xuất nước đá Nguyễn Quý Phúc |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1654 |
Cơ sở chế biến nước đá Lê văn Dũng |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1655 |
Cơ sở sản xuất nước đá Phan Văn Thọ |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1656 |
Cơ sở sản xuất nước đá Nguyễn Văn Ngoan |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1657 |
Cơ sở sản xuát nước đá Mạch Quang Mạnh |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1658 |
Cơ sở sản xuất nước đá Nguyễn Văn Trường |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1659 |
Cơ sở sản xuất nước đá Trương Quang Lâm |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1660 |
Cơ sở thu mua hải sản Hoàng Xuân Thương |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1661 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Hoàng Thị Lý |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1662 |
cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Phan Thị Xuyến |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1663 |
Cơ sở thu gom, kinh doanh hải sản Bùi Văn Trung |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1664 |
cơ sơở thu mua kinh doanh hải sản Bùi Thái Minh |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1665 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Phan Xuân Tình |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1666 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Phạm Thị Hương |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1667 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Nguyễn văn Thuật |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1668 |
Cơ sở thu mua kin doan hải sản Đậu Như Danh |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1669 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Hoàng Đức Bình |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1670 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Bùi thị Oanh |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1671 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Nguyễn văn Tuấn |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1672 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Trần Thị Thanh |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1673 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Mạch Quang Lâm |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1674 |
Cơ sở thu mua kinh doanh Hải sản Phạm Xuân Thuỷ |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1675 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Phan Thị Thuỷ |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1676 |
Cơ sở thu mua, kinh doanh thuỷ sản Nguyễn Văn Phú |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1677 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Hồ Thị Nhung |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1678 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Nguyễn Thị Liên |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1679 |
Cơ sở thu gom kinh doanh hải sản Phan Văn Tình |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1680 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Bùi Thị Nheo |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1681 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Nguyễn Thị Huệ |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1682 |
Cơ sở thu mua kinh doanh thuỷ sản Mạch Thị Hoan |
xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1683 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Phạm Văn Hải |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1684 |
cơ sơở thu mua kinh doanh hải sản Hồ thị Điệp |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1685 |
Cơ sở thu mua kin doanh hải sản Lê thị Thêm |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1686 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Hoàng Thị Lương |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1687 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Nguyễn thị Dung |
phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1688 |
Nguyễn Thị Thoa |
xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1689 |
Trần Phúc Chiến |
xã Tân Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1690 |
Cơ sở Nguyễn Thanh Tăng |
Khối Hòa Đông, thị trấn Hòa Bình, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1691 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Trần Thị Kiều |
Số 51, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1692 |
Thu Hà BIBIGREEN |
Số 43, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1693 |
Quán Bạch Tuộc |
Khối 5, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1694 |
Cơ sở kinh doanh măng tươi Lê Đức Sơn |
Số 16, đường Nguyễn Thị ĐỊnh, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1695 |
Cơ sở kinh doanh măng tươi Dương Văn Lân |
Số 25 ngõ 4A Đơàn Nhữ Hài, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1696 |
Cơ sở kinh doanh nông sản Phạm Thị Mai |
Số 5, Nguyễn Cảnh Chân, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1697 |
Cơ sở kinh doanh nông sản Trần Văn Đức |
Số nhà 33, khu đô thị Lũng Lô, phường Trường Vinh, phường Vinh Tân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1698 |
Nguyễn Thị Hải Lý |
Khối Vĩnh Tiến, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1699 |
Cơ sở kinh doanh thịt GSGC đông lạnh Ngô Quyết Thắng |
Khối 2, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1700 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Trần Thị Anh Tuấn |
Số 7, đường Phan Bội Châu, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1701 |
Cơ sở kinh doanh hải sản Võ hoàng Anh |
129, Hà Huy Tập, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1702 |
Cơ sở thu mua NLTS Quế Thị Thu Nga |
Số 49, Ngô Văn Sở, phường Lê Mao, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1703 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Hoàng Thị Thanh |
Số 75 Đinh Công Tráng, phường Lê Mao, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1704 |
Cơ sở kinh doanh trái cây Ngô Thị Hải Hường |
Số 7, Hà Huy Tập, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1705 |
Cửa hàng hải sản Hằng Duy |
Số 166, đường Hồng Bàng, phường Lê Mao, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1706 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Trịnh Xuân Chuẩn |
Số 1, đường Tuệ Tĩnh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1707 |
Hộ kinh doanh Vũ Thị Nga |
Nhà liền kề 04 C1, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An, phường Quang Trung |
|
|
X |
| 1708 |
Hộ kinh doanh Thu Trang Bibigreen |
47, Nguyễn Quốc Trị, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1709 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Phạm Đình Hương |
Khối 11, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1710 |
Cơ sở kinh doanh nông sản Phùng Văn Lợi |
KĐT Long Châu, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1711 |
Cơ sở kinh doanh thủy sản Vương Đình Anh |
xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1712 |
Hộ kinh doanh TP sạch Thiên Phúc |
Số 6, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1713 |
Hộ Kinh doanh Vua Biển Nghệ An |
Số 46, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1714 |
Hộ kinh doanh Hoa Quả Sạch Oanh Thắng |
Số 7, đường Hồ Tùng Mậu, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1715 |
Hộ kinh doanh Hoa Quả sạch vùng miền Oanh Thắng 1 |
Số 331, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1716 |
Hộ kinh doanh Võ Thị Hồng |
Số 3, ngõ 1, ngách 2 đường Đặng Nguyên Cẩn, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1717 |
Hộ Kinh doanh Thái Thị Thủy |
Số 67, ngõ 103, đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1718 |
Hộ Kinh Doanh Hoa Quả Sạch |
Số 337, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1719 |
Vựa trái cây Phước Vinh |
Số 88, đường Đinh Công Tráng, phường Lê Mao, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1720 |
Hộ kinh doanh Bùi Anh Cường |
Số 6, đường Hồ Xuân Hương, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1721 |
Cơ sở kinh doanh thịt GSGC đông lạnh Đoàn Thị Cúc |
312 Phạm Hồng Thái, khối 1, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1722 |
Cơ sở kinh doanh Lợi Hương |
Nhà 9, ngõ 337, Lê Viết Thuật, Xóm Mỹ Trung, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1723 |
Cơ sở tu mua thủy sản Phan Thị Huệ |
Nhà 7, Ngõ 56, Nguyễn Phong Sắc, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1724 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Võ Thị Hảo |
Đường Cao Xuân Huy, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1725 |
Cơ sở kinh doanh thực phẩm Thủy Sơn |
Số 56, đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1726 |
Hộ kinh doanh FAMILY HEALTH |
Số 88, Lê Viết Thuật, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1727 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Lam |
137, Cao Xuân Huy, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1728 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Hồ Thị Tám |
Số 212, đường Lê Viết Thuật, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1729 |
Cơ sở chế biền chả cá Võ thị Bích Ngọc |
Số 1A, ngõ 1, Trương Hán Siêu, k5, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1730 |
cơ sở kinh doanh thực phẩm Sức khỏe Việt |
67, Lê Hồng Phong, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1731 |
Hộ kinh doanh Nguyễn văn Hoàng BIBIGREEN |
Số 44, đường Lê Lợi, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1732 |
Hộ kinh doanh Hương Quỳnh Bibigreen |
24, Lê Hồng Phong, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1733 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Hoàng Thị Phan |
Xóm Mẫu Đơn, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1734 |
Cơ sở kinh doanh thịt gia cầm, gia cầm sống Lê Văn Thông |
Xóm 4, xã Hưng Chính, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1735 |
Cơ sở kinh doanh nông sản Phạm Văn Phiêu |
Số 12A1, đường Nguyễn Cảnh Chân, k1, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1736 |
Hộ kinh doanh Tomato Mart |
Nhà số A-LK2 tầng 1, chung cư Tân Phúc, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1737 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Văn Công |
Xóm Mẫu Lâm, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1738 |
Cơ sở kinh doanh nông sản thực phẩm Tâm Nhung |
Số 42, đường Nguyễn Huy Oánh, k3, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1739 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Hồ Thị Yến |
Chung cư lê Lợi, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1740 |
Cơ sở kinh doanh nông sản Phan mạnh Hùng |
82, Nguyễn Thái Học, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1741 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Hiền |
Chợ Nhà Đỉn, phường Trường Vinh, phường Hưng Dũng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1742 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Loan |
Chợ Nhà Đỉn, phường Trường Vinh, phường Hưng Dũng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1743 |
Nguyễn Thị Đào |
Chợ Nhà Đỉn, phường Trường Vinh, phường Hưng Dũng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1744 |
Nguyễn Mạnh Du |
Khối Đông Lâm, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1745 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Thắm Lợi |
16B, Tuệ Tĩnh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1746 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Thủy Huy |
16 A, Tuệ Tĩnh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1747 |
Cơ sở kinh doanh thủy sản Cá gỗ |
12, Tuệ Tĩnh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1748 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thọ Chiến |
50, Đinh Lễ, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1749 |
Cơ sở kinh doanh thủy sản Nguyễn Xuân Khang |
7 ngõ 56 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1750 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Khoan |
Chợ Hưng Dũng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1751 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Dương thị Bảy |
Chợ Hưng Dũng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1752 |
Cơ sở kinh doanh rau Nguyễn Thị Hường |
19, Nguyễn Duy Trình, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1753 |
Cơ sở kinh doanh rau Trần Bá Hòe |
11, Nguyễn Duy Trinh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1754 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Sỹ Dũng |
Số 18, Nguyễn Duy Trinh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1755 |
Nguyễn Trung Quang |
Số 2, ngõ 8, Nguyễn Duy Trinh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1756 |
Nguyễn Tiến Đạt |
Khối Văn Trung, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1757 |
Cơ sở xay xát Lê Xuân Sứ |
Khối Xuân Trung, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1758 |
Nguyễn Thị Loan |
Số 280, Đường Trường Chinh, khối 14, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1759 |
Nguyễn Thị Hồng |
Ốt 29, Đình Phụ, Chợ Ga, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1760 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Lam |
Ốt 31, Đình Phụ, Chợ Ga, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1761 |
Nguyễn Mạnh Du |
Khối Đông Lâm, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1762 |
Thủy Huy |
16A đường Tuệ Tĩnh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1763 |
Nguyễn Xuân Khang |
Ngõ số 56 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1764 |
Nguyễn Sỹ Dũng |
Số 18 đường Nguyễn Duy Trinh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1765 |
Nguyễn Thị Loan |
Số 280 Trường Chinh, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1766 |
Nguyễn Thị Niệm |
Số 4 Phan Bội Châu, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1767 |
Nguyễn Đình Thắng |
Số 6 Phan Bội Châu, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1768 |
Đàm Thị Hằng |
Số 6 Phan Bội Châu, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1769 |
Phạm Thị Bích Hường |
Số 57 Chu Văn An, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1770 |
Phan Thị Dung |
Số 18 ngõ 1 Lý Thường Kiệt, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1771 |
Nguyễn Thị Lan |
Đường Phượng Hoàng khối 5, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1772 |
Phạm Hải Châu |
Khối 7, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1773 |
Ngô Thị Niên |
Số 76 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1774 |
Trần Thị Định |
Số 80 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1775 |
Nguyễn Thị Hải |
Số 86 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1776 |
Phạm Thị Mai |
Số 80 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1777 |
Cao Thị Tuyết |
Số 86 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1778 |
Vũ Thị Bé |
Số 69 Phượng Hoàng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1779 |
Đinh Quang Trung |
157 Nguyễn Thiếp, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1780 |
Nguyễn Thị Tình |
49 Nguyễn Sơn, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1781 |
Trần Mai Hoa |
Khối 11 Đội Cung, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1782 |
Trần Lê Na |
67B Trần Hưng Đạo, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1783 |
Bùi Anh Cường |
Số 2 Nguyễn Thái Học, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1784 |
Lê Thị Hồng |
110 Phạm Ngũ Lão, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1785 |
Hồ Thị Hảo |
17 Đội Cung, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1786 |
Phạm Bích Ngọc |
40 Đội Cung, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1787 |
Cao Thị Hảo |
56 Đội Cung, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1788 |
Võ Văn Thứ |
Khối 16, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1789 |
Nguyễn Thị Đào |
36 Nguyễn Sỹ Sách, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1790 |
Nguyễn Thị Sửu |
125 Đốc Thiết, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1791 |
Nguyễn Thị Chi |
74 Tân Tiến, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1792 |
Nguyễn Thị Vĩnh |
37 Nguyễn Xuân Ôn, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1793 |
Lê Thị Hòa |
20 Kim Đồng, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1794 |
Trương Thị Hoa |
83 Văn Đức Giai, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1795 |
Lê Bá Đồng |
129 Văn Đức Giai, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1796 |
Hoàng Thị Hường |
100 Văn Đức Giai, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1797 |
Ngô Thị Hà |
106 Văn Đức Giai, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1798 |
Nguyễn Thị Minh |
25 Kim Đồng, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1799 |
Nguyễn Hồng Phong |
128 Nguyễn Đức Cảnh, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1800 |
Quang Tuấn |
Nguyễn Lương Bằng, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1801 |
Nguyễn Văn Thông |
Xóm 3, xã Hưng Chính, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1802 |
Thái Hữu Thuận |
Xóm 6, xã Hưng Chính, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1803 |
Lê Thị Kim Chung |
Khối 12 Nguyễn Sinh Sắc, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1804 |
Phạm Hồng Lương |
Xóm Trung Tâm, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1805 |
Phạm Quang Bình |
Xóm Trung Tâm, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1806 |
Võ Thị Năm |
Xóm Trung Tâm, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1807 |
Nguyễn Tá Đông |
Xóm Trung Tâm, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1808 |
Bạch Quang Vinh |
Xóm Trung Tâm, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1809 |
Nguyễn Hồng Sơn |
Xóm Trung Tâm, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1810 |
Nguyễn Đình Trường |
Xóm Kim Chi, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1811 |
Phạm Văn Danh |
Xóm Kim Hòa, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1812 |
Lã Văn Đức |
Xóm Kim Tân, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1813 |
Nguyễn Văn Nhân |
Xóm Xuân Trung, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1814 |
Đại Lý Anh Sơn |
Xóm Xuân Hương, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1815 |
Bùi Đăng Thanh |
Xóm Xuân Trung, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1816 |
Cao Ngọc Thắng |
Xóm Xuân Đức, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1817 |
Phạm Cao Cường |
Xóm Xuân Đức, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1818 |
Cao Thị Loan |
Số 8 Nguyễn Huy Oánh, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1819 |
Trần Thị Liên |
Số 40 Phong Đình Cảng, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1820 |
An Tâm |
Tổ 13 khối 7, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1821 |
Nguyễn Đình Long |
Tổ 5 Hoàng Thị Loan, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1822 |
Trần Văn Trung |
Số 4 Nguyễn Văn Trỗi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1823 |
Nguyễn Thị Minh |
Số 70 Nguyễn Văn Trỗi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1824 |
Nguyễn Thị Liệu |
Số 48/1 Nguyễn Đức Đạt, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1825 |
Nguyễn Thị Nụ |
Số 28 Nguyễn Du, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1826 |
Dinh Thị Oanh |
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1827 |
Cao Thị Yến |
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1828 |
Nguyễn Thị Đào |
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1829 |
Lưu Thị Phượng |
Khối 6 Võ Thị Sáu, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1830 |
Phan Thị Trà |
Khối 6 Cao Bá Quát, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1831 |
Trần Hữu Nguyên |
Khối 5 Cao Bá Quát, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1832 |
Nguyễn Văn Đường |
Số 68 khối 01, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1833 |
Nguyễn Văn Vinh |
Tổ 06 khối 01, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1834 |
Nguyễn Văn Lu |
Tổ 06 khối 01, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1835 |
Nguyễn Thị Nga |
Tổ 08 ngõ 04 Nguyễn Công Trứ khối 1, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1836 |
Nguyễn Quốc Hùng |
Tổ 4 khối 1, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1837 |
Võ Thị Hoàn |
Số 6 đường Tạ Công Luyện khối 2, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1838 |
Nguyễn Thị Lam |
Số 137 Cao Xuân Huy khối 03, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1839 |
Hồng Hoa |
xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1840 |
Hỏa Hòa |
Khối Quang Trung, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1841 |
Lam Hà |
Khối Cộng Hòa, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1842 |
Mai Thị Oanh |
Khối 1, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1843 |
Đinh Thị Thủy |
Khối Quang Tiến, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1844 |
Lê Thị Hoa |
Khối Quang Tiến, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1845 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Đậu Thị Sáu |
Khối 4, thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1846 |
Cơ sở KD gạo Lê Thị Diền |
Xóm Luân Phượng, xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1847 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Văn Chung |
Khối 4, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1848 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Văn Liệu |
Khối 9, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1849 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Đình Bính |
Khối 11, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1850 |
Cơ sở KD gạo Hoàng Văn Bình |
Khối 12, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1851 |
Cơ sở KD gạo Trần Đình Thạch |
Khối 14, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1852 |
Cơ sở KD gạo Trang Hiếu |
Khối 8, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1853 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Tâm |
Khối 4, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1854 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Nga |
X5, xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1855 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Như Công |
X5, xã Thanh Văn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1856 |
Cơ sở KD gạo Hoàng Thị Tâm |
Xóm Kim Sơn, xã Thanh Khê, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1857 |
Cơ sở KD gạo Hoàng Thị Thủy |
Xóm Kim Sơn, xã Thanh Khê, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1858 |
Cơ sở KD gạo Hoàng Văn Điền |
X3, xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1859 |
Cơ sở KD gạo Phạm Đức Hoàn |
X3, xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1860 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Long |
X12, xã Thanh Dương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1861 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến |
X12, xã Thanh Dương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1862 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Khuyên |
X10,xã Thanh Dương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1863 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến |
X5, xã Thanh Dương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1864 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Ngôn |
X1, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1865 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến |
Xóm Liên Sơn, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1866 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Bình |
Xóm Liên Sơn, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1867 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Đình Ngọc |
Xóm Liên Sơn, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1868 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Thị Thủy |
Xóm Liên Sơn xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1869 |
Cơ sở KD gạo Trần Văn Sơn |
Xóm Trường Niên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1870 |
Cơ sở KD gạo Trần Thị Nhung |
Xóm 2, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1871 |
Cơ sở KD gạo Trần Tử Tứ |
X2, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1872 |
Cơ sở KD gạo Trần Tử Hùng |
X2, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1873 |
Cơ sở KD gạo Trần Võ Diệu |
X3, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1874 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến |
X3, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1875 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Đức Đồng |
X3, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1876 |
Cơ sở KD gạo Trần Võ Hữu |
X3, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1877 |
Cơ sở KD gạo Trần Võ Sinh |
X8, xã Thanh Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1878 |
Cơ sở KD gạo Lê Văn Thành |
X1, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1879 |
Cơ sở KD gạo Đặng Hữu Lực |
X3, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1880 |
Cơ sở KD gạo Hồ Sỹ Long |
X4, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1881 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Hữu Huyền |
X7, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1882 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Hữu Hùng |
X7, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1883 |
Cơ sở KD gạo Phan Đình Hoàn |
Xóm Điện Biên, xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1884 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Văn Khoa |
Xóm Bích Thị, xã Thanh Giang, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1885 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến |
X4, xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1886 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến |
Xóm Thị Tứ, xã Thanh Lĩnh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1887 |
Cơ sở KD gạo Trần văn Hải |
Xóm Thành, xã xã Thanh Lĩnh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1888 |
Cơ sở KD gạo Bùi Văn Nam |
Xóm Trường Minh, xã Thanh Hưng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1889 |
Cơ sở KD gạo Trần Thị Hường |
Xóm Lam Giang, xã Võ Liệt, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1890 |
Cơ sở KD gạo Lê Thị Tình |
X2, xã Thanh Tường, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1891 |
Cơ sở KD gạo Trần Thị Bình |
Khối 7, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1892 |
Cơ sở KD gạo Trần Văn Bình |
Khối 7, Thị trấn Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1893 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Lý |
X1, xã Tam Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1894 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Nhung |
X6, xã Tam Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1895 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Sâm (Đông) |
X7, xã Thanh Long, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1896 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Văn Bốn |
X12, xã Thanh Dương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1897 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Châu |
Xóm Kim Liên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1898 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Thủy |
Xóm Kim Liên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1899 |
cơ sở giá đỗ Trần Thị Xuân |
Xóm Kim Liên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1900 |
cơ sở giá đỗ Trần Thị Long |
Xóm Kim Liên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1901 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Trang |
Xóm Kim Liên, xã Thanh Chi, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1902 |
cơ sở giá đỗ Đinh Thị Thông |
Xóm Đồng, xã Thanh Lĩnh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1903 |
cơ sở giá đỗ Đinh Thị Nghĩa |
Xóm Thị Tứ, xã thanh lĩnh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1904 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Hợi |
Xóm Sơn, xã Thanh Lĩnh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1905 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Nga |
Xóm Sơn, xã Thanh Lĩnh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1906 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Tuyết |
Xóm yên bình, xã Thanh Yên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1907 |
cơ sở giá đỗ Đặng Thị Lành |
Xóm yên bình, xã Thanh Yên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1908 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Năm |
Xóm yên bình, xã Thanh Yên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1909 |
cơ sở giá đỗ Nguyễn Thị Thất |
Xóm yên bình, xã Thanh Yên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1910 |
Hạnh Khánh (Trần Thị Hạnh) |
K3, xã Tân Kỳ, thị trấn Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1911 |
Trần Thị Hải |
xã Tân Kỳ, thị trấn Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1912 |
Nguyễn Thị Tý |
Xóm Hưng nguyên, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1913 |
Nguyễn Thị Ái |
Xóm Hưng nguyên, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1914 |
Trần Khắc Dụng |
Xóm Đà Sơn, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1915 |
Nguyễn Cảnh Hiền |
Xóm Hòa Phúc, xã Tân An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1916 |
Phan Thị Thơ |
Xóm Xuân Dương, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1917 |
Nguyễn Thị Xuân |
Xóm Lâm Xuân, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1918 |
Nguyễn Thị Lý |
Xóm Lâm Xuân, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1919 |
Trần Thị Mai |
Xóm Lâm Xuân, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1920 |
Nguyễn Thị Tình |
Xóm Lâm Xuân, xã Nghĩa Hoàn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1921 |
Ngô Thị Hoa |
Xóm Tân Thanh, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1922 |
Ngô Thị Sỹ |
Xóm Thái Sơn, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1923 |
Nguyễn Văn Thái |
Xóm Vĩnh Lộc, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1924 |
Trần Thị Tuyết |
Xóm 3, xã Nghĩa Đồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1925 |
Nguyễn Văn Số |
Xóm 1, xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1926 |
Cơ sở sơ chế thủy hải sản Nguyễn Văn Hùng |
Xóm 6, xã Quỳnh Nghĩa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1927 |
Cơ sở Nguyễn Thị Đào |
Xã Quỳnh Nghĩa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1928 |
Cơ sở chuyên doanh Đinh Thị Châu |
Xóm 7, xã Quỳnh Hồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1929 |
Cơ sở thu mua, kinh doanh NL thủy sản Phạm Thị Phi |
Thôn Đại Hải, xã Quỳnh Long, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1930 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Bùi thị Phượng |
xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1931 |
Cơ sở kinh doanh Thuỷ hải sản Trương Đắc Hùng |
Thôn Minh Sơn, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1932 |
Cơ sở kinh doanh hải sản Như Ngọc |
xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1933 |
Cơ sở thu mua, kinh doanh thủy sản Hồ lam |
Xóm 2, xã Quỳnh Nghĩa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1934 |
Cơ sở thu mua sơ chế thủy sản Trương Thị Oanh |
Xóm Hòa Bình, xã Quỳnh Nghĩa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1935 |
Trang trại Trần Đức Nhân |
Xóm 4, xã Quỳnh Hồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1936 |
Cơ sở kinh doanh gạo Trần Đức Mạnh |
Xóm 4, xã Quỳnh Hồng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1937 |
Cơ sở thu mua kinh doanh TS Hồ thị Thủy |
Xóm Tuần A, xã Quỳnh Tam, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1938 |
Cơ sở thu mua sữa tươi Bùi Vinh |
xã Quỳnh Thắng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1939 |
Cơ sở thu mua hàng thuỷ sản An Sâm |
Thôn Tiến Mỹ, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1940 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Nguyễn Văn Hùng |
Thôn Đức Xuân, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1941 |
Cơ sở kinh doanh nông sản rau củ Chung Sửu |
Xóm 3, xã Quỳnh Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1942 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Huyền Bình |
Xóm Sơn Hải, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1943 |
Hộ Kinh doanh Mai Mi Linh |
Xóm Tiến Mỹ, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1944 |
Cơ sở kinh doanh thuỷ sản Hoàng Cường |
Thôn Phúc Thành, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1945 |
Lê Thị Vân |
Thôn 4, xã Sơn Hải, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1946 |
Lê Thị Dung |
Thôn 5, xã Sơn Hải, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1947 |
Lê Thị Nhiễu |
Thôn 5, xã Sơn Hải, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1948 |
Lê Thị Thêm |
Thôn 7, xã Sơn Hải, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1949 |
Nguyễn Văn Hùng |
Đức Xuân, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1950 |
Trương Văn Cương |
Phong Thái, xã Tiến Thủy, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1951 |
Cơ sở sản xuất, kinh doanh cam Trần Hải Trung |
Xóm Minh Thành, xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1952 |
Nguyễn Thị Chung |
Khối 2B, xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1953 |
Trần Thị Giang |
Khối 2, xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1954 |
Cơ sở kinh doanh mật ong rừng Trần Thị Bình |
Khối 1, xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1955 |
Cơ sở thu mua sữa tươi Nguyễn Văn Cường |
xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1956 |
Hộ Kinh doanh Nguyễn Thị Thẩm |
Xóm 17, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1957 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Trần Văn Hợi |
Xóm Xuân Lan, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1958 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Ngô Đình Thuyết |
phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1959 |
Cơ sở thu mua kinh doanh nguyên liệu thủy sản Trần Văn Tuất |
Xóm Xuân Lan, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1960 |
cơ sở kinh doanh thủy sản Nguyễn Minh Hoàng |
Xóm Khánh Đông, xã Nghi Khánh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1961 |
Nguyễn Văn Chiến |
Xóm 13, xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1962 |
Nguyễn Quốc Oai |
Xóm 18, xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1963 |
Phạm Trọng Việt |
Xóm 18, xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1964 |
Nguyễn Quốc Vũ |
Xóm 18, xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1965 |
Nguyễn Văn Long |
Xóm 10, xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1966 |
Ngô Thị Yến |
Xóm 8, xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1967 |
Đậu Thị Thuận |
Xóm 2, xã Thần Lĩnh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1968 |
Nguyễn Văn Viện |
Hậu hòa, xã Nghi Hoa, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1969 |
Hạnh Nại |
Thái, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1970 |
Thanh Dương |
Thái, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1971 |
Cường Ngọc |
Thái, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1972 |
Liên Tường |
Thái Sơn, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1973 |
Thủy Ngọc |
Xóm Xuân, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1974 |
Sơn Thơ |
Xóm Lộc Mỹ, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1975 |
Hằng Cần |
Xóm Lộc Mỹ, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1976 |
Lan Thao |
Xóm Tân, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1977 |
Châu Hạnh |
Xóm Phong, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1978 |
Nguyễn Thị Hà |
Xóm Xuân, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1979 |
Võ Văn Thọ |
Xóm 4, xã Nghi Thịnh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1980 |
Trần Văn Quang |
Xóm 1, xã Nghi Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1981 |
Nguyễn Xuân Khánh |
Xóm 3, xã Nghi Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1982 |
Nguyễn Đình Chinh |
Xóm 3, xã Nghi Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1983 |
Hoàng Ngọc Thanh |
Xóm 8, xã Nghi Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1984 |
Nguyễn Đình Loan |
Xóm 11, xã Nghi Hợp, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1985 |
Đặng Huy Trị |
Xóm 16, xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1986 |
Võ Thị Vượng |
Khối 2, xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1987 |
Nguyễn Thị Lan |
Khối 4, xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1988 |
Nguyễn Thị Phương |
Khối 4, xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1989 |
Nguyễn Thị Hoa |
Xóm Tân Sơn, xã Hải Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1990 |
Cơ sở thu mua Thủy sản Trần Thanh Bình |
Xóm 11, xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1991 |
Trang trại tổng hợp Nguyễn Trọng Thể |
Động Nhôn - Xóm 6a - xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, xã Nam Thanh |
|
|
X |
| 1992 |
Cơ sở sản xuất giá đậu Phan thị Thích |
Xóm 1, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1993 |
Cơ sở sản xuất giá đỗ Trần thị Cầm |
Xóm 4, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1994 |
Cơ sở sản xuất giá đỗ Trần Thị Ngoan |
Xóm 7, xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1995 |
Cơ sở KD gạo Nguyễn Công Tuyến |
X7, xã Nam Thái, xã Nam Thái, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1996 |
Trang trại tổng hợp Hoàng Văn Đạt |
X8, xã Đại Huệ, xã Nam Lĩnh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1997 |
Trang trại tổng hợp Đinh Xuân Khang |
X5, xã Đại Huệ, xã Nam Lĩnh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1998 |
Trang trại tổng hợp Đinh Hữu Vị |
X13, xã Đại Huệ, xã Nam Lĩnh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 1999 |
Trang trại tổng hợp Phạm Văn Trung |
Xóm Hòa Hội, xã Kim Liên, xã Nam Cát, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2000 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Xuân Tuế |
Xóm 1, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2001 |
Trang trại chăn nuôi Trần Quốc Trung |
Xóm 7, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2002 |
Trang trại chăn nuôi Nguyễn Quốc Trung |
Xóm 3, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2003 |
Trang trại chăn nuôi Hoàng Thị Minh |
Xóm 2, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2004 |
Trang trại chăn nuôi Phan Nguyễn Kiêu |
Xóm 2, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2005 |
Trang trại chăn nuôi Nguyễn Huy Tiến |
Xóm 4, xã Hưng Tiến, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2006 |
Trang trại chăn nuôi Lê Quốc Tân |
Xóm 5, xã Hưng Tiến, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2007 |
Trang trại chăn nuôi Lê Bá Hùng |
Xóm 2, xã Hưng Tân, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2008 |
Trang trại chăn nuôi Trần Văn Hường |
Xóm 6, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2009 |
Trang trại Dương Văn Phượng |
Xóm 2, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2010 |
Trang trại chăn nuôi Phan Văn Dương |
Xóm 2, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2011 |
Trang trại chăn nuôi Dương Văn Sáng |
Xóm 1, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2012 |
Trang trại Nguyễn Văn Tuyến |
Xóm 2, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2013 |
Trang trại CN Lưu Đức Tiến |
Xóm 5b, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2014 |
trang trại chăn nuôi Lưu Đức Quyết |
Xóm 7, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2015 |
trang trại chăn nuôi Phan Quốc Tuấn |
Xóm 2b, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2016 |
trang trại chăn nuôi Nguyễn Văn Tân |
Xóm 4, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2017 |
Trang trại cn Phan Bùi Nhì |
Xóm 11, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2018 |
Trang trại chăn nuôi Đậu Xuân Trình |
Xóm 1, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2019 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Loan |
Xóm 9A, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2020 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Lê Thị Lộc |
Xóm 3, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2021 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Phượng |
Xóm 3, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2022 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Hoàng Nghĩa Xin |
Xóm 5A, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2023 |
Cơ sở giết mổ Nguyễn Văn Thanh |
Xóm 1, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2024 |
Cơ sở giêt mổ Nguyễn Anh Đài |
Xóm2, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2025 |
Cơ sở giết mổ Nguyễn Công Sinh |
Xóm 2, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2026 |
Cơ sở giêt mổ Ngô Xuân Tùng |
Xóm 5, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2027 |
Cơ sở giết mổ Trương Thị Sâm |
Xóm 4, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2028 |
Cơ sở giết mổ Phan Quang Thành |
Xóm 4, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2029 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Công Kỳ |
Xóm 3, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2030 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Lê Văn Mạo |
Xóm 2a, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2031 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Văn Sở |
Xóm 2b, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2032 |
Cơ sở giết mổ Ngô Đức Bình |
Xóm 1, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2033 |
Cơ sở giết mổ Nguyễn Thị Tâm |
Xóm 1, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2034 |
Cơ sở giết mổ Nguyễn Tú Tùng |
Xóm 1, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2035 |
Cơ sở kinh doanh trái cây (chanh) Hà Mạnh Hòa |
Xóm 2, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2036 |
Cơ sở giết mổ Hoàng Đức Ngụ |
Xóm 2, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2037 |
Cơ sổ sản xuất giá đỗ Nguyễn Thị Chắt |
Xóm 3, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2038 |
Cơ sở giết mổ Nguyễn Văn Sơn |
Xóm 4, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2039 |
Cơ sở giết mổ Nguyễn Văn Bình |
Xóm 4, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2040 |
Cơ sở giết mổ Nguyễn Văn Toàn |
Xóm 4, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2041 |
Cơ sở giết mổ Nguyễn Văn Lâm |
Xóm 4, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2042 |
Nguyễn Văn Vương |
Xóm 8A, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2043 |
Cơ sở giết mổ Đinh Thị Hồng |
Xóm 8A, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2044 |
Nguyễn Văn Thành |
Xóm 8B, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2045 |
Cơ sở giết mổ gs Nguyễn Văn Vinh |
Xóm 10, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2046 |
Cơ sở giết mổ gs Nguyễn Kim Đồng |
Xóm 11, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2047 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Công Lương |
Xóm 1, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2048 |
Cơ sở giết mổ GS Phan Bùi Sơn |
Xóm 1, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2049 |
Cơ sở giêt mổ GS Đinh Xuân Tùng |
Xóm 2A, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2050 |
Cơ sở giết mổ gs Trần Văn Khánh |
Xóm 2B, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2051 |
Cơ sở giết mổ gs Nguyễn Thị Nhâm |
Xóm 3B, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2052 |
Cơ sở kinh doanh thủy sản Nguyễn Thị Lài |
Xóm 3B, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2053 |
Cơ sở giết mổ gs Đậu Khắc Đào |
Xóm 4, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2054 |
Cơ sở giết mổ gs Nguyễn Tú Thế |
Xóm 3B, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2055 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Đào Văn Sơn |
Xóm 3B, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2056 |
Cơ sở giết mổ Nguyễn Văn Đồng |
Xóm 6A, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2057 |
Cơ sở giết mổ gs Nguyễn Thị Loan |
Xóm 6, xã Hưng Yên Bắc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2058 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Trung Hậu |
Xóm 1, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2059 |
Cơ sở giết mổ gia cầm Nguyễn Quốc Kỳ |
Xóm 1, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2060 |
Cơ sở giết mổ gia súc Nguyễn Văn Phượng |
Xóm 1, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2061 |
Cơ sở giết mổ gs Hoàng Nghĩa Ngoạn |
Xóm 1, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2062 |
Cơ sở giết mổ gs Trương Văn Hiến |
Xóm 4, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2063 |
Cơ sở giết mổ gs Trương Văn Tính |
Xóm 4, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2064 |
Cơ sở giết mổ gs Nguyễn Văn Minh |
Xóm 5, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2065 |
Nguyễn Hữu Nguyên |
Xóm 5, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2066 |
Nguyễn Văn Lợi |
Xóm 6, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2067 |
Nguyễn Thị Vinh |
Xóm 10, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2068 |
Cơ sở giết mổ gs Nguyễn Đình Trung |
Xóm 10, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2069 |
Cơ sở giết mổ gs Nguyễn Văn Hiền |
Xóm 11, xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2070 |
Cơ sở nem chua Biện Văn Mão |
Khối 4, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2071 |
Cơ sơ kinh doanh lương thực Võ Văn Thắng |
Khối 9, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2072 |
Cơ sở kinh doanh nông sản thực phẩm Đào Thị Cúc |
Xóm 6, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2073 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Phạm Thị Hà |
Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2074 |
Cơ sở kinh doanh hải sản Trần Thị Châu |
Xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2075 |
Cơ sở SX giá đỗ Vũ Thị Hằng |
Xóm Trung Yên, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2076 |
Cơ sở kinh doanh nông sản Lương Xuân Hùng |
Xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2077 |
Cơ sở thu mua, kinh doanh NL thủy sản Đàm Thị Sâm |
Xóm Hải Trung, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2078 |
Cơ sở kinh doanh hải sản khô Trần thị Tám |
Xóm Hồng Yên, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2079 |
Cơ sở thu mua thủy sảnTrần Ngọc Tuyển |
Xóm Quyết Thành, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2080 |
Cơ sở thu mua thủy sản Hà Văn Huỳnh |
Xóm Trường Tiến, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2081 |
Cơ sở thu mua nguyên liệu thủy sản Nguyễn Văn Hưng |
Cảng cá Lạch Vạn, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2082 |
Cơ sở Bùi Sinh Viên |
Xóm 7, xã Diễn Hải, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2083 |
Cơ sở kinh doanh lương thực TRương Sỹ khoa |
Xóm 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2084 |
Trần Văn Thế |
Thôn 2, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2085 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Lê Thi Châu |
Thôn 6A, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2086 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Trương Thị Giang |
Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2087 |
Cơ sở thu mua kinh doanh hải sản Nguyễn Xuân Hải |
Xóm Ngọc Tân, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2088 |
Cơ sở Lê Sóng Hồng |
Xóm 7, xã Diễn Hải, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2089 |
Cơ sở Huỳnh Thị Sáu |
Xóm 10, xã Diễn Trường, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2090 |
Phạm Văn Thể |
Xóm 1, xã Diễn Hải, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2091 |
Cơ sở thu mua thủy sản Trần Lê |
Xóm 3, xã Diễn Hùng, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2092 |
Cơ sở thu mua TS Hồ Thị Oanh |
Xóm Quyết Thắng, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2093 |
Cơ sở kinh doanh gạo Chu Phong Tân |
Xóm 6, xã Diễn Trường, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2094 |
Cơ sở kinh doanh gạo Phan Thị Thủy |
Xóm 2, xã Diễn An, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2095 |
Cơ sở kinh doanh nông sản Hoàng Văn Phúc |
Xóm Trường Tiến, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2096 |
Cơ sở chế biến hải sản Ngô Sỹ Điều |
Xã Diễn Thịnh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2097 |
Cơ sở chế biến thủy sản Cao thị Hợp |
Xóm Tây Lộc, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2098 |
Cơ sở kinh doanh gạo Nguyễn Văn Chiến |
Thôn Đông Kỷ, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2099 |
Cơ sở kinh doanh gạo Nguyễn Văn Hưng |
xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2100 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Thị Thu |
Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2101 |
Cơ sở kinh doanh hàng hải sản Trần Văn Hồng |
Xóm Quyết Thắng, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2102 |
Cơ sở kinh doanh gạo Thanh Lục |
Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2103 |
Cơ sở kinh doanh gạo Lê Thị Nhung |
Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2104 |
Cơ sở sơ chế, chế biến thủy hải sản Bùi Văn Dần |
Xóm 7, xã Diễn Hải, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2105 |
Cơ sở kinh doanh gạo Phạm Thị Hồng |
Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2106 |
Cơ sở thu mua kinh doanh NL thủy sản Trần Đình Lập |
Xóm Hồng Yên, xã Diễn Ngọc, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2107 |
Trang trại tổng hợp Võ văn Hoàn |
Xóm 2, xã Diễn Liên, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2108 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Nguyễn Xuân Hưng |
Thôn 6A, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2109 |
Cơ sở kinh doanh lương thực Đậu Xuân Nguyên |
Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2110 |
Cơ sở kinh doanh gạo Trương Sỹ Khanh |
Thôn 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2111 |
cơ sở kinh doanh lương thực Phạm Thị Hoa |
Xóm 2, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2112 |
Cơ sở kinh doanh gạo Lê Thị Phúc |
Xóm 6, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2113 |
Cơ sở thu mua thủy sản Hoàng Đức Dũng |
Thôn Quết Thắng, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2114 |
Nguyễn Đình Phan |
Xóm 13, Diễn Thịnh, xã Diễn Thịnh, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2115 |
Nguyễn Thị Hương |
Hoàng Châu, Diễn Kim, xã Diễn Kim, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2116 |
Võ Ngọc Thanh |
Xóm Chiến Thắng, Diễn Bích, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2117 |
Vũ Thị Lan |
Xóm Chiến Thắng, Diễn Bích, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2118 |
Cao Văn Ba |
Xóm Chiến Thắng, Diễn Bích, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2119 |
Thái Thị Khánh |
Xóm Hải Đông, Diễn Bích, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2120 |
Phan Thị Hương |
Xóm Hải Trung, Diễn Bích, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2121 |
Ngô Thị Huệ |
Xóm Quyết Thành, Diễn Bích, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2122 |
Đàm Thị Sâm |
Xóm Hải Trung, Diễn Bích, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2123 |
Cao Thị Tuất |
Xóm 1, Diễn Thành, xã Diễn Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2124 |
Phan Duy Ban |
Xóm 5, Diễn Thành, xã Diễn Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2125 |
Thái Thị Thêm |
Xóm Hải Nam, Diễn Bích, xã Diễn Bích, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2126 |
Hộ kinh doanh Vũ Thị Thuỷ |
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2127 |
Cơ sở thu mua kinh doanh NL thuỷ sản Nguyễn Khắc Hiến |
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2128 |
cơ sở kinh doanh hải sản Đõ Thị Tâm |
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2129 |
cơ sở thu mua kinh doanh thủy sản Trần Văn Hùng |
Khối Hải Giang 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2130 |
Cơ sở kinh doanh hải sản Hoàng Văn Việt |
Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2131 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Trần Văn Luật |
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2132 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Trần Văn Hải |
Khối Hải Thanh, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2133 |
Cơ sở thủy sản đông lạnh Đâu Khắc Long |
Khối Hải Thanh, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2134 |
Cơ sở thu gom, kinh doanh nguyên liệu thủy sản Nguyễn Thị Thống |
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2135 |
Cơ sở thu mua thuỷ sản Hoàng Thị Liên |
Khối Hải giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2136 |
Cơ sở thu mua thủy sản Nguyễn Thị Tâm |
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2137 |
Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Hồng |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2138 |
Cơ sở thu mua bảo quản hàng thuỷ sản Trần Thị Luận (Long Luận) |
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2139 |
Cơ sở thu gom kinh doanh nguyên liệu thuỷ sản Phạm Văn Quyết |
Cảng cá cửa Hội, khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2140 |
Cơ sở thu mua thủy sản Trần Văn Sơn |
Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2141 |
Cơ sở thu mua thủy sản Dương Văn Đậu |
Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2142 |
Cơ sở thu mua thủy sản Phùng Thị Hồng |
Khối 3, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2143 |
Cơ sở thu mua thủy sản Nguyễn Thị Yến |
Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2144 |
Cơ sở thu mua thủy sản Mai Thái Sơn |
Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2145 |
Cơ sở thu mua Thủy sản Lê Thị Phương |
Số 95, đường Sào Nam, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2146 |
Cơ sở thu mua TS Trương Thị Tiến |
Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2147 |
Trần Văn Hùng |
Làng nghề nước mắm Hải Giang 1, khối Hải Giang, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2148 |
Cơ sở Phạm Ngọc Liên |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2149 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Đậu Thị Thắng |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2150 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Nguyễn Thị Hoa |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2151 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Phạm Văn Minh |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2152 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Chu Văn Huệ |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2153 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Trương Thị Hậu |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2154 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Trần Thị Trâm |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2155 |
Cơ sở đông lạnh thuỷ sản Lê Tấn Nam |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2156 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Phạm Văn Lộc |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2157 |
Cơ sở Trần Văn Hợi |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2158 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Trần Thanh Dung |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2159 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Trương Văn Biên |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2160 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Hoàng Văn Viên |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2161 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Phùng Bá Vân |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2162 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Hoàng Văn Liên |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2163 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Nguyễn Thị Hành |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2164 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Lê Trung Thành |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2165 |
Cơ sở thu mua kinh doanh thủy sản Nguyễn Huy Hoàng |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2166 |
Cơ sở đông lạnh thủy sản Nguyễn Văn Hùng |
Khối Hải Triều, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2167 |
Hộ Kinh doanh Nguyễn Thị Trúc |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2168 |
Cơ sở sản xuát nước đá Phạm Văn Cường |
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2169 |
Cơ sở sản xuất nước đá Ngô Xuân Điệng |
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2170 |
Cơ sở sản xuất nước đá Trần văn Kỷ |
Khối Hải Giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2171 |
Cơ sở sản xuất nước đá Võ tài Hạnh |
Khối Hải giang 2, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2172 |
Nguyễn Thị Tâm |
Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2173 |
Nguyễn Thị Sơn |
Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2174 |
Nguyễn Thị Chín |
Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2175 |
Phan Thị Quế |
Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2176 |
Trương Thị Cam |
Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2177 |
Dương Thị Tám |
Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2178 |
Nguyễn Thị Hường |
Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2179 |
Nguyễn Thị Hiến |
Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2180 |
Hoàng Thị Dung |
Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2181 |
Trịnh Thị Lý |
Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2182 |
Hoàng Thị Nga |
Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2183 |
Hoàng Thị Huệ |
Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2184 |
Nguyễn Thị Tâm |
Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2185 |
Nguyễn Thị Hà |
Khối 4, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2186 |
Hoàng Văn Việt |
Khối 4, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2187 |
Nguyễn Văn Dũng |
Khối 4, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2188 |
Trương Văn Đức |
Khối 4, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2189 |
Hoàng Văn Hà |
Khối 8, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2190 |
Nguyễn Văn Tiến |
Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2191 |
Nguyễn Sỹ Giang |
Khối 1, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2192 |
Hoàng Văn Sửu |
Khối 7, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2193 |
Hoàng Văn Tiến |
Khối 10, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2194 |
Dương Thị Dung |
Chợ Hôm, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2195 |
Hoàng Thị Xuân |
Khối 8, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2196 |
Nguyễn Thị Xuân |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2197 |
Võ Thị Nghĩa |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2198 |
Nguyễn Thị Văn |
Khối 6, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2199 |
Nguyễn Thị Liên |
Khối 3, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2200 |
Nguyễn Thị Hường |
Chợ bến cá, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2201 |
Trần Thị Tâm |
Chợ bến cá, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2202 |
Nguyễn Thị Tuyền |
Chợ cửa lò, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |
| 2203 |
Nguyễn Thị Vịnh |
Chợ cửa lò, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
|
|
X |