Hồ sơ năng lực cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm được chỉ định phục vụ quản lý nhà nước ngành nông nghiệp và môi trường trong cả nước
- Thứ tư - 18/03/2026 05:10
- In ra
- Đóng cửa sổ này
|
TT |
Tên Cơ sở kiểm nghiệm |
Mã số cơ sở kiểm nghiệm |
Địa chỉ (theo Quyết định chỉ định) |
Số Quyết định chỉ định |
Ghi chú (Ký hiệu hồ sơ năng lực của cơ sở kiểm nghiệm) |
|
|
Thành phố Hà Nội |
||||
|
|
Trung tâm Khuyến Nông Hà Nội (Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp) |
028/2019/BNN-KNTP |
Địa chỉ 1: tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Địa chỉ 2: số 143 Hồ Đắc Di, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
HN 1 |
|
|
04/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 02/01/2025 |
|||||
|
|
Trung tâm Kiểm định và Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phía Bắc |
032/2021/BNN-KNTP |
Số 7A Lê văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. |
HN 2 |
|
|
30/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 24/01/2025 |
|||||
|
|
Viện Kiểm nghiệm an toàn thực phẩm Quốc gia |
029/2020/BNN-KNTP |
Số 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
HN 3 |
|
|
287/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 25/9/2024 |
|||||
|
26/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 23/01/2025 |
|||||
|
|
Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ NATEK |
045/2023/BNN-KNTP |
Trụ sở chính: số CC-15, đường số 12, KDC Công ty 8, KV2, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Địa chỉ cơ sở kiểm nghiệm: Km11, quốc lộ 21, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
HN 4 |
|
|
284/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 23/9/2024 |
|||||
|
|
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và dịch vụ chất lượng |
050/2024/BNN-KNTP |
Km 0, Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, Trâu Quỳ, Gia Lâm, thành phố Hà Nội. |
248/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 08/8/2024 |
HN 5 |
|
17/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 31/3/2025 |
|||||
|
Công ty Cổ phần tập đoàn VinaControl |
054/2025/BNN-KNTP |
Địa chỉ trụ sở: số 54 Trần Nhân Tông, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Địa chỉ phòng kiểm nghiệm: Trung tâm Phân tích và Thử nghiệm 1, lô CN-09- |
44/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 21/2/2025 |
HN 6 |
|
36/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 24/4/2025 |
|||||
|
|
Viện Nghiên cứu và Phát triển sản phẩm thiên nhiên |
056/2025/BNN-KNTP |
Số 176 Phùng Khoang, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. |
12/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 21/3/2025 |
HN 7 |
|
|
Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định VinaCert |
058/2025/BNN-KNTP |
Địa chỉ Phòng thử nghiệm: tầng 4, 130 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. |
23/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 11/4/2025 |
HN 8 |
|
98/QĐ-CCPT-CL ngày 20/6/2025 |
|||||
|
|
Trung tâm Phân tích và Chuyển giao công nghệ môi trường |
01/2025/HAN-KNTP |
Đường Sa Đôi, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội. |
1454/QĐ-SNNMT ngày 05/9/2025 |
HN 9 |
|
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
||||
|
|
Công ty TNHH Eurofins Sắc ký Hải Đăng |
009/2015/BNN-KNTP |
Lô E2b-3, Đường D6, Khu công nghệ cao, phường tân Phú, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh. |
110/QĐ-QLCL-CCPT-CL ngày 30/6/2025 |
HCM 1 |
|
|
Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ Hoàn Vũ |
018/2017/BNN-KNTP |
Số 169B, Thích Quảng Đức, Phường 04, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh. |
04/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 14/3/2025 |
HCM 2 |
|
Trung tâm Dịch vụ Phân tích Thí nghiệm TP. Hồ Chí Minh |
030/2020/BNN-KNTP |
Số 2 Nguyễn Văn Thủ, P. Đa Kao, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
HCM 3 |
|
|
|
Trung tâm Kiểm định và Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phía Nam |
033/2021/BNN-KNTP |
Số 28 Mạc Đĩnh Chi, Quận 1,thành phố Hồ Chí Minh. |
HCM 4 |
|
|
15/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 26/3/2025 |
|||||
|
|
Công ty TNHH TUV SUD Việt Nam |
040/2023/BNN-KNTP |
LôIII-26, đường 19/5A, nhóm công nghiệp III, Khu công nghiệp Tân Bình, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. |
HCM 5 |
|
|
Công ty Cổ phần Công nghệ Vietlabs |
048/2024/BNN-KNTP |
Số 26 đường D1A, Khu dân cư Trí Việt, phường Phước Long B, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. |
HCM 6 |
|
|
|
Công ty SGS Việt Nam TNHH |
051/2024/BNN-KNTP |
Địa chỉ trụ sở chính: số 198 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ cơ sở kiểm nghiệm: Lô III/21, đường 19/5A, nhóm Công nghiệp III, KCN Tân Bình, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. |
310/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 15/10/2024 |
HCM 7 |
|
37/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 24/4/2025 |
|||||
|
|
Công ty Cổ phần Dịch vụ Khoa học Công nghệ Thế Kỷ Mới |
053/2025/BNN-KNTP |
Địa chỉ trụ sở: số 275 Quốc lộ 1A, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ Phòng thử nghiệm: Chi nhánh Công ty Cổ phần Dịch vụ Khoa học Công nghệ Thế Kỷ Mới, số 04, đường số 5, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh. |
31/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 24/01/2025 |
HCM 8 |
|
|
Công ty Cổ phần SCI-TECH |
055/2025/BNN-KNTP |
Lô II-1 nhóm CN2, khu công nghiệp Tân Bình, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. |
09/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 20/3/2025 |
HCM 9 |
|
|
Công ty Cổ phần Giám định Khử trùng Vietnamcontrol |
057/2025/BNN-KNTP |
Số 19 Bình Trưng, phường Bình Trưng Đông, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. |
11/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 21/3/2025 |
HCM 10 |
|
|
Công ty Cổ phần dịch vụ khoa học công nghệ Chấn Nam |
059/2025/BNN-KNTP |
- Địa chỉ trụ sở chính: số 80-82-84 Thăng Long, Phường 4, Quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. - Địa chỉ Phòng thử nghiệm: số 156/29-31 Tô Hiến Thành, Phường 15, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. |
35/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 24/4/2025 |
HCM 11 |
|
|
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 |
01/2025/UBND.TPHCM-KNTP |
Số 271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, thành phố Hồ Chí Minh. |
3472/UBND ngày 27/12/2025 |
HCM 12 |
|
|
Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ AVATEK |
046/2023/BNN-KNTP |
Trụ sở chính số 66/122 đường Bình Thành, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ cơ sở kiểm nghiệm: Trung tâm Kiểm nghiệm và tư vấn Ứng dụng Khoa học Avatek-Chi nhánh Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ Avatek, số 66/122 đường Bình Thành, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình tân, thành phố Hồ Chí Minh. |
306/QĐ-CCPT ngày 13/11/2023 |
HCM 13 |
|
|
Thành phố Cần Thơ |
||||
|
|
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6 |
002/2014/BNN-KNTP |
Số 386C, đường Cách Mạng Tháng 8, phường Bùi Hữu Nghĩa, Quận Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ. |
29/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 24/01/2025 |
CT 1 |
|
|
Cty Intertek Việt Nam chi nhánh Cần Thơ |
011/2016/BNN-KNTP |
M10-M13 KĐT Nam sông Cần Thơ, Thanh Thuận, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. |
CT 2 |
|
|
94/QĐ-CCPT-CL ngày 4/6/2025 |
|||||
|
|
Công ty SGS Việt Nam TNHH – chi nhánh Cần Thơ |
049/2024/BNN-KNTP |
Vườn Ươm công nghệ, Công Nghệ Việt Nam- Hàn Quốc, đường số 8, KCN Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
CT 3 |
|
|
|
Công ty TNHH TENTAMUS Việt Nam |
006/2014/BNN-KNTP |
Lô A39-26, đường Nguyễn Văn Cừ, ấp Mỹ Phước, xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ. |
CT 4 |
|
|
Công ty TNHH Công nghệ NHONHO |
019/2017/BNN-KNTP |
K2-17, Đường Võ Nguyên Giáp, phướng Phú Thứ, Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. |
CT 5 |
|
|
92/QĐ-CCPT-CL ngày 3/6/2025 |
|||||
|
|
Trung tâm Phân tích và Giám định chất lượng hàng hóa VinaCert |
034/2022/BNN-KNTP |
F2-F62 đường số 6, KDC 586 Phường Phú Thứ, quận Cái Răng, Tp Cần Thơ. |
CT 6 |
|
|
Công ty Cổ phẩn Chứng nhận và Kiểm nghiệm FAO |
042/2023/BNN-KNTP |
E4-2 Lê Văn Tưởng, KDC586, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng,Thành phố Cần Thơ. |
CT 7 |
|
|
|
Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Chất lượng Cần Thơ |
043/2023/BNN-KNTP |
Số 45 đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
CT 8 |
|
|
10/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 21/3/2025 |
|||||
|
|
Chi nhánh Công ty TNHH Eurofins Sắc Ký Hải Đăng |
044/2023/BNN-KNTP |
Phòng 319, Vườn ươm Công nghệ Công nghiệp Việt Nam-Hàn Quốc, KCN Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
CT 9 |
|
|
|
Tỉnh Quảng Trị |
||||
|
|
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm thuộc Sở Y tế Quảng Trị |
047/2024/BNN-KNTP |
Khu phố 2, Phường Đông Thanh, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
QT1 |
|
|
|
Thành phố Hải Phòng |
||||
|
|
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1 |
004/2014/BNN-KNTP |
Số 51 Lê Lai, Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
HP 1 |
|
|
25/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 23/01/2025 |
|||||
|
|
Tỉnh Khánh Hòa |
||||
|
|
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 3 |
015/2016/BNN-KNTP |
Số 1105 Lê Hồng Phong, Bình Tân, Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà. |
13/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 13/01/2025 |
KH 1 |
|
|
Tỉnh Thái Nguyên |
||||
|
|
Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật và huấn luyện nghiệp vụ nông lâm thủy sản tỉnh Thái Nguyên |
020/2018/BNN-KNTP |
Tổ 9, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
TN 1 |
|
|
|
Thành phố Huế |
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Thừa Thiên Huế |
052/2024/BNN-KNTP |
Số 17 Trương Định, phường Vĩnh Ninh, Tp. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
406/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 30/12/2024 |
H 1 |
|
|
Thành phố Đà Nẵng |
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 |
010/2015/BNN-KNTP |
Số 2 Ngô Quyền Quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. |
ĐNg 1 |
|
|
|
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 2 |
005/2014/BNN - KNTP |
Số 167-175, Đường Chương Dương, Phường Mỹ An, Quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. |
ĐNg 2 |
|
|
|
Tỉnh Đồng Nai |
||||
|
Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3 |
001/2014/BNN-KNTP |
Khu công nghiệp Biên Hòa 1, tỉnh Đồng Nai. |
ĐN 1 |
|
|
|
Tỉnh Đồng Tháp |
||||
|
|
Công ty TNHH Green Farm Vina |
001/2025/SNN&MTĐT-KNTP |
Bình Thạnh, xã Ngũ Hiệp, tỉnh Đồng Tháp. |
689/QĐ-SNN&MT ngày 11/11/2025 |
ĐT 1 |
|
|
Tỉnh Bắc Ninh |
||||
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn FEC |
01/2026/BN - KNTP |
Số 7, Ngõ 71, đường Lương Văn Nắm, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh. |
138/QĐ-SNNMT ngày 26/01/2026 |
BN 1 |
|
|
Tỉnh Lâm Đồng |
||||
|
|
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Lâm Đồng (thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tinh Lâm Đồng) |
01/2025/SNNMT-LÐ-KNTP |
Khu dân cư Bắc Xuân An, Phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng. |
1692/QĐ-SNNMT ngày 19/02/2025 |
LĐ 1 |
|
|
Tỉnh Vĩnh Long |
||||
|
|
Trung tâm Phân tích Kiểm nghiệm TVU - Trường Đại học Trà Vinh |
038/2023/BNN-KNTP |
Số 126 Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, Phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
VL1 |
|
|
387/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 13/12/2024 |
|||||
|
|
Tỉnh Cà Mau |
||||
|
|
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
012/2016/BNN-KNTP |
Số 57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, tỉnh Cà Mau. |
57/QĐ-CCPT-GSĐG ngày 28/2/2025 |
CM 1 |
Ghi chú: - “1”: các cơ sở đang cập nhật năng lực kiểm nghiệm.